Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

triết 1 ( part 3)

Total questions: 16

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chỉ ra một luận điểm sai theo quan điểm Chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Một kết quả có thể gây nên bởi nhiều nguyên nhân

b)

Kết quả luôn thúc đẩy nguyên nhân sinh ra nó

c)

Nguyên nhân và kết quả có thể thay đổi vị trí cho nhau

d)

Kết quả có thể kìm hãm nguyên nhân sinh ra nó

2.

Theo Chủ nghĩa duy vật biện chứng, khẳng định nào dưới đây là sai?

a)

Mọi cái tất yếu đều là cái chung

b)

Không phải cái chung nào cũng là tất yếu

c)

Một số cái chung là cái tất yếu

d)

Mọi cái chung đều là cái tất yếu

3.

Phạm trù triết học dùng để chỉ cái có thể xảy ra, hoặc không xảy ra, gọi là gì?

a)

Nguyên nhân

b)

Ngẫu nhiên

c)

Khả năng

d)

Vận động

4.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành định nghĩa: “Hình thức là hệ thống.........................giữa các yếu tố của sự vật”

a)

Mối liên hệ tương đối bền vững

b)

Chuyển hóa lẫn nhau

c)

Mối liên kết bề ngoài

d)

Chi phối lẫn nhau

5.

Hoàn thành định nghĩa: “Bản chất là tổng hợp tất cả những mặt, những.........................., tương đối ổn định, bên trong sự vật quy định sự vận động phát triển”

a)

thuộc tính cơ bản.

b)

mâu thuẫn biện chứng.

c)

mối liên hệ tất nhiên.

d)

quá trình khách quan

6.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Bản chất tồn tại khách quan bên ngoài sự vật

b)

Hiện tượng là tổng hợp những cảm giác

c)

Bản chất và hiện tượng là những thực thể độc lập

d)

Bản chất và hiện tượng là cái vốn có của sự vật.

7.

Những dấu hiệu để phân biệt hiện thực với khả năng?

a)

Sự có mặt trên thực tế của sự vật.

b)

Nhận biết được hay không nhận biết được.

c)

Chủ quan hay khách quan

d)

Vận động hay đứng im

8.

Hoàn thành định nghĩa: “Khả năng là phạm trù triết học chỉ..............khi có đủ điều kiện thich hợp”

a)

Năng lực của con người

b)

Những tiền đề của sự vật

c)

Cái chưa có, nhưng sẽ có

d)

Sự biến đổi của sự vật.

9.

Người ta chia quy luật thành, quy luật tự nhiên, quy luật xã hội và quy luật tư duy là căn cứ vào...

a)

lĩnh vực tác động

b)

mức độ tác động

c)

quy mô tác động

d)

tính chất tác động

10.

Phép biện chứng duy vật nghiên cứu những loại quy luật nào?

a)

Quy luật riêng

b)

Quy luật xã hội

c)

Quy luật phổ biến

d)

Quy luật tự nhiên.

11.

Hoàn thành định nghĩa : “Phạm trù là những khái niệm..............phản ánh những mặt, những thuộc tính, những mối liên hệ chung, cơ bản của sự vật và hiện tượng thuộc một lĩnh vực nhất định”

a)

chung nhất

b)

cơ bản nhất

c)

rộng nhất

d)

khoa học

12.

Theo Chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận đề nào sau đây là đúng?

a)

Sự phát triển là của mọi sự vật là đồng nhất

b)

Sự phát triển của của mọi sự vật là khác biệt

c)

Sự phát triển của mọi sự vật vừa thống nhất vừa khác biệt

13.

Luận điểm nào của Chủ nghĩa duy vật biện chứng? Phát triển là sự vận động…

a)

tăng hay giảm về lượng

b)

theo vòng tròn khép kín

c)

đi lên theo đường thẳng

d)

đi lên, có cả bước thụt lùi

14.

Chủ nghiã duy vật biện chứng cho rằng, sự phát triển theo khuynh hướng…..?

a)

vòng tròn

b)

đường thẳng

c)

đường xoáy ốc

d)

không xác định

15.

Dựa trên cơ sở lý luận nào Đảng ta rút ra bài học: “Mọi đường lối, chủ trương của Đảng phải xuất phát từ thực tế, tôn trọng quy luật khách quan”?

a)

Vật chất quyết định ý thức

b)

Mối liên hệ phổ biến

c)

Sự phát triển

d)

Mối quan hệ lượng chất

16.

Cơ sở lý luận của quan điểm toàn diện là…

a)

nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

b)

nguyên lý về sự phát triển

c)

phương pháp biện chứng

d)

lý luận nhận thức