wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra Toán số 1

Total questions: 18

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

1. Số 8,016 được đọc là:

a)

Tám phẩy mười sáu.

b)

Tám phẩy mười sáu phần trăm

c)

Tám phẩy không trăm mười sáu.

d)

Tám phẩy không nghìn mười sáu.

2.

1. Số thập phân gồm có “ mười đơn vị, bảy phần nghìn” viết là:

a)

10,7

b)

10,07

c)

10,0007

d)

10, 007

3.

Chữ số 9 trong số thập phân 26,958 có giá trị là:

a)

chín phần trăm

b)

chín đơn vị

c)

chín phần mười

d)

9 chục

4.

Dãy số thập phân được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

4,1; 3,03; 2,9

b)

2,9; 3,03; 4,1

c)

2,9; 4,1; 3,03

d)

3,03; 2,9; 4,1

5.

Tìm chữ số x, biết: 71,418 > 71,4x8

a)

1

b)

2

c)

0

d)

3

6.

1. Mua 3 cây bút chì hết 21000 đồng. Mua 6 cây bút chì phải trả số tiền là:

a)

30 000 đồng

b)

20 000 đồng

c)

24 000 đồng

d)

42 000 đồng

7.

Tỉ số phần trăm của hai số 40 và 125 là:

a)

320%

b)

32%

c)

33,6%

d)

120%

8.

Hình thang có tổng độ dài hai đáy là 42cm, chiều cao 14 cm. Diện tích hình thang đó là:

a)

294m3

b)

2,94cm2

c)

29,4m2

d)

294cm2

9.

1. Diện tích hình tam giác có độ dài đáy 18 dm; chiều cao 70cm là:

a)

A. 64 dm2

b)

B. 63dm2

c)

C. 63 cm2

d)

D. 126 dm2

10.

Một hình tròn có chu vi là 21,352 m thì đường kính của hình tròn đó là:

a)

A. 4,2 m

b)

B. 3,4 m

c)

C. 6,8 m

d)

D. 8,4 m

11.

Hình tam giác có diện tích là 90 m2, độ dài cạnh đáy là 18 m. Chiều cao của hình tam giác đó là:

a)

A. 5m

b)

B. 10m

c)

C. 2,5m

d)

D. 810m

12.

3,2 m2 = ... dm2. Số thích hợp viết vào chỗ chấm là:

a)

A. 32

b)

B. 320

c)

C. 3200

13.

Một sản phẩm có giá bán là 180 000đ, trong tháng khuyến mãi sản phẩm đó đã giảm 20% so với giá bán. Để mua sản phẩm đó bạn cần có bao nhiêu tiền :

a)

A. 36 000đ

b)

B. 144 000đ

c)

C. 160 000đ

d)

D. 178 000đ

14.

Tính diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật có chiều dài 12 dm, chiều rộng 6,5 dm và chiều cao 8,4 dm.

a)

37 dm2

b)

155,4 dm2

c)

310,8 dm2

15.

Tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật có chiều dài 25 cm, chiều rộng 14 cm và chiều cao 10 cm.

a)

780 cm2

b)

1130 cm2

c)

1480 cm2

16.

Tính vận tốc của người đi xe đạp, biết trong 40 phút người đó đi được 16 km.

a)

0,4 km/giờ

b)

24 km/giờ

c)

24 km/phút

17.

Quãng đường AB dài 54 km. Một ô tô đi từ A lúc 7 giờ 15 phút với vận tốc 45 km/giờ. Hỏi ô tô đến B lúc mấy giờ ?

a)

1,2 giờ

b)

8,35 giờ

c)

8 giờ 27 phút

18.

Quãng đường AB dài 54 km. Lúc 9 giờ có một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 35 km/giờ và một ô tô đi từ B đến A với vận tốc 46 km/giờ. Hỏi hai xe gặp nhau lúc mấy giờ ?

a)

9 giờ 20 phút

b)

9 giờ 40 phút

c)

9 giờ 50 phút