wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test tieu dùng

Total questions: 20

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Mục đích cho vay theo sản phẩm tiêu dùng có TSDB (theo CV 240 và các VBSDBS) là:

a)

A. Mua sắm thiết bị điện tử, đồ nội thất gia đình

b)

B. Chi phí cho học tập du lịch, khám chữa bệnh

c)

C. Mua xe máy

d)

A&B

e)

Tất cả đều đúng

2.

Theo sản phẩm tiêu dùng có TSDB (theo CV 240 và các VBSDBS), Trường hợp trong TSĐB có tài sản là ô tô thì thời cho vay là:

a)

Từ trên 01 năm và tối đa 10 năm

b)

Từ trên 01 năm và tối đa 05 năm

c)

Từ trên 01 năm và tối đa 07 năm

d)

Từ trên 01 năm và tối đa 15 năm

3.

Điều nào là đúng theo quy định của sản phẩm tiêu dùng có TSDB (theo CV 240 và các VBSDBS)

a)

Mức cho vay tối đa lên đến 5 tỷ đồng/KH

b)

Kỳ nợ trả hạn gốc không quá 3 tháng/lần

c)

Có thể được áp dụng LSUD theo ctr An tâm Lãi suất hoặc LS cạnh tranh KHBL

d)

Tất cả đều đúng

4.

Điều nào là đúng theo quy định của sản phẩm tiêu dùng có TSDB (theo CV 240 và các VBSDBS)

a)

Thu nhập bình quân tối thiểu đầu người mỗi cá nhân ký tên trên hợp đồng là 8 triệu đồng/tháng

b)

KH không có nợ quá hạn, nợ phân loại nhóm 2 tại thời điểm thẩm định và đề xuất cho vay theo sản phẩm

c)

Thu nhập bình quân của KH là 60 triệu đồng/tháng thì áp dụng hệ số trả nợ tối đa là 60%

d)

Tất cả đều đúng

5.

Điều nào là không đúng theo quy định của sản phẩm tiêu dùng có TSDB (theo CV 240 và các VBSDBS)

a)

Độ tuổi của KH là từ 18 tuổi tại thời điểm thẩm định và không quá 75 tuổi tại thời điểm tất toán khoản vay

b)

Thời gian kết thúc khoản vay trước ít nhất 2 năm so với thời hạn sử dụng Đất nông nghiệp ghi trên Giấy chứng nhận

c)

Không áp dụng ân hạn gốc đối với KH vay theo sản phẩm

d)

Khách hàng được phân nhóm xác suất vỡ nợ (PD) từ AS2 trở lên

6.

KH A có nhu cầu vay vốn tiêu dùng có TSDB, cần vay 500 triệu đồng và thế chấp bằng lô đất tại đường Trần Phú của anh ruột KH A, giá trị định giá đã đc CRC thông báo là 5 tỷ đồng. KH A có thu nhập ổn định từ lương 30 triệu đồng/tháng, hiện tại độc thân và không có vay vốn tại TCTD nào theo CIC, đến thời điểm thẩm định KH không có nợ quá hạn, nợ nhóm 2 và nợ xấu. Điều nào là đúng theo quy định của sản phẩm tiêu dùng có TSDB

a)

KH được 500 triệu đồng với thời gian vay tối đa 10 năm

b)

KH vay được 500 triệu đồng với thời gian vay tối đa 15 năm

c)

KH vay được 1.500 triệu đồng với thời gian tối đa 10 năm

d)

Tất cả đều sai

7.

KH là chủ Hộ kinh doanh, theo hướng dẫn của CV 3066 để chứng minh thu nhập khi vay tiêu dùng thì cần cung cấp các giấy nào trong các danh mục sau: (chọn nhiều phương án)

a)

Giấy đăng kí HKD + Biên lai/chứng từ nộp thuế môn bài, thuế GTGT, thuế TNCN trong tối thiểu 1 năm

b)

Ảnh chụp hình ảnh hộ kinh doanh

c)

Giấy đăng ký kết hôn/Giấy tờ chứng minh độc thân của chủ Hộ KD

d)

Giấy tờ chứng minh địa điểm kinh doanh hoặc hợp đồng thuê địa điểm kinh doanh, Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu đối với các tài sản sử dụng trong kinh doanh có đăng ký sở hữu (ví dụ: cà vẹt xe đối với ngành vận tải,…)

e)

Sổ ghi chép doanh thu chi phí và báo cáo tổng hợp thông tin HKD, doanh thu, lợi nhuận

8.

