wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 12 - Ôn tập số 2

Total questions: 20

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố kim loại có mặt ở vị trí nào? 

a)

Một phần của các nhóm IVA,VA,VIA.

b)

Nhóm IA (trừ H), nhóm IIA, nhóm IIIA (trừ B). 

c)

Nhóm B, họ lantan và actini.

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

2.

Trong số các kim loại sau, kim loại nào dẫn điện tốt nhất?

a)

Ag.

b)

Au.

c)

Cu.

d)

Fe.

3.

Trong số các kim loại sau, kim loại nào cứng nhất?

a)

Cr.

b)

Na.

c)

Fe.

d)

Al.

4.

Hợp kim và các kim loại thành phần tạo hợp kim đó có tính chất nào tương tự nhau?

a)

Tính chất vật lý.

b)

Tính chất hóa học.

c)

Tính chất cơ học.

d)

không có sự tương tự nào cả.

5.

Phủ lên bề mặt kim loại một lớp bền vững với môi trường là phương pháp chống ăn mòn kim loại nào?

a)

Phương pháp điện hoá.

b)

Phương pháp điện phân.

c)

Phương pháp bảo vệ bề mặt.

d)

Phương pháp oxi hoá – khử.

6.

Muốn điều chế Ag từ dung dịch AgNO3 theo phương pháp thủy luyện ta dùng kim loại nào sau đây làm chất khử?

a)

Fe.

b)

Au.

c)

Pt.

d)

kim loại nào cũng thỏa mãn.

7.

Phương pháp nhiệt luyện dùng để điều chế kim loại nào sau đây?

a)

Fe.

b)

K.

c)

Cs.

d)

Al.

8.

Cr + S \rightarrow  ?

a)

CrS.

b)

Cr2S3.

c)

Cr3S2.

d)

phản ứng không diễn ra.

9.

Kim loại nào sau đây không phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Ag.

b)

Al.

c)

Mg.

d)

Fe.

10.

Cho phản ứng sau:

Cu + HNO3 đặc nóng   \rightarrow  Cu(NO3)2 +NO2 + H2O

Tổng hệ số cân bằng của Cu và HNO3 là (cân bằng phương trình với số nguyên, tối giản)

a)

11.

b)

5.

c)

2.

d)

3.

11.

Người ta điều chế Fe theo sơ đồ phản ứng:

Fe2O3 + CO   \rightarrow  Fe + CO2.

Nếu dùng 33,6 lít khí CO2 (đktc) thì khử được bao nhiêu gam oxit?

a)

80 gam.

b)

40 gam.

c)

160 gam.

d)

240 gam.

12.

Hợp chất nào sau đây không phải hợp chất của nhôm?

a)

Al(OH)3.

b)

Al2O3.

c)

CaSO4.

d)

AlCl3.

13.

Cấu hình electron của ion Na+

a)

1s22s22p5.

b)

1s22s22p63s2.

c)

1s22s22p6.

d)

1s22s22p63s1.

14.

Cho 7,8  gam kim loại kali tác dụng với nước theo sơ đồ phản ứng sau:

K + H2O \rightarrow   KOH + H2 \uparrow  .

Tính thể tích khí H2 (đktc) thu được

a)

2,24l.

b)

3,36l.

c)

4,48l.

d)

6,72l.

15.

Cho 7,2 gam kim loại magiê tan trong lượng dư dung dịch axit clohiđric theo phương trình sau:

Magiê + Axit clohiđric →  Magiê clorua + Khí hiđro.

Tính thể tích khí hiđro thu được

a)

5,04 l.

b)

6,72l.

c)

4,48l.

d)

3,36l.

16.

Đốt cháy 8,1 gam nhôm trong không khí, phản ứng hóa học xảy ra như sau:

Al + O2 \rightarrow  Al2O3.

Tính thể tích oxi đã dùng (đktc)?

a)

5,04l.

b)

6,72l.

c)

10.08l.

d)

7,84l.

17.

Hợp chất sắt(III) gồm

A. FeO, Fe(OH)3 và muối sắt(II).                           B. Fe2O3, Fe(OH)2 và muối sắt(II).

C. FeO, Fe(OH)2 và muối sắt(II).                           D. Fe3O4, Fe(OH)3 và muối sắt(II).

Câu 3: Hợp chất sắt(II) sunfat có công thức là

a)

FeO, Fe(OH)3 và muối sắt(III).

b)

FeO, Fe(OH)2 và muối sắt(II). 

c)

Fe2O3, Fe(OH)3 và muối sắt(III).

d)

Fe3O4, Fe(OH)3 và muối sắt(III).

18.

Al, Cr, Fe cùng phản ứng được với dung dịch nào sau đây

a)

HNO3 loãng nguội.

b)

H2SO4 đặc nguội.

c)

HNO3 đặc nguội.

d)

NaOH đặc nóng

19.

Cho sơ đồ phản ứng sau:

Crom + Oxi \rightarrow   Crom (III) oxit

Nếu dùng khối lượng crom là 10,4 gam thì phải dùng V lít không khí (biết thể tích oxi chiếm 20% thể tích không khí). Tính V.

a)

16,8

b)

3,36.

c)

6,72.

d)

33,6.

20.

Cho sơ đồ phương trình sau:

Fe + H+ → Fe2+ + H2

Sau phản ứng thu được 6,72 lít khí H2 thì khối lượng sắt đã dùng là

a)

11,2 gam.

b)

5,6 gam.

c)

16,8 gam.

d)

22,4 gam.