wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào dưới đây về thú mỏ guốc đúng ?

a)

Di chuyển rất chậm

b)

Diện tích chân tiếp xúc với đất thường rất lớn

c)

Chân cao, trục ống chân, cổ chân, bàn và ngón chân gần như thẳng hàng

d)

Đốt cuối của mỗi ngón chân có móng bao bọc gọi là vuốt

2.

Động vật nào dưới đây thuộc nhóm động vật lai ?

a)

Ngựa vằn

b)

Linh Dương

c)

Tê giác

d)

3.

Phát biểu nào sau đây về bộ linh trưởng đúng ?

a)

Ăn thực vật chính

b)

Sống chủ yếu ở dưới đất

c)

Bàn tay, bàn chân có 4 ngón

d)

Đi bằng tay

4.

Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm chung của lớp thú ?

a)

Là động vật hằng nhiệt

b)

Bộ răng phân hóa thành răng cửa, răng nanh, răng hàm

c)

Tim 4 ngăn , 2 vòng tuần hoàn , máu đi nuôi cơ thể là máu pha

d)

Thai sinh và nuôi con bằng sữa mẹ

5.

Những động vật nào dưới đây thuộc bô gặm nhấm ?

a)

Chuột đồng , sóc , nhím

b)

Sóc, dê, cừu, thỏ

c)

Mèo chó sói, chó sói lửa, hổ

d)

Chuột cũi, chuột cù, kanguru

6.

Động vật nào dưới đây không có răng ?

a)

Cá mập voi

b)

Chó sói lửa

c)

Dơi ăn sâu bọ

d)

Cá voi xanh

7.

Đặc điểm răng của bộ ăn sâu bọ phù hợp ăn sâu bọ là ?

a)

Các răng đều nhọn

b)

Răng cửa lớn, có khoảng trống hàm

c)

Răng cửa lớn, răng hàm kiểu nghiền

d)

Răng nanh dài nhọn, răng hàm dẹp bên, sắc

8.

Động vật nào dưới đây đẻ trứng ?

a)

Kanguru

b)

Thú mỏ vịt

c)

Thỏ hoang

d)

Chuột cống

9.

Loài cá rất thông minh, thực hiện được các tiết mục xiếc ?

a)

Cá voi

b)

Cá đuối

c)

Cá heo

d)

Cá chép

10.

Đặc điểm cơ thể của dơi thích nghi với bay lượn là ?

a)

Chi trước biến đổi thánh cánh da

b)

Bộ răng nhọn

c)

Chi sau khỏe

d)

Cánh phủ lông vũ

11.

Đặc điểm nào dưới đây có các đại diện của bộ ăn thịt

a)

Có tuyến hôi ở hai bên sườn

b)

Các ngón chân không có vuốt

c)

Ranh năng lớn , dài , nhọn

d)

Thiếu răng cửa

12.

Phát biểu nào dưới đây về cá voi là sai ?

a)

Bơi bằng cách uốn mình theo chiều dọc

b)

Chi sau biến đổi thành vây lưng và vây đuôi

c)

Sống chủ yếu ở biển ôn đới và biển lạnh

d)

Sinh sản trong nước và nuôi con bằng sữa mẹ

13.

Các tập tính nào sau đây của hổ:

a)

Săn mồi về ban đêm, vuốt giương ra khỏi đệm thịt

b)

Săn mồi bằng cách rình mồi và vồi mồi

c)

Săn mồi đơn độc

d)

Săng mồi bằng cách rượt đuổi mồi

14.

Bộ thú nào sau đây có lượng loài lớn nhất , chúng không có răng nanh nhưng có cửa và răng hàm ?

a)

Bộ dơi

b)

Bộ ăn sâu bọ

c)

Bộ gặm nhấm

d)

Bộ ăn thịt

15.

Thức ăn của cá voi xanh là gì ?

a)

Tôm , cá các động vật nhỏ khác

b)

Rong, rêu và các thực vật thủy sinh khác

c)

Phân của các loài động vật thủy sinh

d)

Các loài sinh vật lớn

16.

Cá voi có cơ thể ........., có lớp mỡ dưới da......... và..........gần như tiêu biến hoàn toàn

a)

hình chữ nhật;rất mỏng; chi trước

b)

hình thoi; rất mỏng; lông

c)

hình thoi; rất dày; lông

d)

hình thoi; rất dày; chi trước

17.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở các đại diện ở bộ ăn thịt ?

a)

Răng hàm có 3,4 mấu nhọn

b)

Răng nanh lớn, dài ,nhọn

c)

Răng cửa ngắn, sắc

d)

Các ngón chân có vuốt móng

18.

