WorksheetsTHỬ THÁCH TRÍ TUỆ 5/5
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Số gồm mười hai nghìn, một trăm, hai chục, hai đơn vị được viết là
(a)
Trong số 54 361, chữ số 5 ở hàng nào và có giá trị bao nhiêu?
Chữ số 5 ở hàng trăm và có giá trị là 500.
Chữ số 5 ở hàng chục nghìn và có giá trị là 50 000.
Chữ số 5 ở hàng chục nghìn và có giá trịc là 5 000.
Chữ số 5 ở hàng nghìn và có giá trị là 5000.
Viết số " Ba mươi bảy nghìn một trăm sáu mươi lăm".
37 165
37 615
37 651
Cho dãy số:
23 400; 23 500; 23 600; .......; .........
Hai số tiếp theo cần điền vào dãy số là gì?
23 800; 30 000
23 700; 23 900
23 700; 23 800
Ghi cách đọc số sau: 16 912
Mười sáu nghìn chín trăm mười hai.
Mười sáu nghìn chín trăm hai mươi mốt.
Mười sáu nghìn một trăm chín mươi hai.
Mười sáu nghìn chín trăm.
Cho số 39 327
Giá trị của chữ số 9 trong số đó là bao nhiêu?
90
9000
900
90 000
Cho số 16 532, chữ số 1 ở hàng nào và có giá trị bao nhiêu?
Chữ số 1 ở hàng nghìn và có giá trị là 1 000.
Chữ số 1 ở hàng trăm và có giá trị là 100.
Chữ số 1 ở hàng chục nghìn và có giá trị là 10 000.
Điền số còn thiếu vào dãy số:
10 000; 30 000; 50 000; .........
80 000
60 000
90 000
70 000
Trong số 86 136, chữ số 8 ở hàng nào?
hàng chục nghìn
hàng trăm
hàng đơn vị
hàng nghìn
Những cách đọc nào sau đây đúng?
(Chọn nhiều đáp án đúng)
18 291: Mười tám nghìn hai trăm chín mươi mốt.
20 701: Hai mươi nghìn bảy trăm linh một.
67 209: Sáu mươi bảy nghìn hai trăm chín mươi.
98 520: Chín mươi tám nghìn năm trăm hai mươi.
Viết số gồm 45 nghìn, 8 trăm, 4 đơn vị, 7 chục
45 847
45 874
45 487
Cho số 26 753
Cách đọc nào sau đây đúng?
Hai sáu nghìn bảy trăm năm mươi ba.
Hai mươi sáu nghìn bảy trăm năm mươi ba.
Hai mươi sáu nghìn bảy trăm năm ba.
Hai sáu nghìn bảy trăm năm ba.
Điền số thích hợp vào dãy số sau:
64 143; 64 144; ........; .........
64 146 ; 64 147
64 145 ; 64 146
64 144 ; 64 145
Cho số 96 274
Chữ số nào thuộc hàng chục nghìn?
9
7
2
4
Cho số 67 329
Chữ số 6 nằm ở hàng nào và có giá trị bao nhiêu?
Chữ số 6 ở hàng chục nghìn và có giá trị là 6 000
Chữ số 6 ở hàng nghìn và có giá trị là 6 000
Chữ số 6 ở hàng trăm và có giá trị là 600
Chữ số 6 ở hàng chục nghìn và có giá trị là 60 000
Tìm những câu văn có hình ảnh nhân hóa?
( Chọn nhiều đáp án đúng)
Giấy đỏ buồn không thắm.
Cây phượng nở hoa đỏ rực.
Ông trời mặc áo giáp đen ra trận.
Con chó nũng nịu đòi ăn.
Cách viết nào sau đây đúng?
co dãn
co giãn
co giản
co dản
Trong những câu dưới đây, câu nào có dấu phẩy được đặt đúng vị trí?
(Chọn nhiều đáp án đúng)
Mẹ đi chợ mua rau, thịt, hoa quả.
Sân ga, ồn ào nhộn nhịp.
Các bạn đang chơi đá cầu, nhảy dây.
Tôi thích đi, xem xiếc ảo thuật.
Tìm bộ phận trả lời câu hỏi " Vì sao ?" trong câu văn sau:
Sơn ca khô cả họng vì khát.
vì khát
khát
khô cả họng vì khát
Tìm bộ phận trả lời câu hỏi" Khi nào?" trong câu văn sau:
Rằm tháng tám, em được bố mẹ cho đi rước đèn.
rằm tháng tám
rước đèn
bố mẹ
Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi " Ở đâu?" trong câu văn sau:
Bông cúc trắng mọc bên bờ rào, giữa đám cỏ dại.
bên bờ rào
bên bờ rào, giữa đám cỏ dại
giữa đám cỏ dại
Tìm những câu văn có hình ảnh so sánh?
(Chọn nhiều đáp án đúng)
Mặt trời tròn như quả bóng.
Ngoài sân, chú mèo đang chơi đùa với quả bóng.
Vì mưa to, nước suối dâng ngập hai bên bờ.
Mặt nước như tấm gương phản chiếu cả bầu trời xanh.
Những từ nào sau đây có cách viết đúng?
(Chọn nhiều đáp án đúng)
thừa thãi
năn nóc
chập chững
ngẩm nghỉ
Đặt câu hỏi cho bộ phận được gạch chân trong câu văn sau:
Bông cúc sung sướng khôn tả.
Bông cúc sung sướng ở đâu?
Bông cúc sung sướng như thế nào?
Bông cúc sung sướng khi nào?
Tim những sự vật được so sánh trong câu văn sau:
Nhìn từ xa, cây gạo như một tháp đèn khổng lồ.
cây gạo
cây gạo và tháp đèn khổng lồ
tháp đèn khổng lồ
