Font size
WorksheetsSinh học
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Phát biểu nào dưới đây về thú mỏ guốc đúng ?
Di chuyển rất chậm
Diện tích chân tiếp xúc với đất thường rất lớn
Chân cao, trục ống chân, cổ chân, bàn và ngón chân gần như thẳng hàng
Đốt cuối của mỗi ngón chân có móng bao bọc gọi là vuốt
Động vật nào dưới đây thuộc nhóm động vật lai ?
Ngựa vằn
Linh Dương
Tê giác
Bò
Phát biểu nào sau đây về bộ linh trưởng đúng ?
Ăn thực vật chính
Sống chủ yếu ở dưới đất
Bàn tay, bàn chân có 4 ngón
Đi bằng tay
Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm chung của lớp thú ?
Là động vật hằng nhiệt
Bộ răng phân hóa thành răng cửa, răng nanh, răng hàm
Tim 4 ngăn , 2 vòng tuần hoàn , máu đi nuôi cơ thể là máu pha
Thai sinh và nuôi con bằng sữa mẹ
Những động vật nào dưới đây thuộc bô gặm nhấm ?
Chuột đồng , sóc , nhím
Sóc, dê, cừu, thỏ
Mèo chó sói, chó sói lửa, hổ
Chuột cũi, chuột cù, kanguru
Động vật nào dưới đây không có răng ?
Cá mập voi
Chó sói lửa
Dơi ăn sâu bọ
Cá voi xanh
Đặc điểm răng của bộ ăn sâu bọ phù hợp ăn sâu bọ là ?
Các răng đều nhọn
Răng cửa lớn, có khoảng trống hàm
Răng cửa lớn, răng hàm kiểu nghiền
Răng nanh dài nhọn, răng hàm dẹp bên, sắc
Động vật nào dưới đây đẻ trứng ?
Kanguru
Thú mỏ vịt
Thỏ hoang
Chuột cống
Loài cá rất thông minh, thực hiện được các tiết mục xiếc ?
Cá voi
Cá đuối
Cá heo
Cá chép
Đặc điểm cơ thể của dơi thích nghi với bay lượn là ?
Chi trước biến đổi thánh cánh da
Bộ răng nhọn
Chi sau khỏe
Cánh phủ lông vũ
Đặc điểm nào dưới đây có các đại diện của bộ ăn thịt
Có tuyến hôi ở hai bên sườn
Các ngón chân không có vuốt
Ranh năng lớn , dài , nhọn
Thiếu răng cửa
Phát biểu nào dưới đây về cá voi là sai ?
Bơi bằng cách uốn mình theo chiều dọc
Chi sau biến đổi thành vây lưng và vây đuôi
Sống chủ yếu ở biển ôn đới và biển lạnh
Sinh sản trong nước và nuôi con bằng sữa mẹ
Các tập tính nào sau đây của hổ:
Săn mồi về ban đêm, vuốt giương ra khỏi đệm thịt
Săn mồi bằng cách rình mồi và vồi mồi
Săn mồi đơn độc
Săng mồi bằng cách rượt đuổi mồi
Bộ thú nào sau đây có lượng loài lớn nhất , chúng không có răng nanh nhưng có cửa và răng hàm ?
Bộ dơi
Bộ ăn sâu bọ
Bộ gặm nhấm
Bộ ăn thịt
Thức ăn của cá voi xanh là gì ?
Tôm , cá các động vật nhỏ khác
Rong, rêu và các thực vật thủy sinh khác
Phân của các loài động vật thủy sinh
Các loài sinh vật lớn
Cá voi có cơ thể ........., có lớp mỡ dưới da......... và..........gần như tiêu biến hoàn toàn
hình chữ nhật;rất mỏng; chi trước
hình thoi; rất mỏng; lông
hình thoi; rất dày; lông
hình thoi; rất dày; chi trước
Đặc điểm nào dưới đây không có ở các đại diện ở bộ ăn thịt ?
