wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chinh phục sinh học 7 (Số 1)

Total questions: 20

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Hình dạng thân của chim bồ câu hình thoi có ý nghĩa như thế nào?

a)

Giúp giảm trọng lượng khi bay.

b)

Giúp tạo sự cân bằng khi bay.

c)

Giúp giảm sức cản của không khí khi bay.

d)

Giúp tăng khả năng trao đổi khí của cơ thể khi bay.

2.

Ở chim bồ câu, tuyến ngoại tiết nào có vai trò giúp chim có bộ lông mượt và không thấm nước?

a)

Tuyến phao câu.

b)

Tuyến mồ hôi dưới da.

c)

Tuyến sữa.

d)

Tuyến nước bọt.

3.

Phát biểu nào sau đây về chim bồ câu là sai?

a)

Là động vật hằng nhiệt.

b)

Bay kiểu vỗ cánh.

c)

Không có mi mắt.

d)

Nuôi con bằng sữa diều.

4.

Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về sự sinh sản ở chim bồ câu?

a)

Chim mái nuôi con bằng sữa tiết ra từ tuyến sữa.

b)

Chim trống và chim mái thay nhau ấp trứng.

c)

Khi đạp mái, manh tràng của chim trống lộn ra ngoài tạo thành cơ quan sinh dục tạm thời.

d)

Quá trình thụ tinh diễn ra ngoài cơ thể.

5.

Đặc điểm nào dưới đây có ở các loại chim bay theo kiểu bay lượn?

a)

Cánh đập liên tục.

b)

Cánh dang rộng mà không đập.

c)

Bay chủ yếu nhờ sự nâng đỡ của không khí và hướng thay đổi của các luồng gió.

d)

Cả B và C đều đúng.

6.

Lông ống ở chim bồ câu có vai trò gì?

a)

Giữ nhiệt.

b)

Làm cho cơ thể chim nhẹ.

c)

Làm cho đầu chim nhẹ.

d)

Làm cho cánh chim khi dang ra có diện tích rộng.

7.

Cấu tạo của chi sau của chim bồ câu gồm:

a)

1 ngón trước, 3 ngón sau, có vuốt.

b)

2 ngón trước, 2 ngón sau, không vuốt.

c)

3 ngón trước, 1 ngón sau, có vuốt.

d)

4 ngón trước, 1 ngón sau, không vuốt.

8.

Trong các loại chim sau, loài chim nào điển hình cho kiểu bay lượn?

a)

Bồ câu

b)

Mòng biển.

c)

Gà rừng

d)

Vẹt

9.

Hiện nay, trên thế giới có khoảng bao nhiêu loài chim?

a)

4000 loài.

b)

5700 loài.

c)

6500 loài

d)

9600 loài.

10.

Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của nhóm chim chạy?

a)

Cánh ngắn, yếu; chân cao, to khỏe; chân có hai hoặc ba ngón.

b)

Bộ xương cánh dài và khỏe; lông nhỏ, ngắn, dày và không thấm nước.

c)

Cánh phát triển; chân có bốn ngón.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

11.

Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của bộ Ngỗng?

a)

Chân to, móng cùn, chân con trống có cựa.

b)

Bơi giỏi, bắt mồi dưới nước, đi lại vụng về trên cạn.

c)

Cánh dài, phủ lông mềm mại.

d)

Mỏ khỏe, quặp, sắc, nhọn.

12.

Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của bộ Cắt?

a)

Mỏ khỏe, quặp, nhọn, sắc.

b)

Cánh dài, khỏe.

c)

Chân to, khỏe, có vuốt cong, sắc.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

13.

Hiện nay, loài chim nào có kích thước lớn nhất thế giới?

a)

Ngỗng Canada.

b)

Đà điểu châu Phi.

c)

Bồ nông châu Úc.

d)

Chim ưng Peregrine.

14.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở các đại diện của bộ Gà?

a)

Mỏ ngắn, khỏe.

b)

Cánh ngắn, tròn.

c)

Màng bơi rộng nối liền ba ngón trước.

d)

Kiếm mồi bằng cách bới đất, ăn hạt, cỏ non, chân khớp,…

15.

Động vật nào dưới đây không thuộc bộ Gà?

a)

Vịt trời.

b)

Công.

c)

Trĩ sao.

d)

Gà rừng.

16.

Lông của động vật nào dưới đây thường được dùng để làm chăn, đệm?

a)

Đà điểu

b)

Cốc đế.

c)

Vịt.

d)

Diều hâu.

17.

Động vật nào dưới đây không thuộc nhóm chim bay?

a)

Hoàng yến.

b)

Công.

c)

Cắt.

d)

Đà điểu.

18.

Trong các đặc điểm sau, có bao nhiêu đặc điểm có ở tất cả cá loài chim?

1. Bao phủ bằng lông vũ.

2. Trứng nhỏ có vỏ đá vôi.

3. Tim 4 ngăn, máu đỏ tươi đi nuôi cơ thể.

4. Mỏ sừng.

5. Chi trước biến đổi thành cánh.

Số phương án đúng là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

19.

Mỗi lứa chim bồ câu đẻ …(1)…, trứng chim được bao bọc bởi …(2)… .

a)

(1) : 2 trứng ; (2) : vỏ đá vôi

b)

(1) : 5 – 10 trứng ; (2) : màng dai

c)

(1) : 2 trứng ; (2) : màng dai

d)

(1) : 5 – 10 trứng ; (2) : vỏ đá vôi

20.

Đuôi ở chim bồ câu có vai trò gì?

a)

Bánh lái, định hướng bay cho chim.

b)

Làm giảm sức cản không khí khi bay.

c)

Cản không khí khi bay.

d)

Tăng diện tích khi bay.