wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỘNG TỪ BÀI 2

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chọn đáp án đúng với hình.

a)

けします

b)

つけます

c)

あけます

d)

しめます

2.

Chọn đáp án đúng có nghĩa

a)

でんきを つけます

b)

エアコンを つけます

c)

日本語を つけます

d)

本が つけます

3.

Hãy viết câu tiếng nhật đúng với hình ảnh.

(a)  

4.

Đóng trong tiếng nhật là gì?

(a)  

5.

”Vội, gấp" là từ nào trong các từ dưới đây.

a)

あそぎます

b)

いそぎます

c)

いぞぎます

d)

いぎます

6.

nghĩa của "まちます"là:

a)

vội, gấp

b)

đợi, chờ

c)

hết thời gian

d)

Đến thời gian rồi

7.

Nghĩa của もちます

(a)  

8.

Viết câu tiếng nhật đúng với hình

(a)  

9.

てつだいます nghĩa là:

a)

Giúp đỡ

b)

cho, tặng

c)

nhận

d)

cho vay

10.

よびます nghiã là gì?

(a)  

11.

Chọn hình ảnh đúng với động từ はなします

a)
b)
c)
d)
12.

つかいます nghĩa là gì?

(a)  

13.

車をとめます nghĩa là gì。

a)

Đỗ xe

b)

Dừng xe

c)

Lái xe

d)

Điều khiển xe

14.

Chọn đáp án đúng nhất với hình

a)

みせます

b)

よびます

c)

おわります

d)

おきます

15.

Chọn hình ảnh đúng với すわります

a)
b)
c)
d)
16.

Chọn từ vựng ứng với hình ảnh

a)

たちます

b)

すわります

c)

はなします

d)

よびます

17.

きょうしつに はいります

a)
b)
c)
d)
18.

Chọn đáp án đúng với hình

a)

あめが ふりません

b)

あめが ふります

c)

ゆきが ふります

d)

いしが ふります

19.

Viết từ vựng tương ứng nghĩa với hình

(a)  

20.

Viết từ vựng tương ứng với hình

(a)  

21.

Viết từ vựng tương ứng với hình

(a)  

22.

Viết từ vựng tương ứng với hình

(a)  

23.

Viết từ vựng tương ứng với hình

(a)