wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TÊN NGUYÊN TỐ VÀ KÍ HIỆU HÓA HỌC

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Natri

a)

Na

b)

N

c)

NA

d)

nA

2.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Kali

a)

Ka

b)

K

c)

Kl

d)

ka

3.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Bari

a)

B

b)

Bar

c)

ba

d)

Ba

4.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Canxi

a)

Ca

b)

CA

c)

C

d)

Ba

5.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Nhôm

a)

Nh

b)

Al

c)

al

d)

không có

6.

Kí hiệu hóa học Mg thì nguyên tố đó tên là

a)

Mgi

b)

Magie

c)

Magimagi

d)

Mgaie

7.

Kí hiệu hóa học Zn thì nguyên tố đó tên là

a)

Kẽm

b)

Sắt

c)

Bạc

d)

Vàng

8.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Hidro là

a)

Hi

b)

h

c)

H

d)

O

9.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Cacbon

a)

C

b)

H

c)

O

d)

Ca

10.

Kí hiệu hóa học là O thì tên nguyên tố là

a)

Ozi

b)

Osmi

c)

Oxxi

d)

Oxi

11.

Kí hiệu hóa học là N thì tên nguyên tố là

a)

Nitơ

b)

Nitrơ

c)

Niken

d)

N

12.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố lưu huỳnh là

a)

Lh

b)

S

c)

d)

Sh

13.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố photpho là

a)

P

b)

Pp

c)

Po

d)

oP

14.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố silic là

a)

S

b)

Si

c)

Sil

d)

si

15.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Flo là

a)

f

b)

Fl

c)

Fo

d)

F

16.

Kí hiệu hóa học: Cl thì nguyên tố đó tên là

a)

Clu

b)

Clo

c)

Clooo

d)

Cho

17.

Kí hiệu hóa học: Brthì nguyên tố đó tên là

a)

Brum

b)

Clo

c)

Brom

d)

Boom

18.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố sắt

a)

Fe

b)

fe

c)

F

d)

S

19.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố vàng

a)

AU

b)

au

c)

A

d)

Au

20.

Kí hiệu hóa học là Cu thì nguyên tố có tên

a)

Vàng

b)

Bạc

c)

Đồng

d)

Chì