Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

7.24.6 TEST 15 PHÚT TOÁN 7 GISHN

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Biết  x=3 \sqrt{x}=3\   thì  x2x^2  bằng

a)

3

b)

6

c)

9

d)

81

2.

Biểu thức đại số biểu thị tổng  bình phương của  hai chữ số a và b là:

a)

a2b2a^2b^2

b)

a + b

c)

 a2+b2a^2+b^2 

d)

 (a + b)2\left(a\ +\ b\right)^2 

3.

Giá trị của biểu thức P =  P=−3x2+x−1P=-3x^2+x-1 

 tại x =  13\frac{1}{3}  là

a)

 −43\frac{-4}{3}  

b)

-1

c)

 13\frac{1}{3}  

d)

 23\frac{2}{3}  

4.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức

a)

(1+2x)y3\left(1+2x\right)y^3

b)

x2 − 2yx^2\ -\ 2y

c)

1yx2z\frac{1}{y}x^2z

d)

23x2yz\frac{2}{3}x^2yz

5.

Đơn thức nào dưới đây không là đơn thức thu gọn

a)

3x3yz23x^3yz^2

b)

2x(−13y)xz2x\left(\frac{-1}{3}y\right)xz

c)

15x3zt\frac{1}{5}x^3zt

d)

x3yx^3y

6.

Bậc của đơn thức   711x2yz3x\frac{7}{11}x^2yz^3x^{ }  là

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

7.

Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức  −3x4y3-3x^4y^3  

a)

 −3x3y4-3x^3y^4  

b)

 −13(xy)3\frac{-1}{3}\left(xy\right)^3  

c)

 23x4y3\frac{2}{3}x^4y^3  

d)

 0x4y30x^4y^3  

8.

Viết đơn thức    2xy2(−3x2y)(xy)32xy^2\left(-3x^2y\right)\left(xy\right)^3  thành đơn thức thu gọn

a)

 −6x5y5-6x^5y^5  

b)

 −6x5y6-6x^5y^6  

c)

 −6x6y6-6x^6y^6  

d)

 −6x6y5-6x^6y^5  

9.

Cho x thỏa mãn 6x−7=37\frac{6}{x-7}=\frac{3}{7} . Khi đó, giá trị của x là

a)

 00  

b)

 77  

c)

 1414  

d)

 2121  

10.

Kết quả rút gọn phân số  8.5−8.215+1\frac{8.5-8.2}{15+1}  là

a)

 −2-2  

b)

 32\frac{3}{2}  

c)

 22  

d)

 −32\frac{-3}{2}  

11.

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

a)

Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm 1 số, hoặc 1 biến, hoặc tích các số và biến

b)

Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có phần hệ số khác 0 và cùng phần biến

c)

Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có phần hệ số giống nhau.

d)

Số 0 được gọi là đơn thức 0

12.

Bậc của A = 2x2y.5xy3 là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

13.

Nếu  2x2y+A=5x2y2x^2y+A=5x^2y  thì A = ?

a)

 3x2y3x^2y  

b)

 7x2y7x^2y  

c)

 3x3x  

d)

 −3x2y-3x^2y  

14.

Khẳng định nào sau đây là đúng: Tam giác ABC có  ∠A= 80°; ∠B=70°; ∠C=30°\angle A=\ 80\degree;\ \angle B=70\degree;\ \angle C=30\degree  thì

a)

AC< BC< AB

b)

BC<AC<AB

c)

BC>AC>AB

d)

AC<AB<BC

15.

Khẳng định nào sau đây là đúng: Tam giác ABC có  ∠ABC\angle ABC  là góc tù thì 

a)

AC là cạnh nhỏ nhất 

b)

AB là cạnh lớn nhất 

c)

BC là cạnh lớn nhất

d)

AC là cạnh lớn nhất

16.

Khẳng định nào sau đây là đúng: tam giác ABC vuông tại A có  ∠C=40°\angle C=40\degree , kẻ phân giác AD khi đó

a)

AC> AD >DC

b)

AC > DC>AD

c)

DC>AD>AC

d)

AD>AC>DC

17.

Khẳng định nào sau đây là đúng: Tam giác ABC có  ∠A=120°; ∠C=20°\angle A=120\degree;\ \angle C=20\degree  thì:

a)

AB<BC < AC

b)

BC>AC>AB

c)

BC> AB>AC

d)

AC<BC<AB

18.

Cho tam giác ABC vuông tại A, M là trung điểm của AC. Gọi D, E lần lượt là hình chiếu của A và C xuống đường thẳng BM. So sánh BD + BE và AB

a)

BD + BE > 2AB

b)

BD + BE < 2 AB

c)

BD + BE = 2AB

d)

BD + BE < AB

19.

Trong tam giác ABC có chiều cao AH ⊥\perp BC tại H. Khi đó ta có:

a)

Nếu BH < HC thì AB < AC

b)

Nếu AB < AC thì BH < HC

c)

Nếu BH = HC thì AB = AC

d)

Cả ba câu trên đều đúng.

20.