Phát biểu nào dưới đây có cách thức di chuyển của dơi là đúng ?

a)

Bay theo đường vòng

b)

Bay theo đường thẳng

c)

Bay theo đường zic zăc

d)

Bay không có đường bay rõ rệt

19.

Thú mỏ vịt thường làm tổ, ấp trứng :

a)

ở trong hang, hốc đất

b)

bằng lá cây mục

c)

bằng đất khô

d)

bằng lông nhổ ra từ xung quanh ngực

20.

Đặ điểm nào sau đây đúng về kanguru

a)

Đẻ trứng

b)

Con non mới sinh khỏe mạnh , có khả năng tự bú sữa mẹ

c)

Chi sau lớn, khỏe

d)

Không có vú, chỉ có tuyến sữa

21.

Bộ Thú huyệt có đại diện là thú mỏ vịt sông ở Châu Đại Dương, có mỏ giống mỏ vịt, sống vừa ở ……, vừa ở cạn và ……

a)

nước ngọt; đẻ trứng

b)

nước mặn;đẻ trứng

c)

nước lợ; đẻ con

d)

nước mặn; đẻ con

22.

Các chi của kanguru thích nghi như thế nào với đời sống ở đồng cỏ?

a)

Hai chân sau rất khoẻ, di chuyển theo lối nhảy.

b)

Hai chi trước rất phát triển, di chuyển theo kiểu đi, chạy trên cạn.

c)

Di chuyển theo lối nhảy bằng cách phối hợp cả 4 chi.

d)

Hai chi trước rất yếu, di chuyển theo kiểu nhảy.

23.

Phát biểu nào dưới đây về thú mỏ vịt là sai?

a)

Chân có màng bơi.

b)

Mỏ dẹp.

c)

Không có lông.

d)

Con cái có tuyến sữa.

24.

Thú mỏ vịt được xếp vào lớp thú vì ?

a)

Vừa ở cạn, vừa ở nước

b)

Đều có bộ lông dày, giữ nhiệt

c)

Có lông mao, nuôi con bằng sữa

d)

Đẻ trứng

25.

Loài thú nào nuôi con trong túi da ở bụng túi mẹ ?

a)

Thú mỏ vịt

b)

Thỏ

c)

Gấu

d)

Kanguru

26.

Lớp thú đều có đặc điểm ?

a)

Có nhau thai

b)

Có lông tơ

c)

Có lông mao, có tuyến sữa

d)

Đẻ con

27.

Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Bộ thú huyệt là bộ thú bậc thấp

b)

Ở thú chỉ có hình thức đẻ con có nhau thai

c)

Thú huyệt có thân nhiệt thấp, có lỗi huyệt

d)

Kanguru có đặc điểm cấu tạo và tập tính thích nghi với lối sống chạy nhảy trên đồng cỏ

28.

Kanguru có …… lớn khỏe, …… to, dài để giữ thăng bằng khi nhảy.

a)

chi trước; đuôi

b)

chi sau; đuôi

c)

chi sau; chi trước

d)

chi trước; chi sau

29.

Phát biểu nào dưới đây về thỏ là đúng?

a)

Máu đi nuôi cơ thể là máu pha.

b)

Có một vòng tuần hoàn.

c)

Là động vật biến nhiệt.

d)

Tim bốn ngăn

30.

Động vật ăn thực vật khác với động vật ăn thịt ở đặc điểm nào dưới đây?

a)

Ruột già tiêu giảm

b)

Manh tràng phát triển.

c)

Dạ dày phát triển.

d)

Có đủ các loại răng.

31.

Phát biểu nào dưới đây về thỏ là sai?

a)

Tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn

b)

Hàm răng thiếu răng nanh

c)

Bán cầu não và tiểu não phát triển

d)

Sự thông khí ở phổi nhờ sự nâng hạ của thềm miệng

32.

Hiện tượng thai sinh là

a)

hiện tượng đẻ trứng có dây rốn.

b)

hiện tượng đẻ trứng có nhau thai.

c)

hiện tượng đẻ con có nhau thai.

d)

hiện tượng đẻ con có dây rốn.

33.

Phát biểu nào sau đây về ếch đồng là sai?

a)

Là động vật biến nhiệt.

b)

Thường ẩn mình trong hang vào mùa đông.

c)

Thường bắt gặp được ở những nơi khô cằn.

d)

Thức ăn thường là sâu bọ, cua, cá con, giun, ốc, …

34.

