wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test (20%) Kế toán tài chính 1

Total questions: 7

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Doanh nghiệp trích trước tiền lương nghỉ phép cho công nhân trực tiếp sản xuất, kế toán hạch toán:

a)

Nợ TK 334/ Có TK 335

b)

Nợ TK 335/ Có TK 334

c)

Nợ TK 622 / Có TK 335

d)

Nợ TK 622/ Có TK 334

2.

Xác định giá trị hàng tồn kho vào cuối kỳ theo phương pháp kiểm kê định kỳ bằng cách

a)

Giá trị hàng tồn đầu kỳ + Giá trị hàng nhập kho trong kỳ - Giá trị hàng xuất kho trong kỳ

b)

Kiểm kê để xác định hàng tồn kho cuối kỳ

c)

Giá trị hàng tồn đầu kỳ + Giá trị hàng xuất kho trong kỳ - Giá trị hàng nhập kho trong kỳ

d)

Cả hai cách a và b

3.

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được trình bày như thế nào trên bảng cân đối kế toán

a)

Trình bày bên phần tài sản và ghi âm

b)

Trình bày bên phần nguồn vốn và ghi dương

c)

Trình bày bên phần tài sản và ghi dương

d)

Trình bày bên phần nguồn vốn và ghi âm

4.

Doanh nghiệp hạch toán thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Nguyên giá TSCĐ Hữu hình được mua dưới hình thức trả góp được ghi nhận là

a)

Giá mua trả góp ( không bao gồm thuế GTGT)

b)

Giá mua trả ngay (không bao gồm thuế GTGT) + Lãi từ trả góp

c)

Giá mua trả ngay (không bao gồm thuế GTGT) tại thời điểm mua

d)

Giá mua trả góp (đã bao gồm thuế GTGT)

5.

TSCĐ hữu hình được mua dưới hình thức trả góp, lãi phát sinh từ trả góp (phần chênh lệch giữa giá trả góp và giá trả ngay) được kế toán ghi nhận vào

a)

TK 515 – Doanh thu hoạt động tài chính

b)

TK 811 – Chi phí khác

c)

TK 635 – Chi phí hoạt động tài chính

d)

TK 242 – Chi phí trả trước

6.

Trong KẾ TOÁN tài sản cố định, khấu hao tài sản cố định phản ánh

a)

Hao mòn vật chất của một tài sản cố định

b)

Sự phân bổ giá trị của một tài sản cố định

c)

Sự lỗi thời của một tài sản cố định

d)

Giảm giá trị của một tài sản cố định

7.

Mua công cụ dụng cụ về sử dụng ngay tại bộ phận bán hàng, giá thanh toán 26.400.000đ, nợ người bán, (DN kê khai thuế GTGT theo PP khấu trừ, thuế suất 10%), công cụ dụng cụ trên thuộc loại phân bổ nhiều lần, kế toán ghi:

a)

· Nợ TK 153 24.000.000

· Nợ TK 133 2.400.000

Có TK 331 26.400.000

b)

· Nợ TK 153 26.400.000

· Có TK 331 26.400.000

c)

· Nợ TK 641 24.000.000

· Nợ TK 133 2.400.000

· Có TK 331 26.400.000

d)

· Nợ TK 242 24.000.000

· Nợ TK 133 2.400.000

· Có TK 331 26.400.000