Font size
WorksheetsĐỘNG TỪ BÀI 2
Total questions: 23
Worksheet time: 12mins
Hãy chọn đáp án đúng với hình.
けします
つけます
あけます
しめます
Chọn đáp án đúng có nghĩa
でんきを つけます
エアコンを つけます
日本語を つけます
本が つけます
Hãy viết câu tiếng nhật đúng với hình ảnh.
(a)
Đóng trong tiếng nhật là gì?
(a)
”Vội, gấp" là từ nào trong các từ dưới đây.
あそぎます
いそぎます
いぞぎます
いぎます
nghĩa của "まちます"là:
vội, gấp
đợi, chờ
hết thời gian
Đến thời gian rồi
Nghĩa của もちます
(a)
Viết câu tiếng nhật đúng với hình
(a)
てつだいます nghĩa là:
Giúp đỡ
cho, tặng
nhận
cho vay
よびます nghiã là gì?
(a)
Chọn hình ảnh đúng với động từ はなします
つかいます nghĩa là gì?
(a)
車をとめます nghĩa là gì。
Đỗ xe
Dừng xe
Lái xe
Điều khiển xe
Chọn đáp án đúng nhất với hình
みせます
よびます
おわります
おきます
Chọn hình ảnh đúng với すわります
Chọn từ vựng ứng với hình ảnh
たちます
すわります
はなします
よびます
きょうしつに はいります
Chọn đáp án đúng với hình
あめが ふりません
あめが ふります
ゆきが ふります
いしが ふります
Viết từ vựng tương ứng nghĩa với hình
(a)
Viết từ vựng tương ứng với hình
(a)
Viết từ vựng tương ứng với hình
(a)
Viết từ vựng tương ứng với hình
(a)
Viết từ vựng tương ứng với hình
(a)
