wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vui với các số tròn chục - Lớp 1

Total questions: 12

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Dãy số gồm các số tròn chục?

a)

10, 15, 20, 30

b)

5, 10, 15, 20

c)

40, 80, 90, 70

d)

90, 20, 32, 0

2.

Số 50 gồm......... chục và ........... đơn vị?

a)

5 chục và 5 đơn vị

b)

5 chục và 0 đơn vị

c)

5 chục và 10 đơn vị

d)

1 chục và 5 đơn vị

3.

Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là số nào?

a)

60

b)

10

c)

90

d)

80

4.

Số gồm 3 chục và 9 đơn vị là?

a)

29

b)

93

c)

39

d)

30

5.

Chọn đáp án đúng: 20 + 30 = ?

a)

40

b)

50

c)

60

6.

Số tròn chục lớn nhất trong các số 90, 30, 10, 50 là:

a)

90

b)

30

c)

10

d)

50

7.
a)

70

b)

80

c)

90

8.

10 cm + 50 cm = .... cm?

a)

70 cm

b)

50 cm

c)

60 cm

9.

Phép tính nào có kết quả là 50?

a)

20 + 30

b)

10 + 40

c)

90 - 20

d)

80 - 70

10.

2 chục + 3 chục =

a)

4 chục

b)

5 chục

c)

6 chục

11.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

20 + 40 .....80

a)

=

b)

>

c)

<

12.

Có : 20 viên bi

Mua thêm: 40 viên bi

Có tất cả :...... viên bi ?

a)

60

b)

50

c)

80