Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI Ở BẮC TRUNG BỘ

Total questions: 27

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Vùng gò đồi trước núi của Bắc Trung Bộ có thế mạnh về

a)

phát triển cây công nghiệp hàng năm.

b)

chăn nuôi gia súc lớn

c)

cây lương thực và chăn nuôi lợn.

d)

chăn nuôi gia cầm.

2.

Bắc Trung Bộ không mấy thuận lợi cho phát triển cây lương thực( lúa) là do

a)

khí hậu khắc nghiệt.

b)

thiếu nước trầm trọng trong mùa khô.

c)

đất cát pha và đất cát là chủ yếu.

d)

địa hình cắt xẻ, độ dốc lớn.

3.

Vùng Bắc Trung Bộ phải hình thành cơ cấu kinh tế nông - lâm - ngư nghiệp vì

a)

có ý nghĩa lớn đối với sự hình thành cơ cấu kinh tế chung của vùng.

b)

khai thác các thế mạnh sẵn có của vùng để đẩy mạnh CNH - HĐH.

c)

vùng có thế mạnh để phát triển trong khi tỉ trọng công nghiệp còn rất thấp so với cả nước.

d)

vừa tạo cơ cấu ngành vừa tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian.

4.

Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Hà Tĩnh.

b)

Thanh Hóa.

c)

Quảng Ngãi.

d)

Quảng Trị.

5.

Các loại cây CN hàng năm thích hợp với vùng đất cát pha ở đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ là

a)

đậu tương, đay, cói.

b)

lạc, mía, thuốc lá.

c)

mía, bông, dâu tằm.

d)

lạc, đậu tương, bông.

6.

Việc trồng rừng phòng hộ ven biển ở vùng Bắc Trung Bộ nhằm mục đích chủ yếu là

a)

ngăn chặn nạn cát bay, sạt lở bờ biển.

b)

điều hòa nguồn nước, hạn chế lũ.

c)

bảo vệ môi trường sống của các loài sinh vật.

d)

làm giảm tác động của thủy triều.

7.

Việc nuôi thủy sản nước lợ và nước mặn đang làm thay đổi cơ cấu kinh tế ở vùng nông thôn của Bắc Trung Bộ vì

a)

giải quyết được nhiều việc làm.

b)

phát huy được thế mạnh ở tất cả các tỉnh

c)

tạo ra sản phẩm mang tính hàng hóa.

d)

tận dụng được thời gian rảnh rỗi.

8.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 18, về hiện trạng sử dụng, loại đất chiếm phần lớn diện tích ở vùng Bắc Trung Bộ là

a)

Đất phi nông nghiệp.

b)

Đất lâm nghiệp có rừng.

c)

Đất trồng cây công nghiệp lâu năm.

d)

Đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm.

9.

Di sản thế giới nào không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Cố đô Huế .

b)

Phong Nha – Kẻ Bàng.

c)

Nhã nhạc cung đình Huế .

d)

Di tích Mỹ Sơn.

10.

Việc phát triển và bảo vệ vốn rừng ở Bắc Trung Bộ có vai trò cực kì quan trọng vì

a)

là vùng giàu tài nguyên rừng thứ 2 cả nước.

b)

ngành công nghiệp chế biến nông sản rất phát triển.

c)

sông ngòi ngắn và dốc rất dễ xảy ra lũ lụt.

d)

là vùng chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của gió Tây khô nóng.

11.

Tỉnh trọng điểm nghề cá ở Bắc Trung Bộ hiện nay là

a)

Nghệ An.

b)

Thanh Hóa.

c)

Hà Tĩnh.

d)

Quảng Bình.

12.

Ưu tiên hàng đầu trong việc phát triển công nghiệp ở Bắc Trung Bộ là

a)

khai thác khoáng sản.

b)

phát triển cơ sở năng lượng.

c)

xây dựng hệ thống cảng biển.

d)

phát triển công nghiệp chế biến nông - lâm - thủy sản.

13.

Gió phơn tây nam ảnh hưởng sâu sắc đến vùng Bắc Trung Bộ do

a)

có nhiều thung lũng khuất gió.

b)

bị chắn 2 đầu bởi dãy Tam Điệp và Bạch Mã.

c)

sự có mặt của dãy Trường Sơn Bắc.

d)

đây là dải đất hẹp nhưng lại kéo dài theo vĩ độ.

14.

