Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BTVN 29/4

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Chọn cụm từ phù hợp để tạo thành câu có nghĩa: Mọi người phải tôn trọng..............................................

a)

luật giao thông.

b)

đôi khi có băng tuyết.

c)

có duyệt binh.

2.

Trong các từ sau, từ nào có tiếng chứa vần uyêt?

a)

thuyết phục

b)

nghệ thuật

c)

tuyệt vời

3.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

Mùa đông, ở Sa Pa thường có ..........

a)

tuyết rơi.

b)

khuyên tai.

c)

luật lệ.

4.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:

cần/ Mọi người/ luật/ tuân thủ/ giao thông.

a)

Mọi người cần tuân thủ luật giao thông.

b)

Mọi người cần luật tuân thủ giao thông.

5.

Chọn từ thích hợp với hình ảnh sau:

a)

luật sư

b)

kiến trúc sư

c)

gia sư

6.

Chọn từ thích hợp với hình ảnh sau:

a)

trượt tuyết

b)

lướt ván

c)

lướt sóng

7.

Điền từ còn thiếu vào chỗ ...

''Sách giáo khoa do nhà ............. Giáo dục in.''

a)

xuất bản

b)

suất bản

c)

xúât bản

d)

xấp bản

8.
a)

luật

b)

lật

c)

lụât

d)

luột

9.
a)

nghệ thuột

b)

nghệ thụât

c)

nghệ thuật

d)

nghệ thật

10.
a)

thuyền

b)

khuyết

c)

bước

d)

trăng

11.
a)

tiết

b)

tyết

c)

tuyết

d)

tuýêt

12.
a)

ngao đỏ

b)

ốc hoa

c)

con trai

d)

sò huyết

13.

Chọn từ phù hợp với tranh?

a)

lướt sóng

b)

trượt tuyết

c)

trượt ván

14.

Tìm từ ứng với hình?

a)

học tập

b)

sản xuất

c)

nghệ thuật

d)

yêu thích

15.

Tìm từ ứng với hình?

a)

chào cờ

b)

quân đội

c)

duyệt binh

d)

xem xiếc

16.

Tìm từ không chứa vần uât?

a)

xuất hiện

b)

kỉ luật

c)

quyết thắng

17.

Số 80 đọc là:

a)

Tám mươi

b)

Tám mười

c)

Không tám

d)

Tám không

18.

30 + 10 =

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

19.

20 + 20 + 40 =

a)

60

b)

70

c)

80

d)

90

20.
a)

>

b)

<

c)

=

21.
a)

30 con cá

b)

30 con gà

c)

40 con cá

d)

40 con gà

22.
a)

40 cái kẹo

b)

40 cái bánh

c)

50 cái kẹo

d)

50 cái bánh

23.

2 chục + 6 chục

a)

5 chục

b)

60

c)

7 chục

d)

80

24.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

30 + .... = 10 + 50

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

25.

Mẹ mua 20 quả trứng, mẹ mua thêm 10 quả trứng. Vậy mẹ có tất cả số quả trứng là:

a)

10 quả trứng

b)

20 quả trứng

c)

30 quả trứng

d)

40 quả trứng

26.

Chi có 2 chục quyển vở. Mẹ mua cho Chi thêm 10 quyển vở. Vậy Chi có tất cả số quyển vở là:

a)

12 quyển vở

b)

3 quyển vở

c)

30 quyển vở

27.

20 + .... = 40

a)

0

b)

20

c)

40

d)

10

28.
a)

70

b)

80

c)

90

29.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

20 + 40 .....80

a)

=

b)

>

c)

<

30.

Số nào lớn nhất: 20, 40, 70, 90

a)

20

b)

70

c)

90

31.

Có : 20 viên bi

Mua thêm: 40 viên bi

Có tất cả :...... viên bi ?

a)

60

b)

50

c)

80

32.

30 + ......... = 80

a)

40

b)

50

c)

60

33.

20 + 50 > .........

a)

50

b)

70

c)

80