wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

AXIT SUNFURIC -MUỐI SUNFAT

Total questions: 19

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu sai

a)

Có thể nhận biết H2SO4 và muối sunfat bằng dung dịch BaCl2

b)

Axit H2SO4 có tính axit mạnh hơn H2SO3

c)

Có thể dùng H2SO4 đặc để làm khô SO2

d)

Để pha loãng, ta thêm nước vào axit H2SO4đặc

2.

Chọn câu đúng.

a)

Axit sunfuric đặc có tính oxi hoá mạnh

b)

Axit sunfuric loãng có tính axit và tính oxi hoá

c)

Oleum thu được bằng cách hấp thụ SO3bằng dung dịch H2SO4đặc

d)

Cả 3 câu còn lại.

3.

Cho các dung dịch không màu: NaCl, K2CO3, Na2SO4, HCl và Ba(NO3)2. Nếu không dùng thêm thuốc thử thì có thể nhận biết được mấy chất?

(a)  

4.

Có 4 mẫu kim loại: Ba, Mg, Al, Ag. Nếu chỉ dùng H2SO4 loãng thì có thể nhận biết được mấy kim loại?

(a)  

5.

Axit sunfuric đặc nguội không phản ứng được với:

a)

Zn

b)

Fe

c)

CuO

d)

CaCO3

6.

Dung dịch H2SO4 loãng có thể tác dụng với cả 2 chất nào sau đây?

a)

Cu và Cu(OH)2

b)

Fe và Fe(OH)3

c)

C và CO2

d)

S và H2S

7.

Dùng thêm thuốc thử nào để phân biệt 3 dung dịch H2SO4 loãng, Ba(OH)2, HCl là?

a)

Cu

b)

dung dịch NaOH

c)

dung dịch NaNO3

d)

dung dịch BaCl2

8.

H2SO4 đặc khi tiếp xúc với đường, vải, giấy có thể làm chúng hóa đen do tính chất nào dưới đây:

a)

Oxi hóa mạnh

b)

Háo nước

c)

axit mạnh

d)

khử mạnh

9.

Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

(a)  

10.

Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau

(a) 2H2SO4+C→2SO2+CO2+2H2O

(b) H2SO4+Fe(OH)2→FeSO4+2H2O

(c) 4H2SO4+2FeO→Fe2(SO4)3+SO2+4H2O

(d) 6H2SO4+2Fe→Fe2(SO4)3+3SO2+6H2O

Trong các phản ứng trên, phản ứng không xảy ra với dung dịch H2SO4 đặc là

a)

(a)

b)

(b)

c)

(c)

d)

(d)

11.

Cho phương trình hóa học : H2SO4 (đặc) + 8HI-> 4I2+H2S+4H2O.

Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất của các chất ?

a)

H2SO4 là chất oxi hóa, HI là chất khử

b)

HI bị oxi hóa thành I2, H2SO4 bị khử thành H2S

c)

H2SO4 oxi hóa HI thành I2 và nó bị khử thành H2S

d)

I2 oxi hóa H2S thành H2SO4 và nó bị khử thành HI

12.

Các axit nào dưới đây sắp xếp theo thứ tự tính axit tăng dần:

a)

H2S<H2CO3<H2SO3<H2SO4

b)

H2SO4<H2SO3<H2CO3<H2S

c)

H2CO3<H2S<H2SO3<H2SO4

d)

H2SO4<H2SO3<H2S<H2CO3

13.

Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH; HCl; H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là

a)

giấy quỳ tím

b)

Zn.

c)

Al

d)

BaCO3

14.

Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

a)

Xút

b)

Muối ăn

c)

Giấm ăn

d)

cồn

15.

Những chất nào sau đây có thể sử dụng để nhận biết muối sunfat ?

a)

Ba(OH)2

b)

NaCl

c)

Ba(NO3)2

d)

Na2SO4

e)

BaSO4

16.

"Oleum" có công thức hóa học là gì ?​

a)

H2SO4.nSO2

b)

H2SO4.nSO3

c)

H2SO3

d)

SO3

17.

Số oxi hóa của lưu huỳnh trong axit H2SO4 là bao nhiêu?

a)

-2

b)

+4

c)

+6

d)

+2

18.

Phương trình nào sau đây chưa chính xác?

a)

2Fe + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3H2

b)

2Na + H2SO4 → Na2SO4 + H2

c)

Ca + H2SO4 → CaSO4 + H2

d)

2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2

19.

Nêu hiện tượng xảy ra khi cho Ba vào ống nghiệm chứa axit sunfuric loãng?

a)

Mẩu Ba tan dần, không có bọt khí thoát ra, dung dịch thu được không màu.

b)

Mẩu Ba tan dần, có bọt khí thoát ra, xuất hiện kết tủa trắng.

c)

Mẩu Ba tan dần, có bọt khí thoát ra, dung dịch thu được không màu.

d)

Không xảy ra hiện tượng gì.