Răng hàm có 3,4 mấu nhọn
Răng nanh lớn, dài ,nhọn
Răng cửa ngắn, sắc
Các ngón chân có vuốt móng
Phát biểu nào dưới đây có cách thức di chuyển của dơi là đúng ?
Bay theo đường vòng
Bay theo đường thẳng
Bay theo đường zic zăc
Bay không có đường bay rõ rệt
Thú mỏ vịt thường làm tổ, ấp trứng :
ở trong hang, hốc đất
bằng lá cây mục
bằng đất khô
bằng lông nhổ ra từ xung quanh ngực
Đặ điểm nào sau đây đúng về kanguru
Đẻ trứng
Con non mới sinh khỏe mạnh , có khả năng tự bú sữa mẹ
Chi sau lớn, khỏe
Không có vú, chỉ có tuyến sữa
Bộ Thú huyệt có đại diện là thú mỏ vịt sông ở Châu Đại Dương, có mỏ giống mỏ vịt, sống vừa ở ……, vừa ở cạn và ……
nước ngọt; đẻ trứng
nước mặn;đẻ trứng
nước lợ; đẻ con
nước mặn; đẻ con
Các chi của kanguru thích nghi như thế nào với đời sống ở đồng cỏ?
Hai chân sau rất khoẻ, di chuyển theo lối nhảy.
Hai chi trước rất phát triển, di chuyển theo kiểu đi, chạy trên cạn.
Di chuyển theo lối nhảy bằng cách phối hợp cả 4 chi.
Hai chi trước rất yếu, di chuyển theo kiểu nhảy.
Phát biểu nào dưới đây về thú mỏ vịt là sai?
Chân có màng bơi.
Mỏ dẹp.
Không có lông.
Con cái có tuyến sữa.
Thú mỏ vịt được xếp vào lớp thú vì ?
Vừa ở cạn, vừa ở nước
Đều có bộ lông dày, giữ nhiệt
Có lông mao, nuôi con bằng sữa
Đẻ trứng
Loài thú nào nuôi con trong túi da ở bụng túi mẹ ?
Thú mỏ vịt
Thỏ
Gấu
Kanguru
Lớp thú đều có đặc điểm ?
Có nhau thai
Có lông tơ
Có lông mao, có tuyến sữa
Đẻ con
Phát biểu nào sau đây là sai ?
Bộ thú huyệt là bộ thú bậc thấp
Ở thú chỉ có hình thức đẻ con có nhau thai
Thú huyệt có thân nhiệt thấp, có lỗi huyệt
Kanguru có đặc điểm cấu tạo và tập tính thích nghi với lối sống chạy nhảy trên đồng cỏ
Kanguru có …… lớn khỏe, …… to, dài để giữ thăng bằng khi nhảy.
chi trước; đuôi
chi sau; đuôi
chi sau; chi trước
chi trước; chi sau
Phát biểu nào dưới đây về thỏ là đúng?
Máu đi nuôi cơ thể là máu pha.
Có một vòng tuần hoàn.
Là động vật biến nhiệt.
Tim bốn ngăn
Động vật ăn thực vật khác với động vật ăn thịt ở đặc điểm nào dưới đây?
Ruột già tiêu giảm
Manh tràng phát triển.
Dạ dày phát triển.
Có đủ các loại răng.
Phát biểu nào dưới đây về thỏ là sai?
Tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn
Hàm răng thiếu răng nanh
Bán cầu não và tiểu não phát triển
Sự thông khí ở phổi nhờ sự nâng hạ của thềm miệng
Hiện tượng thai sinh là
hiện tượng đẻ trứng có dây rốn.
hiện tượng đẻ trứng có nhau thai.
hiện tượng đẻ con có nhau thai.
hiện tượng đẻ con có dây rốn.
Phát biểu nào sau đây về ếch đồng là sai?
Là động vật biến nhiệt.
Thường ẩn mình trong hang vào mùa đông.
Thường bắt gặp được ở những nơi khô cằn.
