wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BTVN 27/4

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Chọn những đáp án có tiếng chứa vần uân:

a)

mùa xuân

b)

sân chơi

c)

học vần

d)

tuần lễ

2.

Tìm tiếng chứa vần uân:

Mùa xuân gọi dậy chồi non

Gọi bông hoa nở xòe tròn trên cây

a)

chồi non

b)

bông hoa

c)

mùa xuân

d)

xòe tròn

3.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Mùa .... là tết trồng cây

Làm cho đất nước càng ngày càng .....

a)

xuân

b)

đông

c)

d)

thu

4.

Điền vần thích hợp vào chỗ trống:

Ông em được trao tặng h..... chương lao động

a)

uân

b)

uya

c)

uyên

5.

Chọn những đáp án chưa tiếng có vần uyên:

a)

huyên náo

b)

huân chương

c)

câu chuyện

d)

phố huyện

6.

Điền vần thích hợp vào chỗ trống:

Chú em làm việc ở lò l.... thép

a)

uy

b)

uyện

c)

uận

7.

Điền từ thích hợp và chỗ trống:

Nếu nhắm mắt nghe bà kể .....

Sẽ được nhìn thấy các bà tiên

Thấy chú bé đi hài bảy dặm

Quả thị thơm, cô Tấm rất hiền

a)

huyện

b)

chuyện

c)

luyện

8.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Có con chim ...... nhỏ

Dáng trông thật ngoan ngoãn quá

Gọi dạ, bảo vâng, lễ phép ngoan nhất nhà

a)

họa mi

b)

chích chòe

c)

vành khuyên

9.

Nối câu thích hợp:

Bà kể chuyện ......

a)

cổ tích rất hay

b)

chơi bóng chuyền

c)

đang tập luyện

10.

Chọn từ thích hợp với tranh dưới đây:

a)

khuyên tai

b)

đôi tai

c)

cái ghim

11.

Chọn từ thích hợp với tranh dưới đây:

a)

tuần lễ

b)

sắp xếp

c)

tính toán

12.

Chọn từ thích hợp với tranh dưới đây:

a)

quyển truyện

b)

sách giáo khoa

c)

câu chuyện

13.

Chọn cụm từ thích hợp để tạo thành câu có nghĩa:

Cô giáo ....................................

a)

thích chơi bóng chuyền.

b)

khuyên bảo em nhiều điều hay.

c)

có bảy ngày.

14.

Số 10 đọc là?

a)

mười

b)

chín

c)

một chục

d)

mười chục

15.

Dãy số gồm các số tròn chục?

a)

10, 15, 20, 30

b)

5, 10, 15, 20

c)

40, 80, 90, 70

d)

90, 20, 32, 0

16.

Số 50 gồm......... chục và ........... đơn vị?

a)

5 chục và 5 đơn vị

b)

5 chục và 0 đơn vị

c)

5 chục và 10 đơn vị

d)

1 chục và 5 đơn vị

17.

Số tròn chục liền sau số 40 là:

a)

20

b)

30

c)

40

d)

50

18.

Số còn thiếu ?

a)

70

b)

20

c)

40

d)

90

19.
a)

20, 70

b)

20, 60

c)

20, 50

d)

20, 40

20.

Số tròn chục lớn nhất trong các số 90, 30, 10, 50 là:

a)

90

b)

30

c)

10

d)

50

21.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 50 ... 70

a)

>

b)

<

c)

=

22.

Trong các số 40, 90, 10, 20, số tròn chục nhỏ nhất là?

a)

40

b)

90

c)

10

d)

20

23.

Cho phép so sánh: 10 > 40. Phép so sánh này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Đâu là cách đọc đúng số 50?

a)

lăm mươi

b)

năm không

c)

năm mười

d)

năm mươi

25.

Các số thích hợp để điền vào chỗ chấm trong hình sau là:

a)
b)
c)
d)