Phát biểu nào sau đây về ếch đồng là đúng?

a)

Phát triển không qua biến thái.

b)

Sinh sản mạnh vào mùa đông.

c)

Nguồn thức ăn chính là rêu và tảo.

d)

Đẻ trứng và thụ tinh ngoài.

35.

Ý nào sau đây đúng khi nói về hệ tuần hoàn của ếch đồng?

a)

Tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn.

b)

Tim 2 ngăn, 1 vòng tuần hoàn.

c)

Tim 2 ngăn, 2 vòng tuần hoàn.

d)

Tim 2 ngăn, 1 vòng tuần hoàn.

36.

Ở ếch đồng, loại xương nào sau đây bị tiêu giảm?

a)

Xương sườn.

b)

Xương đòn.

c)

Xương chậu.

d)

Xương mỏ ác.

37.

Ở ếch đồng, sự thông khí ở phổi được thực hiện nhờ

a)

Sự nâng hạ ở cơ ngực và xương sống.

b)

Sự nâng hạ của thềm miệng.

c)

Sự co dãn của các cơ liên sườn và cơ hoành.

d)

Sự vận động của các cơ chi trước.

38.

Ở não của ếch đồng, bộ phận nào kém phát triển nhất?

a)

Não trước.

b)

Thuỳ thị giác.

c)

Tiểu não.

d)

Thuỳ thị giác.

39.

Hiện tượng ếch đồng quanh quẩn bên bờ nước có ý nghĩa gì?

a)

Giúp chúng dễ săn mồi.

b)

Giúp lẩn trốn kể thù.

c)

Tạo điều kiện thuận lợi cho việc hô hấp qua da.

d)

Giúp chúng có điều kiện để bảo vệ trứng và con non.

40.

Ở ếch đồng, đặc điểm nào dưới đây giúp chúng thích nghi với đời sống dưới nước?

a)

Các chi sau có màng căng giữa các ngón.

b)

Đầu dẹp, nhọn, khớp với thân thành 1 khối thuôn nhọn về phía trước.

c)

Mắt và các lỗ mũi nằm ở vị trí cao trên đầu.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

41.

Ở ếch đồng, đặc điểm nào dưới đây giúp chúng thích nghi với đời sống trên cạn?

a)

Mắt và các lỗ mũi nằm ở mặt bụng.

b)

Mắt có mi giữ nước mắt do tuyến lệ tiết ra, tai có màng nhĩ, mũi thông với khoang miệng.

c)

Các chi sau có mang căng giữa các ngón.

d)

Bộ xương tiêu giảm một số xương như xương sườn.

42.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sinh sản của ếch đồng?

a)

Ếch đồng đực có cơ quan giao phối, thụ tinh ngoài.

b)

Ếch đồng đực không có cơ quan giao phối, thụ tinh trong.

c)

Ếch đồng cái đẻ trứng, trứng được thụ tinh ngoài.

d)

Ếch đồng cái đẻ con, ếch đồng đực không có cơ quan giao phối.

43.

Động vật nào KHÔNG thuộc lớp Lưỡng cư?

a)

Nhái

b)

Ếch

c)

Lươn

d)

Cóc

44.

Ếch đồng là động vật

a)

Biến nhiệt

b)

Hằng nhiệt

c)

Đẳng nhiệt

d)

Cơ thể không có nhiệt độ

45.

Các di chuyển của ếch đồng là

a)

Nhảy cóc

b)

Bơi

c)

Co duỗi cơ thể

d)

Nhảy cóc và bơi

46.

Đặc điểm ếch là đầu dẹp, nhọn, khớp với thân thành một khối thuôn nhọn về phía trước giúp ếch thích nghi với môi trường sống

a)

Ở cạn

b)

Ở nước

c)

Trong cơ thể vật chủ

d)

Cả cạn cả nước

47.

Đặc điểm nào sau đây giúp ếch sống được trên cạn

a)

Mắt và lỗ mũi nằm ở vị trí cao trên đầu

b)

Mắt có mi giữ nước mắt do tuyến lệ tiết ra, tai có màng nhĩ, mũi thông khoang miệng

c)

Chi năm phần có ngón chia đốt, linh hoạt

d)

Tất cả các đặc điểm trên

48.

Ếch sinh sản bằng

a)

Phân đôi

b)

Thụ tinh ngoài

c)

Thụ tinh trong

d)

Nảy chồi

49.