Thức ăn thường là sâu bọ, cua, cá con, giun, ốc, …
Phát biểu nào sau đây về ếch đồng là đúng?
Phát triển không qua biến thái.
Sinh sản mạnh vào mùa đông.
Nguồn thức ăn chính là rêu và tảo.
Đẻ trứng và thụ tinh ngoài.
Ý nào sau đây đúng khi nói về hệ tuần hoàn của ếch đồng?
Tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn.
Tim 2 ngăn, 1 vòng tuần hoàn.
Tim 2 ngăn, 2 vòng tuần hoàn.
Tim 2 ngăn, 1 vòng tuần hoàn.
Ở ếch đồng, loại xương nào sau đây bị tiêu giảm?
Xương sườn.
Xương đòn.
Xương chậu.
Xương mỏ ác.
Ở ếch đồng, sự thông khí ở phổi được thực hiện nhờ
Sự nâng hạ ở cơ ngực và xương sống.
Sự nâng hạ của thềm miệng.
Sự co dãn của các cơ liên sườn và cơ hoành.
Sự vận động của các cơ chi trước.
Ở não của ếch đồng, bộ phận nào kém phát triển nhất?
Não trước.
Thuỳ thị giác.
Tiểu não.
Thuỳ thị giác.
Hiện tượng ếch đồng quanh quẩn bên bờ nước có ý nghĩa gì?
Giúp chúng dễ săn mồi.
Giúp lẩn trốn kể thù.
Tạo điều kiện thuận lợi cho việc hô hấp qua da.
Giúp chúng có điều kiện để bảo vệ trứng và con non.
Ở ếch đồng, đặc điểm nào dưới đây giúp chúng thích nghi với đời sống dưới nước?
Các chi sau có màng căng giữa các ngón.
Đầu dẹp, nhọn, khớp với thân thành 1 khối thuôn nhọn về phía trước.
Mắt và các lỗ mũi nằm ở vị trí cao trên đầu.
Cả A, B, C đều đúng.
Ở ếch đồng, đặc điểm nào dưới đây giúp chúng thích nghi với đời sống trên cạn?
Mắt và các lỗ mũi nằm ở mặt bụng.
Mắt có mi giữ nước mắt do tuyến lệ tiết ra, tai có màng nhĩ, mũi thông với khoang miệng.
Các chi sau có mang căng giữa các ngón.
Bộ xương tiêu giảm một số xương như xương sườn.
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sinh sản của ếch đồng?
Ếch đồng đực có cơ quan giao phối, thụ tinh ngoài.
Ếch đồng đực không có cơ quan giao phối, thụ tinh trong.
Ếch đồng cái đẻ trứng, trứng được thụ tinh ngoài.
Ếch đồng cái đẻ con, ếch đồng đực không có cơ quan giao phối.
Động vật nào KHÔNG thuộc lớp Lưỡng cư?
Nhái
Ếch
Lươn
Cóc
Ếch đồng là động vật
Biến nhiệt
Hằng nhiệt
Đẳng nhiệt
Cơ thể không có nhiệt độ
Các di chuyển của ếch đồng là
Nhảy cóc
Bơi
Co duỗi cơ thể
Nhảy cóc và bơi
Đặc điểm ếch là đầu dẹp, nhọn, khớp với thân thành một khối thuôn nhọn về phía trước giúp ếch thích nghi với môi trường sống
Ở cạn
Ở nước
Trong cơ thể vật chủ
Cả cạn cả nước
Đặc điểm nào sau đây giúp ếch sống được trên cạn
Mắt và lỗ mũi nằm ở vị trí cao trên đầu
Mắt có mi giữ nước mắt do tuyến lệ tiết ra, tai có màng nhĩ, mũi thông khoang miệng
Chi năm phần có ngón chia đốt, linh hoạt
Tất cả các đặc điểm trên
Ếch sinh sản bằng
Phân đôi
Thụ tinh ngoài
Thụ tinh trong
Nảy chồi
Vai trò của các chi sau có màng bơi căng giữa các ngón (giống chân vịt) của ếch là
Giúp hô hấp trong nước dễ dàng
Khi bơi ếch vừa thở vừa quan sát
Giảm sức cản của nước khi bơi
Tạo thành chân bơi để đẩy nước
Quá trình biến thái hoàn toàn của ếch diễn ra
Trứng – nòng nọc - ếch trưởng thành
Nòng nọc – trứng - ếch trưởng thành
Ếch trưởng thành – nòng nọc – trứng
Trứng - ếch trưởng thành – nòng nọc
Tập tính nào KHÔNG có ở ếch
Trú đông
Ở nhờ
Ghép đôi
Kiếm ăn vào ban đêm
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Đa số các loài thuộc bộ Lưỡng cư có đuôi hoạt động về ban đêm.
