wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1_Địa lý dân cư

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Dân số thế giới tăng hay giảm là do?

a)

Sinh đẻ và tử vong

b)

Số trẻ tử vong hằng năm

c)

Số người nhập cư

d)

Số người xuất cư

2.

Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em được sinh ra với?

a)

Số trẻ em bị tử vong trong năm.

b)

Số dân trung bình ở cùng thời điểm.

c)

Số phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ.

d)

Số phụ nữ trong cùng thời điểm.

3.

Nhân tố nào làm cho tỉ suất sinh cao ?

a)

Số người ngoài độ tuổi lao động nhiều.

b)

Phong tục tập quán lạc hậu.

c)

Kinh tế - xã hội phát triển ở trình độ cao.

d)

Mức sống cao.

4.

Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết trong năm với?

a)

Số dân trong độ tuổi từ 60 tuổi trở lên.

b)

Số người trong độ tuổi lao động.

c)

Số dân trung bình ở cùng thời điểm.

d)

Số người ở độ tuổi từ 0 – 14 tuổi.

5.

Hiệu số giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất từ thô được gọi là?

a)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.

b)

Gia tăng cơ học.

c)

Số dân trung bình ở thời điểm đó.

d)

Nhóm dân số trẻ.

6.

Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là?

a)

Gia tăng dân số.

b)

Gia tăng cơ học.

c)

Gia tăng dân số tự nhiên.

d)

Quy mô dân số.

7.

Nhân tố nào làm cho tỉ suất tử thô trên thế giới giảm ?

a)

Chiến tranh gia tăng ở nhiều nước .

b)

Thiên tai ngày càgn nhiều.

c)

Phong tục tập quán lạc hậu.

d)

Tiến bộ về mặt y tế và khoa học kĩ thuật.

8.

Chỉ số phản ánh trình độ nuôi dưỡng và sức khỏe của trẻ em là?

a)

Tỉ suất sinh thô.

b)

Tỉ suất tử thô.

c)

Tỉ lệ tử vong của trẻ sơ sinh (dưới 1 tuổi).

d)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.

9.

Động lực làm tăng dân số thế giới là?

a)

Gia tăng cơ học

b)

Gia tăng dân số tự nhiên.

c)

Gia tăng dân số tự nhiên và cơ học.

d)

Tỉ suất sinh thô.

10.

Nguyên nhân làm cho tỉ lệ xuất cư của một nước hay một vùng lãnh thổ tăng lên là?

a)

Môi trường sống thuận lợi.

b)

Dễ kiếm việc làm.

c)

Thu nhập cao.

d)

Đời sống khó khăn, mức sống thấp.

11.

Cơ cấu dân số được phân ra thành hai loại là?

a)

Cơ cấu sinh học và cơ cấu theo trình độ.

b)

Cơ cấu theo giới và cơ cấu theo tuổi.

c)

Cơ cấu theo lao động và cơ cấu theo trình độ.

d)

Cơ cấu sinh học và cơ cấu xã hội.

12.

Cơ cấu dân số theo giới là tương quan giữa

a)

Giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân.

b)

Số trẻ em nam so với số trẻ em nữ trong cùng thời điểm.

c)

Số trẻ em nam so với tổng số dân.

d)

Số trẻ em nam và nữ trên tổng số dân ở cùng thời điểm.

13.

Cơ cấu dân số theo giới không ảnh hưởng tới

a)

Phân bố sản xuất

b)

Tổ chức đời sống xã hội.

c)

Trình độ phát triển kinh tế - xã hội của một đất nước.

d)

Hoạch định chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của một quốc gia.

14.

Cơ cấu dân số nào thể hiện được tình hình sinh tử, tuổi thọ, khả năng phát triển dân số và nguồn lao động của một quốc gia?

a)

Cơ cấu dân số theo lao động.

b)

Cơ cấu dân số theo giới.

c)

Cơ cấu dân số theo độ tuổi.

d)

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa.

15.

Thông thường, nhóm tuổi từ 0 – 14 tuổi được gọi là nhóm?

a)

Trong độ tuổi lao động.

b)

Trên độ tuổi lao động.

c)

Dưới độ tuổi lao động.

d)

Độ tuổi chưa thể lao động .

16.

Thông thường, nhóm tuổi từ 15 – 59 tuổi (hoặc đến 64 tuổi) được gọi là nhóm?

a)

Trong độ tuổi lao động.

b)

Trên độ tuổi lao động.

c)

Dưới độ tuổi lao động.

d)

Hết độ tuổi lao động.

17.

Thông thường, nhóm tuổi từ 60 tuổi (hoặc 65 tuổi) trở lên được gọi là nhóm?

a)

Trong độ tuổi lao động.

b)

Trên độ tuổi lao động.

c)

Dưới độ tuổi lao động.

d)

Không còn khả năng lao động .

18.

Một nước có tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 – 14 tuổi là dưới 25%, nhóm tuổi trên 60 trở lên là trên 15% thì được xếp là nước có

a)

Dân số trẻ.

b)

Dân số già.

c)

Dân số trung bình.

d)

Dân số cao.

19.

Một nước có tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 – 14 tuổi là trên 35% nhóm tuổi trên 60 tuổi trở lên là dưới 10% thì được xếp là nước có?

a)

Dân số trẻ.

b)

Dân số già

c)

Dân số trung bình

d)

Dân số cao

20.

Bộ phận dân số trong độ tuổi quy định có khả năng tham gia lao động được gọi là?

a)

Nguồn lao động.

b)

Lao động đang hoạt động kinh tế .

c)

Lao động có việc làm.

d)

Những người có nhu cầu về việc làm.