Cho hình vẽ. Hãy chọn đáp án sai trong các đáp án sau:

a)

MA > MH

b)

HB < HC

c)

MA = MB

d)

MC < MA

21.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Trên tia đối của tia CA lấy điểm D bất kì sao cho D không trùng với C. Khẳng định nào trong các khẳng định sau là sai?

a)

Hình chiếu của BD lên đường thẳng AC là AD.

b)

Hình chiếu của BD lên đường thẳn AC là CD

c)

Vì AC < AD nên BC < BD (vì điểm C thuộc đoạn thẳng AD)

d)

BA < BC < BD.

22.

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn.

b)

Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc nhỏ hơn.

c)

Trong tam giác vuông, góc vuông là góc nhỏ nhất.

d)

Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn nhất là góc nhỏ nhât.

23.

Nhìn hình vẽ và: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

CA = CB

b)

CA > CB

c)

CA < AB < BC

d)

CA > AB > BC

24.

Nhìn vào hình vẽ và chọn khẳng định đúng: 

a)
b)
c)
25.

Tính chất đặc biệt của tam giác vuông là:

a)

Cạnh góc vuông lớn nhất

b)

2 góc nhọn của tam giác vuông không phụ nhau

c)

Cạnh huyền là cạnh lớn nhất

d)

2 góc nhọn của tam giác vuông bù nhau

26.

Trong hai góc

 B B\   và  CC  , góc nào nhỏ hơn?



(a)  

27.

Trong một tam giác tù, cạnh đối diện với góc tù là cạnh lớn nhất. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Trong một tam giác, đối diện với cạnh lớn nhất là góc nhỏ nhất. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

29.

 ΔABC\Delta ABC  cân tại A, có góc ngoài tại đỉnh C  bằng  130°130\degree  .  Khi đó, ta có:

a)

 AB>BCAB>BC  

b)

 BC>ACBC>AC  

30.

Xác định bậc của đa thức  5x2y−2x3y+x4−3x2+15x^2y-2x^3y+x^4-3x^2+1  

a)

11

b)

5

c)

4

d)

-4

31.

Xác định bậc của đa thức  3x4y+x3y4−3x5+13x^4y+x^3y^4-3x^5+1  

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

32.

Thu gọn đa thức sau:  P=x2y+x3−xy2+3+x3+xy2−xy−6P=x^2y+x^3-xy^2+3+x^3+xy^2-xy-6  

a)

 2x3+x2y−xy−32x^3+x^2y-xy-3  

b)

 2x3+2x2y−xy−32x^3+2x^2y-xy-3  

c)

 2x3+xy2−xy−32x^3+xy^2-xy-3  

d)

 −2x3+x2y−xy−3-2x^3+x^2y-xy-3  

33.

Thu gọn đa thức sau:  P=x2y+x3−xy2+3−x3−xy2+xy+6P=x^2y+x^3-xy^2+3-x^3-xy^2+xy+6  

a)

2x3+x2y−xy−32x^3+x^2y-xy-3

b)

 −2xy2+x2y+xy+9-2xy^2+x^2y+xy+9 

c)

 2xy2+x2y+xy+92xy^2+x^2y+xy+9 

d)

−2x3+x2y−xy−3-2x^3+x^2y-xy-3

34.

Giá trị biểu thức x2 – y2 -2xy – 5 tại x =3, y = -3 là

a)

31

b)

13

c)

-5

d)

-23

35.

Đa thức thu gọn là:

a)

đa thức không còn hạng tử nào đồng dạng.

b)

đa thức gồm các đơn thức đồng dạng

c)

đa thức chỉ gồm 2 đơn thức

d)

Cả 3 đều sai

36.

Bậc của đa thức M =  x8−y7+x2y3+1x^8-y^7+x^2y^3+1  là

a)

2

b)

5

c)

7

d)

8

37.

Đơn thức  −6x4−7y2−5+3y2+6x4−7-6x^4-7y^2-5+3y^2+6x^4-7  sau khi thu gọn có bậc là (a)  

38.

Khẳng định nào sau đây ĐÚNG

a)

 12x2yz\frac{1}{2}x^2yz   là đơn thức

b)

 (xy)2\left(xy\right)^2  và  x2y2x^2y^2   là hai đơn thức đồng dạng

c)

Bậc của đơn thức 0 là 0

d)

Kết quả của phép tính  x2+5x2+(−x2)x^2+5x^2+\left(-x^2\right)  là  363^6  

39.

Thu gọn và tìm bậc của đơn thức  3xy+8x−3−8xy−3x+53xy+8x-3-8xy-3x+5  ta được kết quả

a)

-5xy+11x+2,  có bậc là  3

b)

-5xy+5x + 8 ,  có bậc là 2

c)

5xy+5x+2 , có  bậc là 2

d)

 11x2y2+x2+211x^2y^2+x^2+2  , có bậc là 4

40.

Đa thức  4x6+4y5−3x4y44x^6+4y^5-3x^4y^4  có bậc là (a)  

41.

Giá trị của đa thức  x2y2+xy2+2−xy2+9x2y2+4x^2y^2+xy^2+2-xy^2+9x^2y^2+4  tại x = 3 ; y = 2 là (a)