wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Noun revision

Total questions: 14

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào là danh từ trong các đáp án sau? (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

important

b)

importance

c)

silent

d)

silence

2.

Từ nào là danh từ trong các đáp án sau? (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

vintage

b)

careless

c)

careful

d)

destroy

3.

Từ nào là danh từ trong các đáp án sau? (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

design

b)

designer

c)

artist

d)

swim

4.

Từ nào là danh từ trong các đáp án sau? (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

attractive

b)

populate

c)

population

d)

attraction

5.

Từ nào là danh từ trong các đáp án sau? (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

runner

b)

run

c)

climd

d)

dance

6.

Từ nào là danh từ trong các đáp án sau? (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

electric

b)

electricity

c)

electrician

d)

electrify

7.

Từ nào là danh từ trong các đáp án sau? (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

festival

b)

popular

c)

popularity

d)

visit

8.

Từ nào là danh từ trong các đáp án sau? (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

marry

b)

heritage

c)

amusement

d)

amused

9.

Từ nào là danh từ trong các đáp án sau? (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

compete

b)

compose

c)

composer

d)

competitor

10.

Từ nào là danh từ trong các đáp án sau? (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

player

b)

viewer

c)

play

d)

start

11.

Từ nào là danh từ trong các đáp án sau? (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

brotherhood

b)

relationship

c)

legacy

d)

appliance

12.

Từ nào là danh từ trong các đáp án sau? (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

wash

b)

dishwasher

c)

washing

d)

washed

13.

Từ nào là danh từ trong các đáp án sau? (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

activity

b)

active

c)

actor

d)

action

14.

Từ nào là danh từ trong các đáp án sau? (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

inform

b)

informative

c)

information

d)

reform