Vai trò của các chi sau có màng bơi căng giữa các ngón (giống chân vịt) của ếch là

a)

Giúp hô hấp trong nước dễ dàng

b)

Khi bơi ếch vừa thở vừa quan sát

c)

Giảm sức cản của nước khi bơi

d)

Tạo thành chân bơi để đẩy nước

50.

Quá trình biến thái hoàn toàn của ếch diễn ra

a)

Trứng – nòng nọc - ếch trưởng thành

b)

Nòng nọc – trứng - ếch trưởng thành

c)

Ếch trưởng thành – nòng nọc – trứng

d)

Trứng - ếch trưởng thành – nòng nọc

51.

Tập tính nào KHÔNG có ở ếch

a)

Trú đông

b)

Ở nhờ

c)

Ghép đôi

d)

Kiếm ăn vào ban đêm

52.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Đa số các loài thuộc bộ Lưỡng cư có đuôi hoạt động về ban đêm.

b)

Đa số các loài thuộc bộ Lưỡng cư không chân hoạt động về ban đêm.

c)

Đa số các loài thuộc bộ Lưỡng cư không đuôi hoạt động về ban ngày.

d)

Đa số các loài thuộc bộ Lưỡng cư không đuôi hoạt động về ban đêm.

53.

Trong các đại diện sau, đại diện nào không thuộc lớp Lưỡng cư?

a)

Cá chuồn.

b)

Cá cóc Tam Đảo.

c)

Cá cóc Nhật Bản.

d)

Ễnh ương.

54.

Loài lưỡng cư nào dưới đây trên lưng có những lỗ nhỏ; khi đẻ trứng, cóc cái phết trứng đã thụ tinh lên lưng, trứng lọt vào các lỗ và phát triển thành nòng nọc?

a)

Cóc mang trứng Tây Âu.

b)

Cóc tổ ong Nam Mĩ.

c)

Nhái Nam Mĩ.

d)

Cá cóc Tam Đảo.

55.

Loài nào dưới đây sau khi ghép đôi trên cạn, cóc cái bỏ đi, cóc đực cuốn đám trứng ở chi sau rồi ngâm mình xuống nước cho đến khi trứng nở thành nòng nọc?

a)

Cóc mang trứng Tây Âu.

b)

Cóc tổ ong Nam Mĩ.

c)

Nhái Nam Mĩ.

d)

Cá cóc Tam Đảo.

56.

Trong 3 bộ của lớp Lưỡng cư, bộ nào có số lượng loài lớn nhất?

a)

Bộ Lưỡng cư có đuôi.

b)

Bộ Lưỡng cư không chân.

c)

Bộ Lưỡng cư không đuôi.

57.

Ý nào dưới đây nói lên vai trò của ếch đồng đối với con người?

a)

Làm thực phẩm.

b)

Làm vật thí nghiệm.

c)

Tiêu diệt côn trùng gây hại.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

58.

Hiện nay, trên thế giới có khoảng bao nhiêu loài lưỡng cư?

a)

4000

b)

5000

c)

6000

d)

7000

59.

Cho các đặc điểm sau: (1): Tim ba ngăn; (2): Máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi; (3): Là động vật biến nhiệt; (4): Phát triển không qua biến thái.

Đặc điểm nào của Cá cóc Tam Đảo

a)

(2);(3)

b)

(1);(3)

c)

(3);(4)

d)

(1);(2);(3)

60.

Ý nào dưới đây nói lên vai trò của ếch đồng đối với con người?

a)

Làm thực phẩm.

b)

Làm vật thí nghiệm.

c)

Tiêu diệt côn trùng gây hại.

d)

Cả 3 đều đúng.

61.

Đại diện của Bộ Lưỡng cư có đuôi là

a)

Ếch cây

b)

Cá cóc Tam Đảo

c)

Ễnh ương

d)

Ếch giun

62.

Bộ Lưỡng cư có đuôi có đặc điểm

a)

Hai chi sau và hai chi trước dài tương đương nhau

b)

Hai chi sau dài hơn hai chi trước

c)

Thiếu chi

d)

Hai chi trước dài hơn hai chi sau

63.

Tập tính tự vệ của ễnh ương là

a)

Ngụy trang

b)

Nhảy xuống nước

c)

Ẩn vào cây

d)

Dọa nạt

64.

Loài nào sau đây KHÔNG thuộc bộ Lưỡng cư không đuôi

a)

Ếch giun

b)

Ếch cây

c)

Cóc nhà

d)

Ễnh ương

65.

