WorksheetsÔN TẬP LTVC GIỮA HKII LỚP 2.6
Total questions: 20
Worksheet time: 32mins
Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi "Khi nào?" trong câu sau:
Mùa hè, hoa phượng nở đỏ cành.
hoa phượng
mùa hè
nở
Đặt câu hỏi cho bộ phận được in màu trong câu sau:
Em không đến trường vì dịch bệnh.
Em không đến trường khi nào?
Em không đến trường vì sao.
Em không đến trường vì sao?
Điền dấu câu thích hợp vào chố chấm:
Mỗi buổi tối ... em thường giúp mẹ quét nhà ... rửa chén.
phẩy , chấm
phẩy , phẩy
chấm , phẩy
Trái nghĩa với nhanh nhẹn là:
thông minh
lười biếng
chậm chạp
Đặt câu hỏi cho bộ phận được in màu trong câu sau:
Đàn gà con nhặt thóc trong sân.
Đàn gà con nhặt thóc ở đâu?
Đàn gà con nhặt thóc khi nào?
Đàn gà con nhặt thóc lúc nào?
Đặt câu hỏi cho bộ phận được in màu trong câu sau:
Em là học sinh lớp 26.
Em là học sinh lớp nào?
Ai là học sinh lớp 26 ?
Ai là học sinh lớp 26.
Đặt câu hỏi cho bộ phận được in màu trong câu sau:
Ba và em tập thể dục buổi sáng.
Ba và em là gì?
Ba và em làm gì?
Ai tập thể dục buổi sáng?
Bộ phận trả lời cho câu hỏi "Như thế nào?" trong câu sau:
Trâu cày rất khỏe.
rất khỏe
cày
Trâu
Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:
Hôi như .......
khướu
quạ
cú
Đặt câu hỏi cho bộ phận được in màu trong câu sau:
Bút là dụng cụ học tập của em.
Bút là gì?
Bút làm gì?
Bút thế nào?
Tìm từ chỉ hoạt động trong câu sau:
Em nghe cô giảng bài.
nghe
em, cô
nghe, giảng
Tìm từ chỉ sự vật trong câu sau:
Hoa đưa võng ru em ngủ.
Hoa, em
Hoa, võng, em
ru, ngủ
Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:
......... như voi.
Chậm
Nhanh
Khỏe
Trái nghĩa với đông đúc là:
náo nhiệt
im lặng
vắng vẻ
Câu nào thuộc kiểu câu Ai thế nào?
Em là học sinh.
Em hát rất hay.
Em tập viết chữ hoa.
Đây là loài chim gì?
tu hú
cú mèo
chào mào
Đây là tiếng kêu của loài chim nào?
quạ
vẹt
tu hú
Đây là loài chim gì?
chim sẻ
chim sâu
chim vàng anh
Những từ chỉ đặc điểm là:
vàng, to, nhanh
bộ đội, sách, thỏ
chạy, hát, học
Đây là loài chim gì?
quạ
vẹt
khướu
