wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đố vui 2 - Số 2

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Số nhỏ nhất có 2 chữ số giống nhau là:

a)

10

b)

11

c)

99

d)

100

2.

Số gồm 4 đơn vị và 6 chục là số:

a)

46

b)

64

c)

604

d)

406

3.

Số 89 là số liền trước của số:

a)

87

b)

88

c)

90

d)

99

4.

Các số 100 ;98; 73; 89 được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:

a)

100; 89; 98; 73

b)

73; 89; 98; 100

c)

100; 98; 89; 73

d)

73; 98; 89; 100

5.

Số cần điền vào dãy số sau: 11; 22; 33; 44;.... là:

a)

43

b)

44

c)

55

d)

50

6.

Có bao nhiêu số có hai chữ số trong dãy số 15; 9; 36; 10; 7; 48

a)

2 số

b)

4 số

c)

5 số

d)

6 số

7.

Cho phép tính: 53 – 36. Kết quả của phép tính trên là?

a)

7

b)

27

c)

17

d)

37

8.

Con lợn to cân nặng 92kg, con lợn bé nhẹ hơn con lợn to 16kg. Hỏi con lợn bé cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

86kg

b)

76kg

c)

66kg

d)

98kg

9.

Tìm x:

X - 28 = 14

a)

32

b)

14

c)

42

d)

52

10.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

3 x 9 ...... 4 x 5

a)

>

b)

=

c)

<

d)

Không có dấu nào.

11.

Gọi tên độ dài đường gấp khúc trên?

a)

Đường gấp khúc ABCDE

b)

Đường gấp khúc GHIKM

c)

Đường gấp khúc GM

12.

Bạn An trong hình đi học đúng giờ hay muộn giờ?

a)

Đúng giờ

b)

Đi sớm

c)

Muộn giờ

13.

Trong giai đoạn dịch bệnh Corona, mỗi ngày em sử dụng 3 cái khẩu trang. Hỏi trong 10 ngày, em cần sử dụng bao nhiêu cái khẩu trang?

a)

10 cái khẩu trang

b)

13 cái khẩu trang

c)

30 cái khẩu trang

14.

Trong các từ dưới đây, từ được viết đúng chính tả là:

a)

lung linh

b)

ngĩ ngợi

c)

quộn tròn

d)

sào sạc

15.

Cặp từ nào dưới đây là cặp từ trái nghĩa?

a)

nóng bức - oi nồng

b)

đêm - tối

c)

yêu - ghét

d)

mát mẻ - se se lạnh

16.

Chọn tên loài chim thích hợp điền vào thành ngữ: Đen như ....

a)

Cuốc

b)

Quạ

c)

Vạc

d)

Cò

17.

Bộ phận gạch chân trong câu sau trả lời cho câu hỏi gì?

Các bạn đang chơi ở sân trường.

a)

khi nào

b)

vì sao

c)

lúc nào

d)

ở đâu

18.

Dòng nào dưới đây gồm từ chỉ hoạt động?

a)

Hái, tặng,mở

b)

Bố, hoa, tìm

c)

ngắt, tặng, cô

d)

đỏ, chạy, xem

19.

Câu nào dưới đây sử dụng dấu chấm, dấu phẩy hợp lí?

a)

Mùa đông, Bọ Ve nằm yên, chờ đợi.

b)

Mùa đông Bọ Ve, nằm yên, chờ đợi.

c)

Mùa đông Bọ Ve nằm yên, chờ đợi.

d)

Mùa đông, Bọ Ve nằm yên chờ, đợi

20.

Em bé rất dễ thương. Thuộc mẫu câu gì?

a)

Ai là gì

b)

Ai làm gì

c)

Ai thế nào

d)

Như thế nào