Theo quy định của bộ điều kiện tối thiểu cho vay mua xe ô tô tiêu dùng dành cho KHCN, các loại xe thuộc đối tượng được cho vay là:

a)

A. Xe xăng/dầu/điện/diesel để chở người không quá 9 chỗ ngồi

b)

B. Xe bán tải

c)

C. Xe tải VAN có khối lượng hàng  chuyên chở cho phép dưới 950kg

d)

A&B

e)

Tất cả đều đúng

9.

Điền vào chỗ trống theo thứ tự: “Theo quy định của bộ điều kiện tối thiểu cho vay mua xe ô tô tiêu dùng dành cho KHCN, Độ tuổi của KH là: Từ đủ ... tuổi tại thời điểm thẩm định cho vay và không quá ... tuổi tại thời điểm tất toán”

(a) 18 – 60     (b) 18 -65     (c) 18 – 70    (d) 18 -75

a)

A. (d)

b)

B. (a)

c)

C. (b)

d)

D. (c)

10.

Theo quy định của bộ điều kiện tối thiểu cho vay mua xe ô tô tiêu dùng dành cho KHCN, KH có thể mua bảo hiểm định kỳ với thời hạn 12 tháng với quy định:

a)

KH cam kết bằng văn bản sẽ tiếp tục mua và thanh toán đầy đủ bảo hiểm xe trước khi hết hạn bảo hiểm (01) tháng và duy trì  việc mua mới suốt thời hạn vay tại VCB

b)

Hợp đồng bảo hiểm quy định rõ không thể chấm dứt trước hạn nếu không có sự chấp thuận bằng văn bản của VCB

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

11.

Điều nào sau đây là không đúng khi cho vay theo sản phẩm cho vay mua ô tô tiêu dùng dành cho KHCN (QD1122):

a)

Xe ô tô mới là xe chưa cấp phép lưu hành xe hoặc xe ô tô đã được cấp phép lưu hành không quá 3 tháng kể từ thời điểm thẩm định và đề xuất cho vay

b)

KH có thể vay lên đến 100% giá trị xe nếu tài sản bảo đảm là bất động sản có đủ PVDB

c)

Tất cả TSDB là xe ô tô mới HTTVV đều có mức cấp tín dụng tối đa 70% GTDG

d)

KH có thu nhập 180 triệu đồng/tháng thì áp dụng hệ số trả nợ là 70%

12.

Điều nào sau đây là đúng khi cho vay theo sản phẩm cho vay mua ô tô tiêu dùng dành cho KHCN (QD1122):

a)

Thu nhập bình quân tối thiểu đầu người của mỗi cá nhân ký trên Hợp đồng là 5.000.000 đồng/tháng

b)

KH có thu nhập 80 triệu đồng/tháng thì hệ số trả nợ áp dụng là 70%

c)

Điều kiện XHTD pd của KH là từ AC1 trở lên tại thời điểm thẩm định cho vay

d)

Chương trình chỉ áp dụng cho mua ô tô mới không áp dụng cho xe đã qua sử dụng.

13.

Anh Triều là nhân viên sale của hãng Huyndai giới thiệu thành công cho VCB 1 hợp đồng vay xe. KH đã giải ngân thành công 500 triệu đồng. Theo quy định hiện tại thì môi giới A sẽ nhận được chuyển khoản bao nhiêu tiền hoa hồng phí:

a)

5 triệu đồng

b)

4,5 triệu đồng

c)

4 triệu đồng

d)

5,5 triệu đồng

14.

