Font size
WorksheetsPossessive New round up 1
Total questions: 39
Worksheet time: 13mins
Chọn câu đúng.
This is Mark's/Marks' bike.
Mark's
Marks'
Chọn câu đúng.
They're the dogs'/ dog's tails
dog's
dogs'
Chọn câu đúng.
lt's Emma's / Emmas' house
Emma's
Emmas'
Chọn câu đúng.
Those are the people's/ peoples' car
people's
peoples'
Chọn câu đúng.
It's the doctor's/ doctors' bag
doctor's
doctors'
Chọn câu đúng.
That's the elephants'/ elephant's nose.
elephant's
elephants'
Chọn câu đúng.
These are Sam's/ Sams' books
Sam's
Sams'
Chọn câu đúng.
They're the children's/ childrens' books
children's
childrens'
Chọn câu đúng để điền vào chỗ trống giống hình trên.
They're the boys..............books.
's
'
Chọn câu đúng để điền vào chỗ trống giống hình trên.
Those are Tom..............pens.
's
'
Chọn câu đúng để điền vào chỗ trống giống hình trên.
It's the baby...........bed
's
'
Chọn câu đúng để điền vào chỗ trống giống hình trên.
This is Dad...............umbrella.
's
'
Chọn câu đúng để điền vào chỗ trống giống hình trên.
These are the women...............dresses.
's
'
Chọn câu đúng để điền vào chỗ trống giống hình trên.
Those are girls...................hats
's
'
Chọn câu đúng để điền vào chỗ trống giống hình trên.
They are the lions.................tails.
's
'
Điền vào chỗ trống giống như trên hình.
These are hats for women.
These are (a)
Điền vào chỗ trống giống như trên hình.
Are these games for boys?
Are these (a) ?
Điền vào chỗ trống giống như trên hình.
These aren't toys for babies.
These aren't (a) ?
Điền vào chỗ trống giống như trên hình.
This bike is for Lisa.
This is (a) ?
Điền vào chỗ trống giống như trên hình.
That bag is for Jake
That is (a) ?
Điền vào chỗ trống như trong ví dụ:
(l) (a) sister is ten years old
Điền vào chỗ trống như trong ví dụ:
(They) (a) car is red
Điền vào chỗ trống như trong ví dụ:
(You) (a) bicycles are old.
Điền vào chỗ trống như trong ví dụ:
(She) (a) house is big.
Điền vào chỗ trống như trong ví dụ:
(He) (a) eyes are blue.
Điền vào chỗ trống như trong ví dụ:
(We) (a) dog is white
Điền vào chỗ trống như trong ví dụ:
(He) (a) mother is a teacher
Điền vào chỗ trống như trong ví dụ:
(They) (a) brother is tall
Điền vào chỗ trống như trong ví dụ:
(l) (a) sister is Marry.
Điền vào chỗ trống như trong ví dụ ở hình trên
lt's Sarah's watch. lt's (a)
Điền vào chỗ trống như trong ví dụ ở hình trên
lt's your car. lt's (a)
Điền vào chỗ trống như trong ví dụ ở hình trên
lt's the boys' ball. lt's (a)
Điền vào chỗ trống như trong ví dụ ở hình trên
lt's your game. lt's (a)
Điền vào chỗ trống như trong ví dụ ở hình trên
lt's my bike. lt's (a)
Chọn đáp án đúng cho câu bên dưới. (Ảnh trên là ví dụ)
This car is their/ theirs.
their
theirs
Chọn đáp án đúng cho câu bên dưới. (Ảnh trên là ví dụ)
lt is Ann's dress. lt's her/ hers dress
her
hers
Chọn đáp án đúng cho câu bên dưới. (Ảnh trên là ví dụ)
These books are your/ yours.
your
yours
Chọn đáp án đúng cho câu bên dưới. (Ảnh trên là ví dụ)
This is our/ ours house. lt's our/ ours.
our, our
ours, ours
our, ours
ours, our