Ba nhà máy xi măng lớn hoạt động trên ngồn đá vôi dồi dào của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

Bỉm Sơn, Nghi Sơn, Hoàng Mai.

b)

Bỉm Sơn, Hoàng Thạch, Phúc Sơn.

c)

Bỉm Sơn, Phúc Sơn, Nghi Sơn.

d)

Nghi Sơn, Bỉm Sơn , Phúc Sơn.

15.

Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết các cảng biển: Vũng Áng, Chân Mây lần lượt thuộc về các tỉnh ở Bắc Trung Bộ là

a)

Thừa Thiên – Huế, Hà Tĩnh.

b)

Thanh Hóa, Thừa Thiên – Huế.

c)

Nghệ An, Thừa Thiên – Huế.

d)

Hà Tĩnh, Thừa Thiên – Huế.

16.

Công nghiệp của Bắc Trung Bộ phát triển chưa tương xứng với tiềm năng của vùng do

a)

thiếu tài nguyên thiên nhiên.

b)

nhiều thiên tai.

c)

cơ sở hạ tầng yếu kém.

d)

hậu quả của chiến tranh kéo dài.

17.

Cửa khẩu quốc tế quan trọng của Bắc Trung Bộ là

a)

Tây Trang.

b)

Cầu Treo.

c)

Cha Lo.

d)

Lao Bảo.

18.

Vai trò quan trọng nhất của đường Hồ Chí Minh chạy qua Bắc Trung Bộ là

a)

đảm bảo sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

tạo thế mở cho nền kinh tế, thu hút vốn đầu tư.

c)

tạo ra sự phân công theo lãnh thổ hoàn chỉnh hơn.

d)

thúc đẩy phát triển kinh tế- xã hội khu vực phía Tây của vùng.

19.

Ngành công nghiệp quan trọng hàng đầu của Bắc Trung Bộ hiện nay là

a)

khai khoáng và chế biến lương thực thực phẩm.

b)

khai khoáng và sản xuất vật liệu xây dựng.

c)

sản xuất vật liệu xây dựng và luyện kim.

d)

cơ khí và sản xuất hàng tiêu dùng.

20.

Để phát huy thế mạnh công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ , vấn đề quan trọng cần giải quyết là

a)

phát triển giáo dục và đào tạo.

b)

điều tra, quy hoạch các mỏ quặng đã có.

c)

thu hút vốn đầu tư nước ngoài

d)

đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng và cơ sở năng lượng.

21.

Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết Bắc Trung Bộ có bao nhiêu khu kinh tế ven biển?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

22.

Dựa vào Atlat trang 27,các trung tâm công nghiệp theo thứ tự từ Bắc vào Nam là

a)

Vinh, Huế, Bỉm Sơn, Thanh Hóa.

b)

Bỉm Sơn, Thanh Hóa, Vinh, Huế.

c)

Bỉm Sơn, Huế, Thanh Hóa, Vinh.

d)

Thanh Hóa, Vinh, Huế, Bỉm Sơn.

23.

Khoáng sản có trữ lượng lớn nhất vùng Bắc Trung Bộ là

a)

Crôm.

b)

Bô xít.

c)

Sắt.

d)

Dẫu mỏ.

24.

Nhận định nào sau đây không phải thế mạnh phát triển công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Tài nguyên khoáng sản có trữ lượng lớn.

b)

Nguồn lao động dồi dào,giá nhân công rẻ.

c)

Nguồn nguyên liệu từ nông – lâm- ngư nghiệp dồi dào.

d)

Có nhiều tỉnh nằm trong vùng kinh tế trọng điểm

25.

Hạn chế lớn trong phát triển công nghiệp của Bắc Trung Bộ là

a)

thiếu nguyên liệu.

b)

xa thị trường.

c)

thiếu lao động.

d)

thiếu kĩ thuật và vốn.

26.

Rừng giàu của Bắc Trung Bộ phân bố chủ yếu ở các tỉnh nào sau đây?

a)

Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh.

b)

Quảng Bình, Quảng Trị, Hà Tĩnh.

c)

Nghệ An, Thanh Hóa, Quảng Bình.

d)

Nghệ An, Quảng Bình, Hà Tĩnh.

27.

Ngành trồng trọt nào sau đây là thế mạnh phát triển của khu vực đồng bằng ở vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Trồng cây lúa và hoa màu.

b)

Trồng cây công nghiệp lâu năm.

c)

Trồng cây công nghiệp hàng năm.

d)

Trồng cây ăn quả, cây công nghiệp.