wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LẠC LẠC SƠ CẤP_B11+12

Total questions: 25

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

我去岘港的时候买了这本书。

a)

shíhòu

b)

shíhoù

c)

shǐhòu

d)

shíhou

2.

你知道他 zhù 在哪儿吗?

a)

b)

c)

d)

3.

春天 A 常常 B 刮大风,C 不太 D 冷。 (可是)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

A 哪个 B 季节 C 天气 D 冷? (最)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

你 A 打算 B 什么 C 来北京 D ? (时候)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

改病句(Sửa câu sai sau, đánh máy câu đúng xuống dưới):春天不冷,所以常常刮风。

(a)  

7.

改病句(Sửa câu sai sau, đánh máy câu đúng xuống dưới):河内的天气什么样?

(a)  

8.

家明:香梅,河内的天气怎么样?

香梅:河内的冬天比较冷,夏天很热。春天不冷,可是常常下小雨,秋天非常好,不冷也不热。

家明:你最喜欢哪个季节?

香梅:我最喜欢秋天,你呢?

家明:我喜欢冬天,北京的冬天非常冷,常常下雪。


哪个句子错?(chọn câu sai, có thể chọn nhiều đáp án)

a)

河内的冬天很冷。

b)

河内的夏天很冷。

c)

河内的春天常常下大雨。

d)

北京的冬天很热。

e)

香梅最喜欢秋天。

9.

现在下午两点了,______他还没吃饭。

a)

因为

b)

可是

c)

所以

d)

如果

10.

下天快来了,可是还下大雪。

a)

因为

b)

所以

c)

如果

d)

但是

11.

这几天常常刮风

a)

guāfēng

b)

guàfēng

c)

guāfeng

d)

guāpēng

12.

男:今天天气 _______ ?

女:今天天气很冷。

a)

什么样

b)

不冷

c)

热不热

d)

怎么样

13.

丽丽,现在刮 _______ 风,你别去了!

a)

b)

c)

d)

14.

男:我的雨伞在哪儿了?

女:给你我的 _______ 吧。

a)

雨衣

b)

c)

衣服

d)

15.

河内最近天气 _______ 热,我们去那儿玩儿行不行?

a)

不是

b)

是不是

c)

d)

16.

后天白天最高气温(qìwēn: nhiệt độ)是 40 度,天气 _______。

a)

很冷

b)

很热

c)

不太冷

d)

不太热

17.

外面 A 下 B 大 C 雨,你带 D 雨衣吧。 (了)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

大后天A 低 B 气温 C 是 20 度,天气 D 很好。 (最)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

最近A 他 B 有事,今天下午 C 他 D 不来了。 (可能)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

改病句(Sửa câu sai sau, đánh máy câu đúng xuống dưới):我明天去见面他,不能去看电影。

(a)  

21.

改病句(Sửa câu sai sau, đánh máy câu đúng xuống dưới):明天可能下雪,最低温度是六度零下。

(a)  

22.

改病句(Sửa câu sai sau, đánh máy câu đúng xuống dưới):外面下雨很大,你别忘了带雨伞。

(a)  

23.

家明:妈妈,今天天气怎么样?

妈妈: 外面下小雨,天气很冷。天气预报说下午可能下雪。

家明:明天天气怎么样?

妈妈: 明天是晴天,不太冷。

家明:明天可能下雨吗?

妈妈:明天不下雨。

家明:太好了!

妈妈:明天你打算干什么?

家明:我打算跟朋友去滑雪(huá xuě: trượt tuyết)。


哪个句子对?(chọn câu đúng, có thể chọn nhiều đáp án)

a)

今天天气不太冷。

b)

今天下午可能下雪。

c)

明天家明打算去滑雪。

d)

明天可能下雨。

e)

现在不下雨。

24.

回答问题(căn cứ tình hình thực tế trả lời câu hỏi - đầy đủ cả chủ vị): 越南北方冬天天气怎么样?

(a)  

25.

Gói tự học sơ cấp cam kết đầu ra HSK2 và giao tiếp thành thạo 33 chủ đề thông dụng trong cuộc sống của cô Thủy Hạnh có học phí là bao nhiêu?

a)

59K

b)

579K

c)

597K

d)

5970K