wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

【語彙】第3週_5日目_お酒を飲みましょう

Total questions: 40

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

「buổi tiệc liên hoan」は日本語で何ですか。

(a)  

2.

「tiệc nhậu」は日本語で何ですか。

(a)  

3.

「tiệc chia tay」は日本語で何ですか。

(a)  

4.

「tiệc chào mừng」は日本語で何ですか。

(a)  

5.

「ăn bao nhiều tùy ý, ăn buffet」は日本語で何ですか。

(a)  

6.

「uống bao nhiêu tùy ý, uống buffet」は日本語で何ですか。

(a)  

7.

「cạn chén, nâng cốc」は日本語で何ですか。

(a)  

8.

「bọt」は日本語で何ですか。

(a)  

9.

「tràn ra」は日本語で何ですか。

(a)  

10.

「đánh đổ」は日本語で何ですか。

(a)  

11.

「bị đổ」は日本語で何ですか。

(a)  

12.

「rượu wisky」は日本語で何ですか。

(a)  

13.

「mồi nhậu, đồ nhắm」は日本語で何ですか。

(a)  

14.

「phô mai」は日本語で何ですか。

(a)  

15.

「người say rượu」は日本語で何ですか。

(a)  

16.

「nổi khùng, nổi điên (mất kiểm soát)」は日本語で何ですか。

(a)  

17.

「khói mù mịt」は日本語で何ですか。

(a)  

18.

「chai bia」は日本語で何ですか。

(a)  

19.

宴会を___

tổ chức tiệc

(a)  

20.

飲み会を___

tổ chức tiệc

(a)  

21.

お酒を___

rót rượu

(a)  

22.

お湯を___

rót nước nóng

(a)  

23.

ビールの___

bọt bia

(a)  

24.

ビールを___飲む。

uống bia một hơi, trăm phần trăm

(a)  

25.

ウイスキーの___

pha loãng nước với rượu wisky

(a)  

26.

___のチーズ

phô mai nhắm rượu

(a)  

27.

お酒に___

say rượu

(a)  

28.

たばこの___

khói thuốc

(a)  

29.

グラスを___

đập vỡ cốc

(a)  

30.

グラスが___

cốc bị vỡ

(a)  

31.

ビールびんを___

làm đổ chai bia

(a)  

32.

ビールびんが___

chai bia bị đổ

(a)  

33.

ほかの客に___

gây phiền phức cho những vị khách khác

(a)  

34.

ほかの客に___

những vị khách khác thấy phiền

(a)  

35.

波が来る前に、海面が___。

Trước khi con sóng ập đên, mặt biển dâng lên cao.

(a)  

36.

あの力士が準備運動をしているとき、きんにくが___。

Khi lực sĩ kia tập bài khởi động là những cơ bắp của anh ta lại nổi lên cuồn cuộn.

(a)  

37.

昨日の夜のパーティーは___ね。

Bữa tiệc tối qua thật là sôi động phải ko.

(a)  

38.

鳥の鳴き声が___なあ。

Tiếng chim hót thật là ồn (nhức đầu).

(a)  

39.

子どもたちが___なあ。

Bọn trẻ thật ồn ào.

(a)  

40.

工事中なので、___て勉強できない。

Công trường đang thi công nên ầm ĩ không học được.

(a)