wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Possessive New round up 1

Total questions: 39

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu đúng.

This is Mark's/Marks' bike.

a)

Mark's

b)

Marks'

2.

Chọn câu đúng.

They're the dogs'/ dog's tails

a)

dog's

b)

dogs'

3.

Chọn câu đúng.

lt's Emma's / Emmas' house

a)

Emma's

b)

Emmas'

4.

Chọn câu đúng.

Those are the people's/ peoples' car

a)

people's

b)

peoples'

5.

Chọn câu đúng.

It's the doctor's/ doctors' bag

a)

doctor's

b)

doctors'

6.

Chọn câu đúng.

That's the elephants'/ elephant's nose.

a)

elephant's

b)

elephants'

7.

Chọn câu đúng.

These are Sam's/ Sams' books

a)

Sam's

b)

Sams'

8.

Chọn câu đúng.

They're the children's/ childrens' books

a)

children's

b)

childrens'

9.

Chọn câu đúng để điền vào chỗ trống giống hình trên.


They're the boys..............books.

a)

's

b)

'

10.

Chọn câu đúng để điền vào chỗ trống giống hình trên.


Those are Tom..............pens.

a)

's

b)

'

11.

Chọn câu đúng để điền vào chỗ trống giống hình trên.


It's the baby...........bed

a)

's

b)

'

12.

Chọn câu đúng để điền vào chỗ trống giống hình trên.


This is Dad...............umbrella.

a)

's

b)

'

13.

Chọn câu đúng để điền vào chỗ trống giống hình trên.


These are the women...............dresses.

a)

's

b)

'

14.

Chọn câu đúng để điền vào chỗ trống giống hình trên.


Those are girls...................hats

a)

's

b)

'

15.

Chọn câu đúng để điền vào chỗ trống giống hình trên.


They are the lions.................tails.

a)

's

b)

'

16.

Điền vào chỗ trống giống như trên hình.


These are hats for women.

These are (a)  

17.

Điền vào chỗ trống giống như trên hình.


Are these games for boys?

Are these (a)   ?

18.

Điền vào chỗ trống giống như trên hình.


These aren't toys for babies.

These aren't (a)   ?

19.

Điền vào chỗ trống giống như trên hình.


This bike is for Lisa.

This is (a)   ?

20.

Điền vào chỗ trống giống như trên hình.


That bag is for Jake

That is (a)   ?

21.
a)
b)
c)
22.

Điền vào chỗ trống như trong ví dụ:

(l) (a)   sister is ten years old

23.

Điền vào chỗ trống như trong ví dụ:

(They) (a)   car is red

24.

Điền vào chỗ trống như trong ví dụ:

(You) (a)   bicycles are old.

25.

Điền vào chỗ trống như trong ví dụ:

(She) (a)   house is big.

26.

Điền vào chỗ trống như trong ví dụ:

(He) (a)   eyes are blue.

27.

Điền vào chỗ trống như trong ví dụ:

(We) (a)   dog is white

28.

Điền vào chỗ trống như trong ví dụ:

(He) (a)   mother is a teacher

29.

Điền vào chỗ trống như trong ví dụ:

(They) (a)   brother is tall

30.

Điền vào chỗ trống như trong ví dụ:

(l) (a)   sister is Marry.

31.

Điền vào chỗ trống như trong ví dụ ở hình trên


lt's Sarah's watch. lt's (a)  

32.

Điền vào chỗ trống như trong ví dụ ở hình trên


lt's your car. lt's (a)  

33.

Điền vào chỗ trống như trong ví dụ ở hình trên


lt's the boys' ball. lt's (a)  

34.

Điền vào chỗ trống như trong ví dụ ở hình trên


lt's your game. lt's (a)  

35.

Điền vào chỗ trống như trong ví dụ ở hình trên


lt's my bike. lt's (a)  

36.

Chọn đáp án đúng cho câu bên dưới. (Ảnh trên là ví dụ)


This car is their/ theirs.

a)

their

b)

theirs

37.

Chọn đáp án đúng cho câu bên dưới. (Ảnh trên là ví dụ)


lt is Ann's dress. lt's her/ hers dress

a)

her

b)

hers

38.

Chọn đáp án đúng cho câu bên dưới. (Ảnh trên là ví dụ)


These books are your/ yours.

a)

your

b)

yours

39.

Chọn đáp án đúng cho câu bên dưới. (Ảnh trên là ví dụ)


This is our/ ours house. lt's our/ ours.

a)

our, our

b)

ours, ours

c)

our, ours

d)

ours, our