wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hiii

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

 1rad =1rad\ =  

a)

 90090^0  

b)

 1800180^0  

c)

 (π180)0\left(\frac{\pi}{180}\right)^0  

d)

 (180π)0\left(\frac{180}{\pi}\right)^0  

2.

Đường tròn định hướng có chiều dương là:

a)

Cùng chiều kim đồng hồ

b)

Ngược chiều chuyển động

c)

Ngược chiều kim đồng hồ

d)

Cùng chiều chuyển động

3.

 10=1^0=  

a)

 180πrad\frac{180}{\pi}rad  

b)

 π180rad\frac{\pi}{180}rad  

c)

 π rad\pi\ rad  

d)

 180rad180rad  

4.

Đường tròn lượng giác là:

a)

Đường tròn định hướng có bán kính bằng 1 và có tâm trùng với gốc tọa độ.

b)

Đường tròn có bán kính bằng 1.

c)

Đường tròn định hướng.

d)

Đường tròn có bán kính bằng 1 và có tâm trùng với gốc tọa độ.

5.

Góc có số đo 1080108^0  đổi sang rađian là:

a)

 3π5\frac{3\pi}{5}  

b)

 π10\frac{\pi}{10}  

c)

 3π2\frac{3\pi}{2}  

d)

 π4\frac{\pi}{4}  

6.

Góc có số đo \frac{2}{5}\pi đổi sang độ là:

a)

 135°135\degree  

b)

 72°72\degree  

c)

 270°270\degree  

d)

 240°240\degree  

7.

Số đo theo đơn vị radian của góc 315°315\degree là:

a)

 72π\frac{7}{2}\pi  

b)

 74π\frac{7}{4}\pi  

c)

 27π\frac{2}{7}\pi  

d)

 47π\frac{4}{7}\pi  

8.

Số đo (radian) của cung lượng giác cho trong hình vẽ là

a)

13π4\frac{13\pi}{4}

b)

585°585\degree

c)

15π4\frac{15\pi}{4}

d)

13π4\frac{-13\pi}{4}

9.

Số đo góc 22030' đổi sang radian là

a)

π5\frac{\pi}{5}

b)

π8\frac{\pi}{8}

c)

7π12\frac{7\pi}{12}

d)

π6\frac{\pi}{6}

10.

Cung tròn có số đo là  5π4\frac{5\pi}{4} . Hãy chọn số đo độ của cung đó trong các cung dưới đây

a)

 505^0  

b)

 15015^0  

c)

 1720172^0  

d)

 2250225^0  

11.

Một bánh xe có 72 răng. Số đo góc mà bánh xe đã quay được khi di chuyển 10 răng là:

a)

600

b)

300

c)

400

d)

500

12.

Cho 0<α<π/2. Xác định dấu của giá trị lượng giác: sin(α-π)

a)

Âm

b)

Dương

13.

Cho 0<α<π/2. Xác định dấu của giá trị lượng giác: cos(3π/2-α)

a)

Âm

b)

Dương

14.

Cho  π2<a<π\frac{\pi}{2}<a<\pi  . Kết quả đúng là?

a)

 sina<0, cosa>0\sin a<0,\ \cos a>0  

b)

 sina>0,cosa<0\sin a>0,\cos a<0  

c)

 sina<0, cosa<0\sin a<0,\ \cos a<0  

d)

 sina>0, cosa>0\sin a>0,\ \cos a>0  

15.

Tính giá trị  cot135°\cot135\degree  

a)

 11  

b)

 3\sqrt{3}  

c)

 3-\sqrt{3}  

d)

 1-1  

16.

Với  π<x<3π2\pi<x<\frac{3\pi}{2} , mệnh đề nào sau đây là sai?

a)

 cotx>0\cot x>0  

b)

 cosx<0\cos x<0  

c)

 tanx>0\tan x>0  

d)

 sinx>0\sin x>0  

17.

Với 2 điểm A, B trên đường tròn định hướng, ta xác định được bao nhiêu cung lượng giác với điểm đầu là A, điểm cuối là B?

a)

1

b)

2

c)

Không có

d)

Vô số

18.

Đổi số đo  24°24\degree  sang đơn vị radian.

a)

 215\frac{2}{15}  

b)

 215π\frac{2}{15}\pi  

c)

 115\frac{1}{15}  

d)

 π15\frac{\pi}{15}  

19.

Biết  tanα=34, cosα=45\tan\alpha=\frac{3}{4},\ \cos\alpha=\frac{4}{5}  . Tính  sinα\sin\alpha  .

a)

 43\frac{4}{3}  

b)

 53\frac{5}{3}  

c)

 35\frac{3}{5}  

d)

 34\frac{3}{4}  

20.

Một cung có số đó là  1200120^0  thì cung đó có số đo theo radian là:

a)

 2π3\frac{2\pi}{3}  

b)

 3π2\frac{3\pi}{2}  

c)

 23\frac{2}{3}  

d)

 π3\frac{\pi}{3}  

21.

Độ dài cung tròn có số đo  30030^0  và bán kính R = 18cm là:

a)

 540 (cm)540\ \left(cm\right)  

b)

 540π (cm)540\pi\ \left(cm\right)  

c)

 18π (cm)18\pi\ \left(cm\right)  

d)

 3π (cm)3\pi\ \left(cm\right)  

22.

Bạn Khanh như thế nào??

a)

xinh gái <3

b)

quá là hiền ^.^

c)

tốt bụng ><

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng