wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý Việt Nam: Vấn đề sử dụng và bảo vệ tài nguyên

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Trong những năm gần đây, tổng diện tích rừng của Việt Nam đang tăng dần lên nhưng

a)

Diện tích rừng tự nhiên vẫn giảm

b)

Diện tích rừng trồng vẫn không tăng

c)

Độ che phủ rừng vẫn giảm

d)

Tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái

2.

Tổng diện tích đất trồng rừng của Việt Nam, chiếm tỉ lệ lớn nhất là

a)

Rừng giàu

b)

Rừng nghèo và rừng phục hồi

c)

Rừng trồng chưa khai thác được

d)

Đất trống, đồi núi trọc

3.

Để đảm bảo vai trò của rừng đối với việc bảo vệ môi trường, theo quy hoạch Việt Nam phải đảm bảo

a)

Độ che phủ rừng cả nước là 20 – 30%, vùng núi thấp phải đạt 40 – 50%

b)

Độ che phủ rừng cả nước là 30 – 40%, vùng núi thấp phải đạt 50 – 60%

c)

Độ che phủ rừng cả nước là 40 – 45%, vùng núi thấp phải đạt 60 – 70%

d)

Độ che phủ rừng cả nước là 45 – 50%, vùng núi thấp phải đạt 70 – 80%

4.

Biện pháp nào dưới đây KHÔNG sử dụng bảo vệ đa dạng sinh học ở Việt Nam?

a)

Quy định về việc khai thác

b)

Ban hành sách Đỏ Việt Nam

c)

Cấm tuyệt đối việc khai thác tài nguyên thiên nhiên

d)

Xây dựng và mở rộng hệ thống các vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên

5.

Sự suy giảm đa dạng sinh học ở Việt Nam KHÔNG có biểu hiện nào dưới đây

a)

Suy giảm về số lượng loài

b)

Suy giảm thể trạng của các cá thể trong loài

c)

Suy giảm về hệ sinh thái

d)

Suy giảm về nguồn gen quý hiểm

6.

Để bảo vệ nguồn gen động, thực vật quý hiếm khỏi nguy cơ tuyệt chủng thì Việt Nam đã

a)

Xây dựng và mở rộng hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn.

b)

Ban hành “sách đỏ Việt Nam”.

c)

Cân bằng giữa phát triển dân số với khả năng sử dụng hợp lí tài nguyên.

d)

Cấm khai thác gỗ quý, gỗ trong rừng cấm, săn bắn động vật trái phép.

7.

Mục tiêu ban hành “sách đỏ Việt Nam” là

a)

đảm bảo sử dụng lâu dài các nguồn lợi sinh vật của đất nước.

b)

bảo vệ nguồn gen động, thực vật quý hiếm khỏi nguy cơ tuyệt chủng.

c)

bảo tồn các loài động, thực vật quý hiếm.

d)

kiểm kê các loài động, thực vật ở Việt Nam.

8.

Đặc điểm đúng nhất về tài nguyên rừng của Việt Nam hiện nay là

a)

Tài nguyên rừng đang tiếp tục bị suy giảm cả về số lượng lẫn chất lượng.

b)

Dù tổng diện tích rừng đang được phục hồi nhưng chất lượng vẫn tiếp tục suy giảm.

c)

Tài nguyên rừng của Việt Nam đang được phục hồi cả về số lượng lẫn chất lượng.

d)

Chất lượng rừng đã được phục hồi nhưng diện tích rừng đang giảm sút nhanh.

9.

Về khía cạnh môi trường, rừng KHÔNG có vai trò nào dưới đây?

a)

Cung cấp nguyên liệu cho nhà máy.

b)

Bảo vệ đất, chống xói mòn.

c)

Cân bằng sinh thái.

d)

Bảo vệ nguồn nước ngầm.

10.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về hiện trạng tài nguyên rừng của Việt Nam hiện nay?

a)

Tổng diện tích rừng đang tăng dần lên.

b)

Tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái

c)

Diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn.

d)

Chất lượng rừng chưa thể phục hồi.

11.

Hoạt động nào dưới đây không phải nguyên nhân làm cho tài nguyên sinh vật biển bị suy giảm cạn kiệt?

a)

Đánh cá bằng thuốc nổ, hóa chất

b)

Xả nước sinh hoạt chưa qua xử lý

c)

Xả rác bừa bãi ở bờ biển (nhựa, nilong)

d)

Nuôi trồng thủy sản trên biển

12.

Hoạt động nào sau đây được xem là nguyên nhân làm cho tài nguyên sinh vật biển bị cạn kiệt?

a)

A. Giao thông vận tải

b)

B. Du lịch biển – đảo

c)

C. Đánh bắt thủy sản

d)

D. Nuôi trồng thủy sản

13.

Hiện tượng nào dưới đây KHÔNG phải là hậu quả của việc mất rừng?

a)

Lũ lụt gia tăng.

b)

Trượt lở đất.

c)

Khí hậu biến đổi.

d)

Động đất.

14.

Giải thích tại sao ở vùng đồng bằng duyên hải miền Trung ít bị ngập úng hơn các vùng đồng bằng khác?

a)

Lượng mưa ở duyên hải miền Trung thấp hơn.

b)

Lượng mưa lớn nhưng rải ra trong nhiều tháng nên các cơn mưa nhỏ hơn.

c)

Do địa hình dốc ra biển lại không có đê nên dễ thoát nước.

d)

Mật độ dân cư thấp hơn, ít có những công trình xây dựng lớn.

15.

Nhìn chung trên toàn quốc, mùa bão ở Việt Nam nằm trong khoảng thời gian nào

a)

Từ tháng 3 đến tháng 10

b)

Từ tháng 6 đến tháng 11

c)

Từ tháng 5 đến tháng 12

d)

Từ tháng 5 đến tháng 7

16.

Lũ quét xảy ra ở những nơi có điều kiện nào dưới đây?

a)

Sườn các cao nguyên, nơi đổ dốc xuống các bề mặt thấp hơn

b)

Những lưu vực sông suối miền núi có địa hình cắt mạnh, độ dốc lớn, mất lớp phủ thực vật, đất dễ bị bóc mòn

c)

Ở những đồng bằng thấp, nước sông dâng cao vào mùa lũ

d)

Tất cả các nơi trên

17.

Vùng thường xảy ra lũ quét là

a)

Vùng núi phía Bắc.

b)

Vùng đồng bằng sông Hồng

c)

Vùng đồng bằng sông Cửu Long

d)

Vùng duyên hải miền Trung

18.

Vùng chịu thiệt hại nặng nề nhất của bão ở Việt Nam là

a)

vùng đồng bằng sông Hồng

b)

vùng ven biển miền Trung.

c)

vùng miền núi phía Bắc

d)

vùng đồng bằng sông Cửu Long.

19.

Ngày nay, chúng ta dự báo được khá chính xác về quá trình hình thành và hướng di chuyển của bão là nhờ vào

a)

công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

b)

hội nhập toàn cầu.

c)

các thiết bị vệ tinh khí tượng.

d)

nâng cao dân trí.

20.

Những tỉnh nào ở ven biển chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của biến đổi khí hậu?

a)

Các tỉnh Đồng bằng sông Hồng

b)

Các tỉnh đồng bằng ven biển miền Trung

c)

Các tỉnh miền núi Đông Bắc

d)

Các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long