NEW
Font size
WorksheetsSố phức và đường thẳng trong không gian
Total questions: 20
Worksheet time: 29mins
Cho số phức z=a+bi, (a,b ∈R) . Khẳng định nào sai ?
z.z=∣z∣2
∣z∣=∣z∣
z2=z2
z+z là số thực
Cho số phức z=−2+i . Tìm phần thực và phần ảo của z .
Phần thực bằng −2 và phần ảo bằng −i
Phần thực bằng −2 và phần ảo bằng −1
Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng −i
Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng -1
Tìm phần ảo của số phức z biết z=(2−3i)+(4−i)(2+i)
-1
1
-2
2
Xác định tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn số phức thoả điều kiện
∣z+1−3i∣≤4
Hình tròn tâm I (-1;3) , bán kính r = 4.
Hình tròn tâm I (1;-3) , bán kính r = 2.
Hình tròn tâm I (1;-3) , bán kính r = 4.
Hình tròn tâm I (-1;3) , bán kính r = 2.
Tập hợp các điểm z trong mặt phẳng biểu diễn cho số phức thoả mãn điều kiện ∣z−1+2i∣=4 là:
Một đường thẳng.
Một đường tròn.
Một đoạn thẳng.
Một hình vuông.
Trong mặt phẳng phức, tập hợp điểm M biểu diễn số phức thỏa mãn điều kiện
∣z−3+2i∣=5 là:
Đường tròn tâm I(-3;-2), bán kính bằng 5.
Đường tròn tâm I(3;-2), bán kính bằng 5.
Đường tròn tâm I(3;2), bán kính bằng 5.
Đường tròn tâm I(-3;2), bán kính bằng 5.
Cho số phức z thỏa mãn 2z = i( z +3) . Môđun của z là:
∣z∣ = 5
∣z∣ = 5
∣z∣ = 435
∣z∣ = 235
Cho số phức z = 1+3i. Tính mô đun của số phức w = z2−i.z .
∣w∣=146
∣w∣=52
∣w∣=10
∣w∣=50
Cho số phức z=a+bi, (a, b ∈R) thỏa mãn 2∣z∣+3iz=4−z . Tính S=ab
S=23
S=−23
S=43
S=−43
Gọi M là điểm trên mặt phẳng phức biểu diễn số phức z. Tìm tập hợp các điểm M thỏa: ∣z+1−i∣=2 có phương trình là:
(x+1)2+(y−1)2=4
(x−1)2+(y−1)2=2
(x+1)2+(y−1)2=4
(x−1)2+(y−1)2=4
Cho số phức thỏa ∣2z−1+i∣=4 . Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là:
Một đường thẳng.
Một đường Parabol.
Một đường tròn có bán kính bằng 4 .
Một đường tròn có bán kính bằng 2.
Cho các số phức z thỏa mãn ∣z+i∣=∣z−1+2i∣ . Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z trên mặt phẳng Oxy là đường thẳng có phương trình
x−y−2=0
2x−y−4=0
x+2y−4=0
x−y−4=0
Cho số phức z thỏa mãn (2−i)z=7−i . Hỏi điểm biểu diễn của z là điểm nào trong các điểm M, N, P, Q ở hình trên?
Điểm P
Điểm Q
Điểm M
Điểm N
Trong không gian cho đường thẳng d: x = 3 + 2t, y = -t, z = 2 . Một vectơ chỉ phương của d là:
u = (2;-1;2)
u=(3;0;2)
u = (2;0;2)
u = (2;-1;0)
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , viết phương trình đường thẳng Δ đi qua A(−2;4;3)
và vuông góc với mặt phẳng (α):2x−3y+6z+19=0
2x−2=−3y+4=6z+3
−2x+2=4y+3=3z−6
2x+2=−3y−4=6z−3
−2x−2=4y−3=3z+6
Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho đường thẳng d : x−1=2y−2=3z−4 và mặt phẳng (P) : x+4y+9z−9=0 Giao điểm I của d và (P) là
I(2;4;−1)
I(1;2;0)
I(1;0;0)
I(0;0;1)
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d :2x−1=3y−2=4z−3 và mặt phẳng (P):mx+10y+nz−11=0 . Biết rằng mặt phẳng (P) luôn chứa đường thẳng d , tính m+n
m + n = 33
m + n = - 33
m + n = 21
m + n = -21
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho đường thẳng d1 :−1x=1y+1=−2z−1 và d2 :−1x+1=1y=1z−3 . Góc giữa hai đường thẳng đó bằng:
90°
60°
30°
45°
Cho (P) : 3x−y+2z−7=0 và (Q) : x+3y−2z+3=0 . Biết d là giao tuyến của (P) và (Q) , một VTCP của d là:
u=(−2;4;5)
u=(3;−1;2)
u=(1;3;−2)
u=(5;4;−2)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 6x+3y−2z+24=0 và điểm A (2;5;1) . Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên (P). Tìm tọa độ H.
H (4; 2; 3)
H (4; 2; -3)
H (4; -2; 3)
H (-4; 2; 3)