Đa số các loài thuộc bộ Lưỡng cư không chân hoạt động về ban đêm.
Đa số các loài thuộc bộ Lưỡng cư không đuôi hoạt động về ban ngày.
Đa số các loài thuộc bộ Lưỡng cư không đuôi hoạt động về ban đêm.
Trong các đại diện sau, đại diện nào không thuộc lớp Lưỡng cư?
Cá chuồn.
Cá cóc Tam Đảo.
Cá cóc Nhật Bản.
Ễnh ương.
Loài lưỡng cư nào dưới đây trên lưng có những lỗ nhỏ; khi đẻ trứng, cóc cái phết trứng đã thụ tinh lên lưng, trứng lọt vào các lỗ và phát triển thành nòng nọc?
Cóc mang trứng Tây Âu.
Cóc tổ ong Nam Mĩ.
Nhái Nam Mĩ.
Cá cóc Tam Đảo.
Loài nào dưới đây sau khi ghép đôi trên cạn, cóc cái bỏ đi, cóc đực cuốn đám trứng ở chi sau rồi ngâm mình xuống nước cho đến khi trứng nở thành nòng nọc?
Cóc mang trứng Tây Âu.
Cóc tổ ong Nam Mĩ.
Nhái Nam Mĩ.
Cá cóc Tam Đảo.
Trong 3 bộ của lớp Lưỡng cư, bộ nào có số lượng loài lớn nhất?
Bộ Lưỡng cư có đuôi.
Bộ Lưỡng cư không chân.
Bộ Lưỡng cư không đuôi.
Ý nào dưới đây nói lên vai trò của ếch đồng đối với con người?
Làm thực phẩm.
Làm vật thí nghiệm.
Tiêu diệt côn trùng gây hại.
Cả A, B, C đều đúng.
Hiện nay, trên thế giới có khoảng bao nhiêu loài lưỡng cư?
4000
5000
6000
7000
Cho các đặc điểm sau: (1): Tim ba ngăn; (2): Máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi; (3): Là động vật biến nhiệt; (4): Phát triển không qua biến thái.
Đặc điểm nào của Cá cóc Tam Đảo
(2);(3)
(1);(3)
(3);(4)
(1);(2);(3)
Ý nào dưới đây nói lên vai trò của ếch đồng đối với con người?
Làm thực phẩm.
Làm vật thí nghiệm.
Tiêu diệt côn trùng gây hại.
Cả 3 đều đúng.
Đại diện của Bộ Lưỡng cư có đuôi là
Ếch cây
Cá cóc Tam Đảo
Ễnh ương
Ếch giun
Bộ Lưỡng cư có đuôi có đặc điểm
Hai chi sau và hai chi trước dài tương đương nhau
Hai chi sau dài hơn hai chi trước
Thiếu chi
Hai chi trước dài hơn hai chi sau
Tập tính tự vệ của ễnh ương là
Ngụy trang
Nhảy xuống nước
Ẩn vào cây
Dọa nạt
Loài nào sau đây KHÔNG thuộc bộ Lưỡng cư không đuôi
Ếch giun
Ếch cây
Cóc nhà
Ễnh ương
Loài Lưỡng cư nào thiếu chi, có thân dài giống như giun, có tập tính chui luồn
Ễnh ương
Ếch giun
Ếch đồng
Cóc nhà
Khi nói về đặc điểm chung của lớp Lưỡng cư, phát biểu nào sau đây là sai:
Thụ tinh trong
Là động vật biến nhiệt
Phát triển qua biến thái
Da trần, ẩm ướt
Lưỡng cư có vai trò
Có ích cho nông nghiệp.
