Font size
WorksheetsNoun revision
Total questions: 14
Worksheet time: 7mins
Từ nào là danh từ trong các đáp án sau? (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
important
importance
silent
silence
Từ nào là danh từ trong các đáp án sau? (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
vintage
careless
careful
destroy
Từ nào là danh từ trong các đáp án sau? (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
design
designer
artist
swim
Từ nào là danh từ trong các đáp án sau? (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
attractive
populate
population
attraction
Từ nào là danh từ trong các đáp án sau? (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
runner
run
climd
dance
Từ nào là danh từ trong các đáp án sau? (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
electric
electricity
electrician
electrify
Từ nào là danh từ trong các đáp án sau? (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
festival
popular
popularity
visit
Từ nào là danh từ trong các đáp án sau? (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
marry
heritage
amusement
amused
Từ nào là danh từ trong các đáp án sau? (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
compete
compose
composer
competitor
Từ nào là danh từ trong các đáp án sau? (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
player
viewer
play
start
Từ nào là danh từ trong các đáp án sau? (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
brotherhood
relationship
legacy
appliance
Từ nào là danh từ trong các đáp án sau? (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
wash
dishwasher
washing
washed
Từ nào là danh từ trong các đáp án sau? (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
activity
active
actor
action
Từ nào là danh từ trong các đáp án sau? (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
inform
informative
information
reform
