wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phương trình đường tròn

Total questions: 27

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Muốn viết được phương trình đường tròn cần phải có

a)

tâm I(a;b)I\left(a;b\right) và bán kính RR

b)

tâm I\left(a;b\right)

c)

hai điểm

d)

độ dài bán kinh

2.

Phương trình đường tròn có tâm O, bán kính R là

a)

x2+y2=R2x^2+y^2=R^2

b)

x2+(y1)2=Rx^2+\left(y-1\right)^2=R

c)

x2+y2=Rx^2+y^2=R

d)

(x1)2+y2=R2\left(x-1\right)^2+y^2=R^2

3.

Phương trình đường tròn (C):  (x1)2+(y+1)2=25\left(x-1\right)^2+\left(y+1\right)^2=25  có bán kính bằng?

a)

5

b)

25

c)

50

d)

2

4.

Phương trình đường tròn (I):  (x2)2+y2=9\left(x-2\right)^2+y^2=9  có tọa độ tâm là?

a)

 I(2;0)I\left(2;0\right)  

b)

 I(2;0)I\left(-2;0\right)  

c)

 I(0;2)I\left(0;2\right)  

d)

 I(0;3)I\left(0;3\right)  

5.

Phương trình đường tròn tâm  I(1;1)I\left(1;1\right)  và bán kính  R=1R=1  là?

a)

 (x1)2+(y1)2=1\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2=1  

b)

 (x+1)2+(y+1)2=1\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2=1  

c)

 (x1)2+(y1)2=2\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2=2  

d)

 (x+1)2+(y+1)2=2\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2=2  

6.

Phương trình đường tròn (C): (x3)2+(y+1)2=8\left(x-3\right)^2+\left(y+1\right)^2=8 có bán kính bằng? 

a)

 222\sqrt{2}  

b)

 22  

c)

 232\sqrt{3}  

d)

 3\sqrt{3}  

7.

 Cho phương trình đường tròn (C): x2+y22ax2by+c=0x^2+y^2-2ax-2by+c=0 có bán kính bằng:

a)

 R=a2+b2cR=\sqrt{a^2+b^2-c}  

b)

 R=a2+b2c2R=\sqrt{a^2+b^2-c^2}  

c)

 R=a2+b2+c2R=\sqrt{a^2+b^2+c^2}  

d)

 R=a2+c2bR=\sqrt{a^2+c^2-b}  

8.

Cho phương trình đường tròn (C): x2+y22ax2by+c=0x^2+y^2-2ax-2by+c=0  có tọa độ tâm là

a)

 C(a;b)C\left(a;b\right)  

b)

 C(a;b)C\left(-a;-b\right)  

c)

 C(a;b)C\left(a;-b\right)  

d)

 C(a;b)C\left(-a;b\right)  

9.

 Cho phương trình đường tròn (C): x2+y22x+2y+1=0x^2+y^2-2x+2y+1=0 có tọa độ tâm là

a)

(1;-1)

b)

(-1;1)

c)

(1;1)

d)

(-2;2)

10.

Cho phương trình đường tròn (C): x2+y2+4x4y+4=0x^2+y^2+4x-4y+4=0  có bán kính bằng?

a)

2

b)

4

c)

16

d)

4

11.

Đường tròn x2+y2-2x+4y+1=0 tọa độ tâm và bán kính là:

a)

I(-1;2), R=4

b)

I(1;-2), R=4

c)

I(-1;2), R=2

d)

I(1;-2), R=2

12.

Phương trình đường tròn có tâm I(2 ; – 3) và bán kính bằng R = 1 là:

a)

(x+2)2+(y-3)2=1

b)

(x+2)2+(y+3)2=1

c)

(x-2)2+(y+3)2=1

d)

(x-2)2+(y+3)2=1

13.

Có bao nhiêu số nguyên m để: x2 + y2 – 2 (m + 1)x + 2my + 3m2 + 6m – 12 = 0 là phương trình một đường tròn

a)

5

b)

7

c)

9

d)

Không có

14.

Đường thẳng nào trong các đường thẳng dưới đây là tiếp tuyến của đường tròn (C):x2+y21=0 ?\left(C\right):x^2+y^2-1=0\ ? 

a)

 3x4y+5=03x-4y+5=0  

b)

 x+y=0x+y=0  

c)

 3x+4y1=03x+4y-1=0  

d)

 x+y1=0x+y-1=0  

15.

Cho đường tròn (C): x2+y26x+4y12=0(C):\ x^2+y^2-6x+4y-12=0 . Phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C)\left(C\right) tại điểm A(1;1)A(-1;1) là:

a)

 4x+3y7=0-4x+3y-7=0  

b)

 4x+3y+1=04x+3y+1=0  

c)

 3x+4y1=03x+4y-1=0  

d)

 3x4y+7=03x-4y+7=0  

16.

Gọi Δ:ax+by+c=0\Delta:ax+by+c=0 là phương trình tiếp tuyến của đường tròn \left(C\right) tâm I(xI;yI)I\left(x_I;y_I\right) . Khi đó bán kính RR của đường tròn được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

 R=axI+byI+ca2+b2R=\frac{\left|ax_I+by_I+c\right|}{a^2+b^2}  

b)

 R=axI+byI+ca2+b2R=\left|\frac{ax_I+by_I+c}{\sqrt{a^2+b^2}}\right|  

c)

 R=axI+byI+ca2+b2R=\frac{ax_I+by_I+c}{\sqrt{a^2+b^2}}  

d)

 R=axI+byI+ca2+b2R=\frac{\left|ax_I+by_I+c\right|}{\sqrt{a^2+b^2}}  

17.