Có giá trị thực phẩm, làm thuốc.
Là động vật dùng thí nghiệm sinh lý học
Tất cả các vai trò trên
Hình dạng thân của chim bồ câu hình thoi có ý nghĩa như thế nào?
Giúp giảm trọng lượng khi bay.
Giúp tạo sự cân bằng khi bay.
Giúp giảm sức cản của không khí khi bay.
Giúp tăng khả năng trao đổi khí của cơ thể khi bay.
Ở chim bồ câu, tuyến ngoại tiết nào có vai trò giúp chim có bộ lông mượt và không thấm nước?
Tuyến phao câu.
Tuyến mồ hôi dưới da.
Tuyến sữa.
Tuyến nước bọt.
Phát biểu nào sau đây về chim bồ câu là sai?
Là động vật hằng nhiệt.
Bay kiểu vỗ cánh.
Không có mi mắt.
Nuôi con bằng sữa diều.
Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về sự sinh sản ở chim bồ câu?
Chim mái nuôi con bằng sữa tiết ra từ tuyến sữa.
Chim trống và chim mái thay nhau ấp trứng.
Khi đạp mái, manh tràng của chim trống lộn ra ngoài tạo thành cơ quan sinh dục tạm thời.
Quá trình thụ tinh diễn ra ngoài cơ thể.
Đặc điểm nào dưới đây có ở các loại chim bay theo kiểu bay lượn?
Cánh đập liên tục.
Cánh dang rộng mà không đập.
Bay chủ yếu nhờ sự nâng đỡ của không khí và hướng thay đổi của các luồng gió.
Cả 3 đều đúng.
Lông ống ở chim bồ câu có vai trò gì?
Giữ nhiệt.
Làm cho cơ thể chim nhẹ.
Làm cho đầu chim nhẹ.
Làm cho cánh chim khi dang ra có diện tích rộng.
Mỗi lứa chim bồ câu đẻ …(1)…, trứng chim được bao bọc bởi …(2)… .
(1) : 2 trứng ; (2) : vỏ đá vôi
(1) : 5 – 10 trứng ; (2) : màng dai
(1) : 2 trứng ; (2) : màng dai
(1) : 5 – 10 trứng ; (2) : vỏ đá vôi
Cấu tạo của chi sau của chim bồ câu gồm
1 ngón trước, 3 ngón sau, có vuốt.
2 ngón trước, 2 ngón sau, không vuốt.
3 ngón trước, 1 ngón sau, có vuốt.
4 ngón trước, 1 ngón sau, không vuốt.
Đuôi ở chim bồ câu có vai trò gì?
Bánh lái, định hướng bay cho chim.
Làm giảm sức cản không khí khi bay.
Cản không khí khi ấy.
Tăng diện tích khi bây.
Trong các loại chim sau, loài chim nào điển hình cho kiểu bay lượn?
Bồ câu
Mòng biển
Gà rừng
Vẹt
Đặc điểm sinh sản của bồ câu là
Đẻ con
Thụ tinh ngoài
Vỏ trứng dai
Không có cơ quan giao phối
Cách di chuyển của chim là
Bò
Bay kiểu vỗ cánh
Bay lượn
Bay kiểu vỗ cánh + bay lượn
Đặc điểm của kiểu bay vỗ cánh là
Cánh dang rộng mà không đập
Cánh đập chậm rãi và không liên tục
Bay chủ yếu dựa vào sự nâng đỡ của không khí và hướng thay đổi của các luồng gió
Cánh đập liên tục
