wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

Total questions: 8

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Cho phương trình  3x4+5x27=0  (1)-3x^4+5x^2-7=0\ \ \left(1\right)  . Khi đặt  t=x2 (t0)t=x^{2\ }\left(t\ge0\right)  , phương trình  (1)\left(1\right)  trở thành:

a)

 3t25t7=0-3t^2-5t-7=0  

b)

 3t2+5t+7=0-3t^2+5t+7=0  

c)

 3t25t+7=03t^2-5t+7=0  

d)

 3t2+5t7=03t^2+5t-7=0  

2.

Phương trình trùng phương  ax4+bx2+c=0  (a0)ax^4+bx^2+c=0\ \ \left(a\ne0\right)  có tối đa bao nhiêu nghiệm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Cho phương trình  5x410x2+9=0 (1)-5x^4-10x^2+9=0\ \left(1\right)  . Đặt  a=x2a=x^2  . Khi đó, phương trình  (1)\left(1\right)  trở thành:
 a2+10a9=0\ldots a^2+10a-9=0  


(a)  

4.

 Điều kiện xác định của phương trình  13(x3)(3x+5)+x3x5=69x2\frac{13}{\left(x-3\right)\left(3x+5\right)}+\frac{x}{-3x-5}=\frac{6}{9-x^2}  là

a)

 x3; x53x\ne3;\ x\ne-\frac{5}{3}  

b)

 x3; x53x\ne3;\ x\ne\frac{5}{3}  

c)

 x±3; x53x\ne\pm3;\ x\ne\frac{5}{3}  

d)

 x±3; x53x\ne\pm3;\ x\ne-\frac{5}{3}  

5.

Phương trình  (x3)(x+4)(x22020)=0\left(x-3\right)\left(x+4\right)\left(x^2-2020\right)=0  có bao nhiêu nghiệm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Mẫu thức chung của phương trình  1x13x1x3=2xx2+x+1\frac{1}{x-1}-\frac{3x}{1-x^3}=\frac{2x}{x^2+x+1}  là

a)

 (1x)3\left(1-x\right)^3  

b)

 (1+x)3\left(1+x\right)^3  

c)

 x31x^3-1  

d)

 x3+1x^3+1  

7.

Phương trình  3x4+19x2+16=03x^4+19x^2+16=0  có tập nghiệm là

a)

 S={±1}S=\left\{\pm1\right\}  

b)

 S={1;163}S=\left\{-1;-\frac{16}{3}\right\}  

c)

 S={1}S=\left\{-1\right\}  

d)

 S=S=∅  

8.

Nghiệm của phương trình  (x25x6)(2x4+9x2+5)=0\left(x^2-5x-6\right)\left(2x^4+9x^2+5\right)=0  là

a)

 x=9±414; x=1; x=6x=\sqrt{\frac{-9\pm\sqrt{41}}{4}};\ x=1;\ x=-6  

b)

 x=9±414; x=1; x=6x=\sqrt{\frac{-9\pm\sqrt{41}}{4}};\ x=-1;\ x=6  

c)

 x=1; x=6x=-1;\ x=6  

d)

 x=1; x=6x=1;\ x=-6