wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Auditor Trainning

Total questions: 26

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Hiểu về “Chất lượng sản phẩm, hàng hóa” như thế nào sau đây là ĐÚNG theo Luật CLSPHH 2007:

a)

(a) Chất lượng sản phẩm hàng hóa là mức độ đáp ứng nhu cầu người tiêu dùng.

b)

(b) Chất lượng sản phẩm hàng hóa là được tính theo giá trị tiêu hao nguyên vật liệu, nhân công để tạo ra sản phẩm/ hàng hóa đó.

c)

(c) Chất lượng sản phẩm, hàng hóa là mức độ của các đặc tính của sản phẩm, hàng hóa đáp ứng yêu cầu trong tiêu chuẩn công bố áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật tương ứng.

d)

(a) và (c) đúng.

2.

Theo Luật CLSPHH 2007 thì hoạt động đánh giá sự phù hợp gồm các hoạt động sau:

a)

Thử nghiệm; Hiệu chuẩn; Giám định; Chứng nhận; Kiểm định

b)

Chứng nhận; Kiểm định; Giám định; Đo đạc; Giám sát; Kiểm tra

c)

Kiểm tra; Kiểm định; Giám định, Chứng nhận; Hiệu chuẩn; Đo lường

d)

Thử nghiệm, Hiệu chuẩn, Đo lường, Tiêu chuẩn, Quy chuẩn

3.

Căn cứ vào khả năng mất an toàn của sản phẩm, hàng hóa, Luật CLSPHH 2007 quy định về quản lý hàng hóa chia làm:

a)

(a) 02 nhóm: Nhóm A và nhóm B

b)

(b) 02 nhóm: Nhóm an toàn và Nhóm không an toàn

c)

(c) 02 nhóm: Nhóm 1 và Nhóm 2

d)

b và c đúng.

4.

Hiểu như thế nào là Sai về “Sản phẩm, hàng hóa nhóm 2” theo Luật CLSPHH 2007:

a)

(a) Sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 được quản lý chất lượng trên cơ sở quy chuẩn kỹ thuật tương ứng do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền ban hành

b)

(b) Sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 phải được công bố hợp quy, chứng nhận hợp quy theo Quy chuẩn kỹ thuật liên quan

c)

(c) Sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 là những sản phẩm háng hóa bị hạn chế lưu thông trên thị trường và không được phép nhập khẩu trừ khi có sự cho phép từ cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.

d)

(b) và (c) đúng

5.

Theo Luật TC, QC 2006 thì đối tượng của Tiêu chuẩn kỹ thuật và Quy chuẩn kỹ thuật là:

a)

(a) Sản phẩm, hàng hóa

b)

(b) Sản phẩm, hàng hóa nhóm 1 và nhóm 2

c)

(c) Dịch vụ, Quá trình, Môi trường

d)

(a) và (c) đúng.

6.

Tiêu chuẩn cơ sở được hiểu thế nào là Đúng theo Luật TC, QC 2006:

a)

(a) Tiêu chuẩn cơ sở do người nhập khẩu, sử dụng công bố áp dụng

b)

(b) Tiêu chuẩn cơ sở được viết tắt là TCCS

c)

(c) Tiêu chuẩn cơ sở không được dùng để đánh giá chứng nhận hợp chuẩn

d)

(b) và (c) đúng.

7.

Tiêu chuẩn được sử dụng để chứng nhận hợp chuẩn là:

a)

Tiêu chuẩn quốc gia, Tiêu chuẩn quốc tế, Tiêu chuẩn địa phương

b)

Tiêu chuẩn quốc gia, Tiêu chuẩn địa phương, Tiêu chuẩn của nhà sản xuất xây dựng

c)

Tiêu chuẩn cơ sở, Tiêu chuẩn quốc gia, Tiêu chuẩn quốc tế, Tiêu chuẩn nước ngoài

d)

Tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn khu vực, tiêu chuẩn nước ngoài

8.

Quy chuẩn kỹ thuật được sử dụng để chứng nhận hợp quy là:

a)

(a) Quy chuẩn quốc gia, Quy chuẩn khu vực

b)

(b) Quy chuẩn quốc gia, Quy chuẩn địa phương

c)

(c) Quy chuẩn cơ sở, Quy chuẩn quốc gia

d)

(b) và (c) đúng

9.

Hiểu như thế nào là Sai về “Phương thức chứng nhận”:

a)

(a) Có 8 phương thức áp dụng cho hoạt động đánh giá chứng nhận

b)

(b) Nếu áp dụng phương thức nào khác 8 phương thức đã quy định phải xin ý kiến bằng văn bản và được sự chấp thuận của Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng.

c)

(c) Phương thức chứng nhận hợp quy được quy định trong Quy chuẩn kỹ thuật và được thể hiện trong Giấy chứng nhận.

d)

(b) sai.

10.

Phương thức chứng nhận không áp dụng hoạt động thử nghiệm mẫu là:

a)

(a) Chỉ có phương thức 2

b)

(b) Chỉ có phương thức 3

c)

(c) Chỉ có phương thức 8

d)

Cả (a), (b), (c) đều sai

11.