Là một cán bộ KH chuyên nghiệp, khi cho vay mua xe ô tô tiêu dùng bạn nên:

a)

Kiểm tra thường xuyên danh sách xe có bảo hiểm sắp đến hạn để kịp thời tư vấn cho KH chuyển khoản tiền phí qua tài khoản chuyên thu.

b)

Định giá lại xe ô tô định kì hàng năm đúng hạn.

c)

Làm hồ sơ chi hoa hồng môi giới kịp thời ngay sau khi giải ngân, giữ uy tín với sale xe.

d)

Tất cả đều đúng

15.

Điều nào là đúng theo quy định của sản phẩm cho vay tín chấp người lao động?

a)

Thời gian cho vay từng lần tối đa 60 tháng tuy nhiên không vượt quá thời gian công tác còn lại của người lao động tại đơn vị.

b)

Tại một thời điểm KH chỉ được duy trì 1 HDCV từng lần và 1 HDCV theo HMTC

c)

KH phải thanh toán toàn bộ nghĩa vụ trả nợ tại ngày hết hạn thời hạn HMTC hoặc ngày chấm dứt HMTC trước hạn

d)

Tất cả đều đúng

16.

Điều nào là không đúng theo quy định của sản phẩm cho vay tín chấp người lao động?

a)

KH không có nợ quá hạn và nợ nhóm 2 tại thời điểm thẩm định và đề xuất cho vay

b)

Thời gian công tác tại đơn vị sử dụng lao động tối thiểu 12 tháng, thời gian làm việc tại lĩnh vực hiện tại tối thiểu 6 tháng

c)

Hệ số trả nợ đối với KH Payroll là 60%

d)

KH không có dư nợ vay không có đảm bảo bằng tài sản tại các TCTD khác tại thời điểm thẩm định khoản vay

17.

Chị D là cán bộ quản lý tại một trường học công lập – là KH Payroll của chi nhánh. Chị D hiện tại có nhu cầu vay tiêu dùng tín chấp ngắn hạn. Để cạnh tranh với các TCTD khác, CBKH có thể chào mức lãi suất nào theo CV 4895  (CT lãi suất cho vay tín chấp cho người lao động 2025)

a)

7.2%/năm

b)

6.8%/năm

c)

6.0%/năm

d)

7.0%/năm

18.

Anh B là nhân viên của Sở Tài Chính tỉnh, anh B không có chức vụ. Sở Tài chính là KH Payroll của VCB nhiều năm qua. Anh B có mức lương bình quân sau thuế là 8,5 triệu đồng và hiện tại không có dư nợ tại TCTD nào. Anh B có nhu cầu cấp hạn mức thấu chi tín chấp tại VCB. Vậy mức cho vay tối đa có thể chào là:

a)

153 triệu đồng

b)

180 triệu đồng

c)

50 triệu đồng

d)

Tất cả đều sai

19.

Chị L là một nhân viên văn thư không chức vụ của Công ty CP ABC (là cty đã được phân hạng bán buôn theo quy định của VCB, KH đáp ứng quy định theo QD 99), Cty là KH Payroll nhiều năm của VCB. Mức lương bình quân sau thuế của chị là 5,8 triệu đồng/tháng, hiện không vay ở đâu, lịch sử vay nợ tốt. Mức cho vay tối đa có thể chào cho chị L là:

a)

104,4 triệu đồng

b)

90 triệu đồng

c)

69,6 triệu đồng

d)

Tất cả đều sai

20.

Cô S là hiệu trưởng của Trường Mầm Non Nonstop, đây là đơn vị Payroll của VCB từ 2018. Mức lương sau thuế bình quân của cô là 15 triệu đồng và cô S hiện không  có dư nợ tại TCTD nào, không có lịch sử quá hạn. Cô có nhu cầu vay từng lần 5 năm trả dần theo lương. Mức vay tối đa có thể chào cho cô S là:

a)

360 triệu đồng

b)

480 triệu đồng

c)

270 triệu đồng

d)

Tất cả đều sai