wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng kết chương 4 : OXI - KHÔNG KHÍ (Hóa 8)

Total questions: 25

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khí oxi không màu, không mùi, nặng hơn không khí.

b)

Khí oxi màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng.

c)

Khí oxi tan nhiều trong nước

d)

Khí oxi không tan trong nước.

2.

Người ta thu khí oxi qua nước là do:

a)

Khí oxi nhẹ hơn nước

b)

B. Khí oxi tan nhiều trong nước

c)

Khí O2 tan ít trong nước

d)

D. Khí oxi khó hoá lỏng

3.

Một oxit có công thức hóa học là N2O5. Tên gọi nào sau đây là đúng?

a)

nitơ (V) oxit.

b)

đinatri pentaoxit.

c)

nitơ oxit.

d)

đinitơ pentaoxit.

4.

Dãy chỉ gồm các oxit axit là

a)

CO, Al2O3, P2O5.

b)

FeO, CaO, Fe2O3.

c)

CO2, SO2, N2O5.

d)

Na2O, BaO, SO2.

5.

Dãy các chất nào sau đây toàn là oxit bazơ


a)

FeO, Na2O, NO.

b)

CO, SO3, P2O3.

c)

K2O, CaO, CO2.

d)

MgO, CaO, K2O.

6.

Khi phân huỷ hoàn toàn (có xúc tác) 2,45 gam KClO3, thể tích khí oxi (đktc) thu được là : (cho K = 39, Cl = 35,5 ; O = 16)

a)

0.672 lít.

b)

0,448 lít.

c)

0,224 lít.

d)

0,336 lít.

7.

Khối lượng KMnO­4 cần dùng để điều chế được 1,12 lít khí oxi (đktc) là ?

Cho K =39, Mn = 55, O = 16

a)

42,8 gam.

b)

7,9 gam.

c)

15,8 gam.

d)

39,5 gam.

8.

Để đốt cháy hoàn toàn 10,8 gam bột nhôm cần V lít không khí (ở đktc). Biết oxi chiếm 1/5 thể tích không khí. Giá trị của V là

a)

6,72 lít.

b)

3,36 lít.

c)

0,672 lít.

d)

33,6 lít.

9.

Những phản ứng nào sau đây là phản ứng hoá hợp? (đây là câu hỏi chọn nhiều đáp án

a)

Fe + 2HCl -> FeCl2 + H2

b)

CaO + H2O -> Ca(OH)2

c)

CaCO3 -> CaO + CO2

d)

3Fe + 2O2-> Fe3O4

10.

Oxit nào sau đây thuộc loại oxit axit là:

a)

FeO

b)

Mn2O7

c)

CO

d)

NO

11.

Cho các oxit : SO3 ; N2O5 ; K2O ; Fe2O3 ; CaO ; CO2 ; P2O5. Số oxit axit là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Oxi hóa lỏng có màu gì?

a)

Vàng nhạt

b)

Xanh nhạt

c)

Nâu đỏ

d)

Cam

13.

Oxi hóa lỏng ở .......0C

a)

1830C

b)

-1960C

c)

-1830C

d)

1960C

14.

CH4 + O2 → ........ + H2O

a)

CO

b)

H2O

c)

C

d)

CO2

15.

Chọn những ứng dụng dưới đây là của khí oxi (đây là câu hỏi chọn nhiều đáp án)

a)

sự hô hấp

b)

sự đốt nhiên liệu

c)

dập tắt các đám cháy

d)

làm lạnh không khí.

16.

Cho cây nến đang cháy vào một lọ thủy tinh rồi đậy nút kín. Hiện tượng xảy ra tiếp theo là

a)

cây nến cháy sáng chói

b)

cây nến cháy bình thường

c)

cây nến bị tắt ngay

d)

cây nến cháy một lúc rồi tắt dần

17.

Cách đọc tên nào sau đây sai?

a)

CO2: cacbon (II) oxit

b)

CuO: đồng (II) oxit

c)

FeO: sắt (II) oxit

d)

CaO: canxi oxit

18.

Tên gọi của Na2O là

a)

Đinito oxit

b)

Đinatri oxit

c)

Natri oxit

d)

Natri (I) oxit

19.

Muốn dập tắt đám cháy nhỏ do xăng, dầu gây ra, ta có thể sử dụng

a)

Xăng hoặc dầu phun vào đám cháy

b)

Phủ cát ẩm lên đám cháy

c)

Phun nước để dập tắt đám cháy

d)

Khí oxi phun vào đám cháy.

20.

Trong bể nuôi cá cảnh, người ta lắp thêm máy sục khí là để:

a)

Chỉ làm đẹp

b)

Cung cấp thêm khí nitơ cho cá

c)

Cung cấp thêm khí oxi cho cá

d)

Cung cấp thêm khí cacbon đioxit cho cá

21.

Trường hợp nào điều chế và thu khí oxi bằng cách đẩy nước ?

a)
b)
c)
d)
22.

Hình ảnh này thể hiện vai trò gì của oxi

a)

Sự hô hấp

b)

Sự cháy

c)

Sự liên kết

d)

Sự phát sáng

23.

Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy không khí (đặt ngửa bình) vì:

a)

Khí oxi nhẹ hơn không khí

b)

Khí oxi dễ trộn lẫn với không khí

c)

Khí oxi nặng hơn không khí

d)

Khí oxi ít tan trong nước

24.

Sản phẩm thu được khi đốt sắt trong lọ khí oxi  ở nhiệt độ cao là

a)

Sắt (II) oxit FeO

b)

Oxit sắt từ Fe3O4Fe_3O_4

c)

Sắt (III) oxit Fe2O3Fe_2O_3

d)

Lưu huỳnh đioxit SO2SO_2

25.

Không khí là:

a)

A. một chất.

b)

B. một đơn chất.

c)

C.một hợp chất.

d)

D. một hỗn hợp.