wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Các nguyên tố HH

Total questions: 100

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Hóa trị Hidro (H)

a)

-

b)

I

c)

II

d)

III

e)

IV

2.

Hóa trị Heli (He)

a)

-

b)

I

c)

II

d)

III

e)

iV

3.

Hóa trị Liti (Li)

a)

_

b)

I

c)

II

d)

III

e)

IV

4.

Hóa trị Beri (Be)

a)

-

b)

I

c)

II

d)

III

e)

IV

5.

Hóa trị Bo (B)

a)

-

b)

I

c)

II

d)

III

e)

IV

6.

Hóa trị Cacbon (C)

a)

-

b)

I

c)

II

d)

III

e)

IV

7.

Hóa trị Nitơ (N)

a)

-

b)

I

c)

II

d)

III

e)

IV

8.

Hóa trị Oxi (O)

a)

-

b)

I

c)

II

d)

III

e)

IV

9.

Hóa trị Flo (F)

a)

-

b)

I

c)

II

d)

III

e)

IV

10.

Hóa trị Neon (Ne)

a)

-

b)

I

c)

II

d)

III

e)

IV

11.

Hóa trị Natri (Na)

a)

-

b)

I

c)

II

d)

III

e)

IV

12.

Hóa trị Magie (Mg)

a)

-

b)

I

c)

II

d)

III

e)

IV

13.

Hóa trị Nhôm (Al)

a)

-

b)

I

c)

II

d)

III

e)

IV

14.

Hóa trị Silic (Si)

a)

-

b)

I

c)

II

d)

III

e)

IV

15.

Hóa trị Photpho (P)

a)

-

b)

I

c)

II

d)

III

e)

V

16.

Hóa trị Lưu huỳnh (S)

a)

-

b)

IV

c)

II

d)

III

e)

VI

17.

Hóa trị Clo (Cl)

a)

-

b)

I

c)

II

d)

III

e)

IV

18.

Hóa trị Agon (Ar)

a)

-

b)

I

c)

II

d)

III

e)

IV

19.

Hóa trị Kali (K)

a)

-

b)

I

c)

II

d)

III

e)

IV

20.

Hóa trị Canxi (Ca)

a)

-

b)

I

c)

II

d)

III

e)

IV

21.

Hóa trị Crom (Cr)

a)

-

b)

I

c)

II

d)

III

e)

IV

22.

Hóa trị Mangan (Mn)

a)

VII

b)

I

c)

II

d)

III

e)

IV

23.

Hóa trị Sắt (Fe)

a)

-

b)

I

c)

II

d)

III

e)

IV

24.

Hóa trị Đồng (Cu)

a)

-

b)

I

c)

II

d)

III

e)

IV

25.

Hóa trị Kẽm (Zn)

a)

-

b)

I

c)

II

d)

III

e)

IV

26.

Hóa trị Brom (Br)

a)

-

b)

I

c)

II

d)

III

e)

IV

27.

Hóa trị Bạc (Ag)

a)

-

b)

I

c)

II

d)

III

e)

IV

28.

Hóa trị Bari (Ba)

a)

-

b)

I

c)

II

d)

III

e)

IV

29.

Hóa trị Thủy ngân (Hg)

a)

-

b)

I

c)

II

d)

III

e)

IV

30.

Hóa trị Chì (Pb)

a)

-

b)

I

c)

II

d)

III

e)

IV

31.

Hóa trị Hidroxit (OH)

a)

-

b)

I

c)

II

d)

III

e)

IV

32.

Hóa trị Nitrat (NO3)

a)

-

b)

I

c)

II

d)

III

e)

IV

33.

Hóa trị Sunfat (SO4)

a)

-

b)

I

c)

II

d)

III

e)

IV

34.

Hóa trị Cacbonat (CO3)

a)

-

b)

I

c)

II

d)

III

e)

IV

35.

Hóa trị Photphat (PO4)

a)

-

b)

I

c)

II

d)

III

e)

IV

36.

Hidro (H) là gì?

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Nhóm nguyên tử

37.

Heli (He) là gì?

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Nhóm nguyên tử

38.