Đường tròn tâm O(0;0)O\left(0;0\right) tiếp xúc với đường thẳng  d:3x+4y+20=0d:3x+4y+20=0 có bán kính bằng:

a)

 2020  

b)

 55  

c)

 44  

d)

 45\frac{4}{5}  

18.

Tính bán kính RR của đường tròn (C)\left(C\right) tâm I(a;b)I\left(a;b\right) , biết trục hoành là một tiếp tuyến của \left(C\right) 

a)

 R=a2+b2R=\sqrt{a^2+b^2}  

b)

 R=a2+b2R=\left|a^2+b^2\right|  

c)

 R=aR=\left|a\right|  

d)

 R=bR=\left|b\right|  

19.

Từ một điểm nằm ngoài đường tròn, ta dựng được bao nhiêu tiếp tuyến với đường tròn đó?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

 Δ\Delta là một tiếp tuyến của đường tròn (C)\left(C\right) tâm II , bán kính RR  tại điểm MM . Khẳng định nào sau đây SAI?

a)

 IMIM không vuông góc với  Δ\Delta  

b)

 d(I;Δ)=Rd\left(I;\Delta\right)=R  

c)

 d(I;Δ)IM=0d\left(I;\Delta\right)-IM=0  

d)

 d(I;Δ)R=1\frac{d\left(I;\Delta\right)}{R}=1  

21.

Đường tròn x2+y2+4y=0x^2+y^2+4y=0 KHÔNG tiếp xúc với đường thẳng nào trong các đường thẳng dưới đây?


a)

 x2=0x-2=0  

b)

 x+2=0x+2=0  

c)

 x+y3=0x+y-3=0  

d)

Trục hoành

22.

Tọa độ tâm  II  và bán kính  RR  của đường tròn  (C): 2x2+2y28x+4y1=0\left(C\right):\ 2x^2+2y^2-8x+4y-1=0  là

a)

 I(2;1)I\left(-2;1\right)  và  R=212R=\frac{\sqrt{21}}{2}  

b)

 I(2;1)I\left(2;-1\right)  và  R=222R=\frac{\sqrt{22}}{2}  

c)

 I(4;2)I\left(4;-2\right)  và  R=21R=\sqrt{21}  

d)

 I(4;2)I\left(-4;2\right)  và  R=19R=\sqrt{19}  

23.

Tìm điều kiện của  mm  để phương trình  x2+y2+2mx+2(m1)y+2m2=0x^2+y^2+2mx+2\left(m-1\right)y+2m^2=0  là phương trình đường tròn

a)

 m<12m<\frac{1}{2}  

b)

 m=12m=\frac{1}{2}  

c)

 m<1m<1  

d)

 m=1m=1  

24.

 Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn  (C): (x3)2+(y+1)2=5\left(C\right):\ \left(x-3\right)^2+\left(y+1\right)^2=5 , biết tiếp tuyến song song với đường thẳng  d: 2x+y+7=0d:\ 2x+y+7=0  

a)

 2x+y+1=0 2x+y+1=0\   hoặc  2x+y1=02x+y-1=0  

b)

 2x+y=02x+y=0  hoặc  2x+y10=02x+y-10=0  

c)

 2x+y+10=02x+y+10=0  hoặc  2x+y10=02x+y-10=0  

d)

 2x+y=02x+y=0  hoặc  2x+y+10=02x+y+10=0  

25.

Đường tròn  (C)\left(C\right)  đi qua ba điểm  O(0;0)O\left(0;0\right)  M(8;0)M\left(8;0\right)  và  N(0;6)N\left(0;6\right)  có phương trình là

a)

 (x4)2+(y3)2=25\left(x-4\right)^2+\left(y-3\right)^2=25  

b)

 (x+4)2+(y+3)2=25\left(x+4\right)^2+\left(y+3\right)^2=25  

c)

 (x4)2+(y3)2=5\left(x-4\right)^2+\left(y-3\right)^2=5  

d)

 (x+4)2+(y+3)2=5\left(x+4\right)_{ }^2+\left(y+3\right)^2=5  

26.

Đường tròn  (C)\left(C\right)  có tâm  I(2;1)I\left(-2;1\right)  và tiếp xúc với đường thẳng  d: 3x4y+5=0d:\ 3x-4y+5=0  có phương trình là

a)

 (x+2)2+(y1)2=1\left(x+2\right)^2+\left(y-1\right)^2=1  

b)

 (x+2)2+(y1)2=125\left(x+2\right)^2+\left(y-1\right)^2=\frac{1}{25}  

c)

 (x2)2+(y+1)2=1\left(x-2\right)^2+\left(y+1\right)^2=1  

d)

 (x+2)2+(y1)2=4\left(x+2\right)^2+\left(y-1\right)^2=4  

27.

Cho đường tròn  (C)\left(C\right)  có tâm  II  thuộc đường thẳng  d: x+2y2=0d:\ x+2y-2=0 , bán kính  R=5R=5  và tiếp xúc với đường thẳng  Δ: 3x4y11=0\Delta:\ 3x-4y-11=0 . Biết tâm  II  có hoành độ dương. Phương trình đường tròn  (C)\left(C\right)  là

a)

 (x+8)2+(y3)2=25\left(x+8\right)^2+\left(y-3\right)^2=25  

b)

 (x2)2+(y+2)2=25\left(x-2\right)^2+\left(y+2\right)^2=25  hoặc  (x+8)2+(y3)2=25\left(x+8\right)^2+\left(y-3\right)^2=25  

c)

 (x+2)2+(y2)2=25\left(x+2\right)^2+\left(y-2\right)^2=25  hoặc  (x8)2+(y+3)2=25\left(x-8\right)^2+\left(y+3\right)^2=25  

d)

 (x8)2+(y+3)2=25\left(x-8\right)^2+\left(y+3\right)^2=25