Phương thức chứng nhận không áp dụng hoạt động đánh giá quá trình sản xuất là:

a)

(a) Chỉ có phương thức 6

b)

(b) Chỉ có phương thức 2, 3, 4 và 5

c)

(c) Chỉ có phương thức 1, 7 và 8

d)

(a), (b), (c) đều sai

12.

Nguyên tắc một lô sản phẩm, hàng hóa được xem là không phù hợp khi chứng nhận theo phương thức 7 khi:

a)

(a) Mẫu thử nghiệm có kết quả không đáp ứng mức yêu cầu theo tiêu chuẩn.

b)

(b) Số lượng mẫu thử nghiệm có kết quả không phù hợp vượt quá giới hạn số lượng cho phép.

c)

(c) Số lượng mẫu thử nghiệm có kết quả không phù hợp không vượt quá giới hạn số lượng cho phép.

d)

(a), (b) đúng

13.

Câu nào sau đây là đúng về “Bằng chứng đánh giá”:

a)

(a) Là các dữ liệu thu thập được trong quá trình đánh giá

b)

(b) Có tính khách quan

c)

(c) Có thể kiểm tra, xác nhận được

d)

(a), (b), (c) đều đúng.

14.

Quy định riêng” sử dụng cho hoạt động chứng nhận sản phẩm là tài liệu:

a)

(a) Được xây dựng và áp dụng bởi tổ chức được đánh giá

b)

(b) Được công khai cho tổ chức được chứng nhận

c)

(c) Quy định các đặc thù riêng về hoạt động lấy mẫu, phương pháp kiểm tra, đánh giá đối với từng sản phẩm.

d)

(a), (b) và (c) đúng

15.

Đánh giá chứng nhận là

a)

Đánh giá nội bộ

b)

Đánh giá của một tổ chức độc lập

c)

Đánh giá nhà thầu phụ

d)

Kiểm tra của cơ quan quản lý nhà nước

16.

07 nguyên tắc của hoạt động “đánh giá” theo TCVN ISO 19011:2018 là:

a)

Chính trực, Khách quan, Phản ánh công bằng, Độc lập, Thận trọng nghề nghiệp, Bảo mật, Tiếp cận dựa trên bằng chứng.

b)

Chính trực, Phản ánh công bằng, Độc lập, Thận trọng nghề nghiệp, Bảo mật, Tiếp cận dựa trên bằng chứng, Tiếp cận dựa trên rủi ro.

c)

Chính trực, Phản ánh công bằng, Độc lập, Quyết đoán, Bảo mật, Tiếp cận dựa trên bằng chứng, Tiếp cận dựa trên rủi ro.

d)

Chính trực, Phản ánh công bằng, Độc lập, Quyết đoán, Bảo mật, Tiếp cận dựa trên bằng chứng, An toàn.

17.

Thành viên đoàn đánh giá nào sau đây không tham gia vào hoạt động đánh giá:

a)

Chuyên gia đánh giá

b)

Chuyên gia đánh giá tập sự

c)

Chuyên gia kỹ thuật

d)

Trưởng đoàn đánh giá

18.

Phương pháp thu thập thông tin trong quá trình đánh giá:

a)

Quan sát

b)

Xem xét thông tin dạng văn bản

c)

Phỏng vấn

d)

Cả 3 câu đều đúng

19.

Điều khoản liên quan đến yêu cầu về kiểm soát sản xuất là

a)

8.5

b)

8.3

c)

8.2

d)

7.5

20.

Điều khoản liên quan đến kiểm soát trình độ tay nghề công nhân là

a)

7.3

b)

7.1.2

c)

7.2

d)

7.1.3

21.

Điều khoản liên quan đến yêu cầu kiểm soát nguyên liệu đầu vào là

a)

8.5

b)

7.5

c)

8.4

d)

7.4

22.

Điều khoản liên quan đến Hoạch định các quá trình là

a)

7.1

b)

8.1

c)

8.7

d)

8.5

23.

Điểu khoản liên quan đến kiểm soát hồ sơ, tài liệu là

a)

8.7

b)

7.5

c)

8.5

d)

7.4

24.

Điều khoản liên quan đến bảo trì, bảo dưỡng thiết bị là

a)

7.3

b)

7.1.5.2

c)

7.1.3

d)

8.1

25.

Điều khoản liên quan đến hiệu chuẩn, kiểm tra xác nhận đối với thiết bị đo lường là

a)

7.5

b)

7.1.3

c)

7.1.4

d)

7.1.5.2

26.

Tiêu chuẩn ISO/IEC 17065:2012 có yêu cầu về

a)

(a) Tổ chức chứng nhận phải có sự ổn định về tài chính.

b)

(b) Nhận diện rủi ro đối với tính khách quan.

c)

(c) Đánh giá năng lực nhân sự.

d)

(b) và (c) đúng.