Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP LTVC GIỮA HKII LỚP 2.6

Total questions: 20

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi "Khi nào?" trong câu sau:

Mùa hè, hoa phượng nở đỏ cành.

a)

hoa phượng

b)

mùa hè

c)

nở

2.

Đặt câu hỏi cho bộ phận được in màu trong câu sau:

Em không đến trường vì dịch bệnh.

a)

Em không đến trường khi nào?

b)

Em không đến trường vì sao.

c)

Em không đến trường vì sao?

3.

Điền dấu câu thích hợp vào chố chấm:

Mỗi buổi tối ... em thường giúp mẹ quét nhà ... rửa chén.

a)

phẩy , chấm

b)

phẩy , phẩy

c)

chấm , phẩy

4.

Trái nghĩa với nhanh nhẹn là:

a)

thông minh

b)

lười biếng

c)

chậm chạp

5.

Đặt câu hỏi cho bộ phận được in màu trong câu sau:

Đàn gà con nhặt thóc trong sân.

a)

Đàn gà con nhặt thóc ở đâu?

b)

Đàn gà con nhặt thóc khi nào?

c)

Đàn gà con nhặt thóc lúc nào?

6.

Đặt câu hỏi cho bộ phận được in màu trong câu sau:

Em là học sinh lớp 26.

a)

Em là học sinh lớp nào?

b)

Ai là học sinh lớp 26 ?

c)

Ai là học sinh lớp 26.

7.

Đặt câu hỏi cho bộ phận được in màu trong câu sau:

Ba và em tập thể dục buổi sáng.

a)

Ba và em là gì?

b)

Ba và em làm gì?

c)

Ai tập thể dục buổi sáng?

8.

Bộ phận trả lời cho câu hỏi "Như thế nào?" trong câu sau:

Trâu cày rất khỏe.

a)

rất khỏe

b)

cày

c)

Trâu

9.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Hôi như .......

a)

khướu

b)

quạ

c)

cú

10.

Đặt câu hỏi cho bộ phận được in màu trong câu sau:

Bút là dụng cụ học tập của em.

a)

Bút là gì?

b)

Bút làm gì?

c)

Bút thế nào?

11.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu sau:

Em nghe cô giảng bài.

a)

nghe

b)

em, cô

c)

nghe, giảng

12.

Tìm từ chỉ sự vật trong câu sau:

Hoa đưa võng ru em ngủ.

a)

Hoa, em

b)

Hoa, võng, em

c)

ru, ngủ

13.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

......... như voi.

a)

Chậm

b)

Nhanh

c)

Khỏe

14.

Trái nghĩa với đông đúc là:

a)

náo nhiệt

b)

im lặng

c)

vắng vẻ

15.

Câu nào thuộc kiểu câu Ai thế nào?

a)

Em là học sinh.

b)

Em hát rất hay.

c)

Em tập viết chữ hoa.

16.

Đây là loài chim gì?

a)

tu hú

b)

cú mèo

c)

chào mào

17.

Đây là tiếng kêu của loài chim nào?

a)

quạ

b)

vẹt

c)

tu hú

18.

Đây là loài chim gì?

a)

chim sẻ

b)

chim sâu

c)

chim vàng anh

19.

Những từ chỉ đặc điểm là:

a)

vàng, to, nhanh

b)

bộ đội, sách, thỏ

c)

chạy, hát, học

20.

Đây là loài chim gì?

a)

quạ

b)

vẹt

c)

khướu