Loài Lưỡng cư nào thiếu chi, có thân dài giống như giun, có tập tính chui luồn

a)

Ễnh ương

b)

Ếch giun

c)

Ếch đồng

d)

Cóc nhà

66.

Khi nói về đặc điểm chung của lớp Lưỡng cư, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Thụ tinh trong

b)

Là động vật biến nhiệt

c)

Phát triển qua biến thái

d)

Da trần, ẩm ướt

67.

Lưỡng cư có vai trò

a)

Có ích cho nông nghiệp.

b)

Có giá trị thực phẩm, làm thuốc.

c)

Là động vật dùng thí nghiệm sinh lý học

d)

Tất cả các vai trò trên

68.

Hình dạng thân của chim bồ câu hình thoi có ý nghĩa như thế nào?

a)

Giúp giảm trọng lượng khi bay.

b)

Giúp tạo sự cân bằng khi bay.

c)

Giúp giảm sức cản của không khí khi bay.

d)

Giúp tăng khả năng trao đổi khí của cơ thể khi bay.

69.

Ở chim bồ câu, tuyến ngoại tiết nào có vai trò giúp chim có bộ lông mượt và không thấm nước?

a)

Tuyến phao câu.

b)

Tuyến mồ hôi dưới da.

c)

Tuyến sữa.

d)

Tuyến nước bọt.

70.

Phát biểu nào sau đây về chim bồ câu là sai?

a)

Là động vật hằng nhiệt.

b)

Bay kiểu vỗ cánh.

c)

Không có mi mắt.

d)

Nuôi con bằng sữa diều.

71.

Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về sự sinh sản ở chim bồ câu?

a)

Chim mái nuôi con bằng sữa tiết ra từ tuyến sữa.

b)

Chim trống và chim mái thay nhau ấp trứng.

c)

Khi đạp mái, manh tràng của chim trống lộn ra ngoài tạo thành cơ quan sinh dục tạm thời.

d)

Quá trình thụ tinh diễn ra ngoài cơ thể.

72.

Đặc điểm nào dưới đây có ở các loại chim bay theo kiểu bay lượn?

a)

Cánh đập liên tục.

b)

Cánh dang rộng mà không đập.

c)

Bay chủ yếu nhờ sự nâng đỡ của không khí và hướng thay đổi của các luồng gió.

d)

Cả 3 đều đúng.

73.

Lông ống ở chim bồ câu có vai trò gì?

a)

Giữ nhiệt.

b)

Làm cho cơ thể chim nhẹ.

c)

Làm cho đầu chim nhẹ.

d)

Làm cho cánh chim khi dang ra có diện tích rộng.

74.

Mỗi lứa chim bồ câu đẻ …(1)…, trứng chim được bao bọc bởi …(2)… .

a)

(1) : 2 trứng ; (2) : vỏ đá vôi

b)

(1) : 5 – 10 trứng ; (2) : màng dai

c)

(1) : 2 trứng ; (2) : màng dai

d)

(1) : 5 – 10 trứng ; (2) : vỏ đá vôi

75.

Cấu tạo của chi sau của chim bồ câu gồm

a)

1 ngón trước, 3 ngón sau, có vuốt.

b)

2 ngón trước, 2 ngón sau, không vuốt.

c)

3 ngón trước, 1 ngón sau, có vuốt.

d)

4 ngón trước, 1 ngón sau, không vuốt.

76.

Đuôi ở chim bồ câu có vai trò gì?

a)

Bánh lái, định hướng bay cho chim.

b)

Làm giảm sức cản không khí khi bay.

c)

Cản không khí khi ấy.

d)

Tăng diện tích khi bây.

77.

Trong các loại chim sau, loài chim nào điển hình cho kiểu bay lượn?

a)

Bồ câu

b)

Mòng biển

c)

Gà rừng

d)

Vẹt

78.

Đặc điểm sinh sản của bồ câu là

a)

Đẻ con

b)

Thụ tinh ngoài

c)

Vỏ trứng dai

d)

Không có cơ quan giao phối

79.

Cách di chuyển của chim là

a)

b)

Bay kiểu vỗ cánh

c)

Bay lượn

d)

Bay kiểu vỗ cánh + bay lượn

80.

Đặc điểm của kiểu bay vỗ cánh là

a)

Cánh dang rộng mà không đập

b)

Cánh đập chậm rãi và không liên tục

c)

Bay chủ yếu dựa vào sự nâng đỡ của không khí và hướng thay đổi của các luồng gió

d)

Cánh đập liên tục