Font size
WorksheetsTừ vựng 9-10
Total questions: 50
Worksheet time: 17mins
わかります。
hiểu
có
học
dạy học
あります。
hiểu
có
học
dạy học
すき
giỏi
kém
thích
ghét
きらい
giỏi
kém
thích
ghét
じょうず
giỏi
kém
thích
ghét
へた
giỏi
kém
thích
ghét
りょうり
bố mẹ
du lịch
món ăn
thích
のみもの
đồ uống
đồ ăn
uống
ăn
たべもの
đồ uống
đồ ăn
uống
ăn
スポーツ
thể thao
cái thìa
du lịch
văn hóa
やきゅう
thể thao
bóng đá
bóng chày
tennis
ダンス
nhảy,khiêu vũ
âm nhạc
thể thao
đàn
おんがく
khiêu vũ
thể thao
âm nhạc
bóng chày
コンサート
cuộc triển lãm
buổi hòa nhạc
nấu ăn
bữa tiệc
え
chữ
nhạc kịch
tranh
bài hát
chữ hán
かんじ
ローマじ
カタカナ
ひらがな
hẹn bạn lần sau nhé
そろそろしつれいします
だめですか
またこんど おねがいします。
こんばんは
đáng tiếc nhỉ
そろそろしつれいします
ごめんなさい
ごめんください
ざんねんですね
tại sao
どうして
どこ
どれ
どちら
đại khái
だいたい
すこし
ぜんぜん
あまり
hoàn toàn(không)
だいたい
すこし
ぜんぜん
よく
vợ mình
つま
おくさん
ごしゅじん
おっと
trẻ con
いつも
にもつ
こども
ところ
cuộc hẹn
ようじ
やくそく
じかん
でんわ
việc bận
ようじ
やくそく
じかん
でんわ
います。
có (người.động vật)
có (đồ vật)
nói
nghe
あります。
có (người,động vật)
có ( đồ vật)
nói
nghe
おとこのひと
người đàn bà
người con gái
người đàn ông
trẻ con
おんなのこ
người phụ nữ
cô con gái
người đàn ông
trẻ con
いぬ
con chó
con mèo
con vịt
con bò
ねこ
con chó
con mèo
con vịt
con bò
もの
cây
đồ uống
đồ vật
cái hộp
でんち
cục pin
điện thoại
điện
tủ lạnh
スイッチ
thể thao
bóng đá
công tác điện
cái quạt
テーブル
cái ghế
cái bảng
bàn tròn
bút
ベッド
cái bàn
cái ghế
tủ lạnh
giường
ドア
cửa ra vào
cưa sổ
cầu thang
hành lang
まど
cửa ra vào
cửa sổ
cầu thang
hành lang
ポスト
thùng rác
công tác điện
hòm thư
công viên
ビル
bia
rượu
nước hoa quả
nhà cao tầng
tủ lạnh
スイッチ
れいぞこ
れいぞうこう
れいぞうこ
công viên
こうえん
こうばん
こうこう
スーパー
phía trên
した
うえ
みぎ
ひだり
bên phải
した
うえ
みぎ
ひだり
bên trong
みぎ
ひだり
そと
なか
bên cạnh
ちかく
となり
そと
あいだ
phía trong cùng
なか
など
おく
ちかく
~ nhất
いちご
いちばん
いっばん
いっこ
tương ớt
チケット
チャンス
チリソース
ちゃんと
ở giữa
あいだ
みぎ
ひだり
なか
