wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LIÊN KẾT HOÁ HỌC-CUỘC ĐUA SỐ 2 -HOÁ 10

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Liên kết trong phân tử Cl2 là liên kết

a)

liên kết cộng hóa trị phân cực.

b)

liên kết cộng hóa trị không phân cực.

c)

liên kết ion.

d)

Liên kết cho - nhận (phối trí).

2.

Theo quy tác bát tử thì công thức cấu tạo của phân tử SO2

a)

A.O=S-> O.

b)

B.O-S-O.

c)

C.-OS->O.

d)

D.O=S=O

3.

Số liên kết phối trí trong phân tử HNO3

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

4.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Liên kết cộng hóa trị là liên kết được hình thành bằng một cặp electron dùng chung.

b)

Liên kết cho – nhận là một dạng của liên kết ion.

c)

Liên kết cộng hóa trị là liên kết được hình thành bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung.

d)

Liên kết cộng hóa trị là liên kết hình thành giữa cation và anion bằng lực hút tĩnh điện.

5.

Nguyên tử oxi có cấu hình electron là: 1s22s22p4. Sau khi tạo liên kết, nó có cấu hình là

a)

1s22s22p2

b)

1s22s22p43s2

c)

1s22s22p6

d)

1s22s22p63s2.

6.

Ion nào sau đây có 32 electron

a)

CO32-

b)

SO42-

c)

NH4+

d)

NO3-

7.

Chọn câu đúng trong các câu sau

a)

Trong liên kết cộng hóa trị, cặp electron lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.

b)

Liên kết cộng hóa trị có cực được tạo thành giữa 2 nguyên tử có hiệu độ âm điện từ 0,4 đến nhỏ hơn 1,7.

c)

Liên kết cộng hóa trị không có cực được tạo nên từ các nguyên tử khác hẳn nhauvề tính chất hóa học.

d)

Hiệu độ âm điện giữa 2 nguyên tử lớn thì phân tử phân cực yếu.

8.

Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho:

a)

Khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hóa học

b)

Khả năng tham gia phản ứng mạnh hay yếu của nguyên tử đó.

c)

Khả năng nhường electron của nguyên tử đó cho nguyên tử khác.

d)

Khả năng nhường proton của nguyên tử đó cho nguyên tử khác.

9.

Liên kết cộng hóa trị tồn tại nhờ

a)

Các đám mây electron.

b)

Các electron hoá trị.

c)

Lực hút tĩnh điện.

d)

Các cặp electron dùng chung.

10.

Trong phân tử nitơ, các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết

a)

Cộng hóa trị không có cực.

b)

Ion yếu.

c)

Ion mạnh.

d)

Cộng hóa trị phân cực.

11.

Liên kết trong phân tử HCl là liên kết

a)

Cộng hóa trị phân cực.

b)

Cộng hóa trị không phân cực.

c)

Cho – nhận.

d)

Ion.

12.

Trong các hợp chất sau đây, hợp chất nào có liên kết cộng hóa trị:

a)

LiCl.

b)

NaF

c)

CaF2.

d)

CCl4.

13.

Trong các hợp chất sau đây, hợp chất nào có liên kết ion:

a)

HCl.

b)

H2O.

c)

NH3.

d)

NaCl.

14.

Biết rằng tính phi kim giảm dần theo thứ tự F, O, Cl .Trong các phân tử sau, phân tử có liên kết phân cực nhất là :

a)

F2O

b)

Cl2O

c)

ClF

d)

O2

15.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Cl (Z=17), Ca (Z=20) và liên kết giữa canxi và clo trong hợp chất CaCl2 lần lượt là

a)

3s23p5, 4s1và liên kết cộng hóa trị

b)

3s23p3, 4s2và liên kết ion

c)

3s23p5, 4s2và liên kết ion

d)

3s23p3, 4s1và liên kết cộng hóa trị

16.

Các chất mà phân tử không phân cực là

a)

H2O, CO2, CH4

b)

O2, CO2, C2H2

c)

NH3, Cl2, C2H4

d)

HBr, C2H6, I2

17.

Trong dãy oxit sau : Na2O, MgO, Al2O3 , SiO2 , P2O5 , SO3 , Cl2O7 . Những oxit có liên kết ion là :

a)

Na2O , SiO2 , P2O5 .

b)

MgO, Al2O3 , P2O5

c)

Na2O, MgO, Al2O3 .

d)

SO3, Cl2O3 , Na2O .

18.

Cho 3 ion : Na,+, Mg2+, F–. Tìm câu khẳng định sai .

a)

3 ion trên có cấu hình electron giống nhau .

b)

3 ion trên có số nơtron khác nhau.

c)

3 ion trên có số electron bằng nhau

d)

3 ion trên có số proton bằng nhau.

19.

Các nguyên tử liên kết với nhau để :

a)

Tạo thành chất khí

b)

Tạo thành mạng tinh thể

c)

Tạo thành hợp chất

d)

Đạt cấu hình electron bền của nguyên tử

20.

Cấu hình electron của cặp nguyên tử nào sau đây có thể tạo liên kết ion:

a)

1s22s22p3và 1s22s22p5

b)

1s22s1và 1s22s22p5

c)

1s22s1và 1s22s22p63s23p2

d)

1s22s22p1và 1s22s22p63s23p6