NEW
Font size
WorksheetsKiểm tra Hóa 8 - Chủ đề Hiđro
Total questions: 10
Worksheet time: 11mins
Khí hiđro được dùng để nạp vào khí cầu vì
khí hiđro là đơn chất.
khí hiđro là khí nhẹ nhất.
khí hiđro cháy tỏa nhiều nhiệt.
khí hiđro có tính khử.
Dẫn khí H2 dư qua ống nghiệm đựng CuO nung nóng. Sau thí nghiệm, hiện tượng quan sát được là:
Có tạo thành chất rắn màu đen vàng, có hơi nước tạo thành.
Có tạo thành chất rắn màu đen nâu, không có hơi nước tạo thành.
Có tạo thành chất rắn màu đỏ, có hơi nước bám ở thành ống nghiệm.
Có tạo thành chất rắn màu đỏ, không có hơi nước bám ở thành ống nghiệm.
Khí hiđro là nhiên liệu sạch, không gây ô nhiễm môi trường bởi vì khi cháy:
khí hiđro tạo ra khói.
khí hiđro tạo ra nước và cacbon đioxit.
khí hiđro có ngọn lửa màu vàng.
khí hiđro chỉ tạo ra nước.
Hình nào không được sử dụng để mô tả cách thu khí hiđro?
Hình A
Hình B
Hình C
Hình D
Cho sơ đồ phản ứng: Al + HCl → AlCl3 + H2. Cân bằng PTHH ta được tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất là:
1 : 3 : 1 : 3
1 : 1 : 1 : 1
2 : 6 : 2 : 3
1 : 2 : 1 : 1
Phương trình hóa học biểu diễn phản ứng thế là:
2Mg + O2 to→ 2MgO
2KMnO4 to→ K2MnO4 + MnO2 + 3O2
2KClO3 to→ 2KCl + 3O2
Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu
Biết thể tích khí O2 bằng 1/5 thể tích của không khí. Để đốt hỗn hợp khí H2 và không khí phát ra tiếng nổ mạnh nhất, cần tỉ lệ H2 và không khí là:
VH2 / Vkk = 2 / 1
VH2 / Vkk = 5 / 2
VH2 / Vkk = 2 / 5
VH2 / Vkk ≤ 2 / 5
Tên gọi của Fe2O3 là
Sắt oxit
Sắt(II) oxit
Sắt(III) oxit
Sắt(II, III) oxit
Khử 48 gam đồng(II) oxit cần ít nhất V lít khí hiđro ( ở đktc). Trị số của V là
(Biết nguyên tử khối: Cu = 64; O = 16; H = 1).
16,8
13,44
67,2
22,4
Hòa tan một lượng kim loại kẽm trong dung dịch axit clohiđric HCl thu được muối kẽm clorua và 3,36 lít khí hiđro (ở đktc). Khối lượng HCl đã dùng là
(Biết nguyên tử khối: Zn = 65; H = 1; Cl = 35,5).
10,95 gam
5,475 gam
21,9 gam
16,425 gam