Liti (Li) là gì?

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Nhóm nguyên tử

39.

Beri (Be) là gì?

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Nhóm nguyên tử

40.

Bo (B) là gì?

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Nhóm nguyên tử

41.

Cacbon (C) là gì?

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Nhóm nguyên tử

42.

Nitơ (N) là gì?

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Nhóm nguyên tử

43.

Oxi (O) là gì?

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Nhóm nguyên tử

44.

Flo (F) là gì?

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Nhóm nguyên tử

45.

Neon (Ne) là gì?

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Nhóm nguyên tử

46.

Natri (Na) là gì?

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Nhóm nguyên tử

47.

Magie (Mg) là gì?

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Nhóm nguyên tử

48.

Nhôm (Al) là gì?

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Nhóm nguyên tử

49.

Silic (Si) là gì?

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Nhóm nguyên tử

50.

Photpho (P) là gì?

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Nhóm nguyên tử

51.

Lưu huỳnh (S) là gì?

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Nhóm nguyên tử

52.

Clo (Cl) là gì?

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Nhóm nguyên tử

53.

Agon (Ar) là gì?

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Nhóm nguyên tử

54.

Kali (K) là gì?

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Nhóm nguyên tử

55.

Canxi (Ca) là gì?

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Nhóm nguyên tử

56.

Crom (Cr) là gì?

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Nhóm nguyên tử

57.

Mangan (Mn) là gì?

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Nhóm nguyên tử

58.

Sắt (Fe) là gì?

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Nhóm nguyên tử

59.

Đồng (Cu) là gì?

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Nhóm nguyên tử

60.

Kẽm (Zn) là gì?

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Nhóm nguyên tử

61.

Brom (Br) là gì?

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Nhóm nguyên tử

62.

Bạc (Ag) là gì?

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Nhóm nguyên tử

63.

Bari (Ba) là gì?

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Nhóm nguyên tử

64.

Thủy ngân (Hg) là gì?

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Nhóm nguyên tử

65.

Chì (Pb) là gì?

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Nhóm nguyên tử

66.

Hidroxit (OH) là gì?

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Nhóm nguyên tử

67.

NItrat (NO3) là gì?

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Nhóm nguyên tử

68.

Sunfat (SO4) là gì?

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Nhóm nguyên tử

69.

Cacbonat (CO3) là gì?

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Nhóm nguyên tử

70.

Photphat (PO4) là gì?

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Nhóm nguyên tử

71.

NTK của Hidro (H) là

(a)  

72.

NTK của Heli (He) là

(a)  

73.

NTK của Liti (Li) là

(a)  

74.

NTK của Beri (Be) là

(a)  

75.

NTK của Bo (B) là

(a)  

76.

NTK của Cacbon (12) là

(a)  

77.

NTK của Nitơ (N) là

(a)  

78.

NTK của Oxi (O) là

(a)  

79.

NTK của Flo (F) là

(a)  

80.

NTK của Neon (Ne) là

(a)  

81.

NTK của Natri (Na) là

(a)  

82.

NTK của Magie (Mg) là

(a)  

83.

NTK của Nhôm (Al) là

(a)  

84.

NTK của Silic (Si) là

(a)  

85.

NTK của Photpho (P) là

(a)  

86.

NTK của Lưu huỳnh (S) là

(a)  

87.

NTK của Clo (Cl) là

(a)  

88.

NTK của Agon (Ar) là

(a)  

89.

NTK của Kali (K) là

(a)  

90.

NTK của Canxi (Ca) là

(a)  

91.

NTK của Crom (Cr) là

(a)  

92.

NTK của Mangan (Mn) là

(a)  

93.

NTK của Sắt (Fe) là

(a)  

94.

NTK của Đồng (Cu) là

(a)  

95.

NTK của Kẽm (Zn) là

(a)  

96.

NTK của Brom (Br) là

(a)  

97.

NTK của Bạc (Ag) là

(a)  

98.

NTK của Bari (Ba) là

(a)  

99.

NTK của Thủy ngân (Hg) là

(a)  

100.

NTK của Chì (Pb) là

(a)