wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VanHoaVCB

Total questions: 201

Worksheet time: 2hrs 41mins

Name
Class
Date
1.
Trong “Lời tuyên bố trước Quốc hội” (31-10-1946), Hồ Chí Minh nói câu nào sau đây?
a)
Chính phủ sau đây phải là một Chính phủ liêm chính
b)
Chính phủ sau đây phải là một Chính phủ trong sạch
c)
Chính phủ sau đây phải là một Chính phủ liêm khiết
d)
Chính phủ sau đây phải là một Chính phủ đoàn kết
2.
Trong “Lời tuyên bố sau khi thành lập Chính phủ mới” (3-11-1946), Hồ Chí Minh nói câu nào dưới đây?
a)
Chính phủ mới phải tỏ rõ cái tinh thần đại đoàn kết, không phân giàu nghèo.
b)
Chính phủ mới phải tỏ rõ cái tinh thần đại đoàn kết, không phân trình độ học vấn.
c)
Chính phủ mới phải tỏ rõ cái tinh thần đại đoàn kết, không phân tôn giáo, đảng phái.
d)
Chính phủ mới phải tỏ rõ cái tinh thần đại đoàn kết, không phân đảng phái.
3.
Trong “Lời tuyên bố sau khi thành lập Chính phủ mới” (3-11-1946), Hồ Chí Minh nói câu nào sau đây?
a)
Chính phủ ai nấy đều hứa sẽ cố gắng làm việc, một lòng vì nước, vì dân.
b)
Chính phủ ai nấy đều hứa sẽ quyết tâm làm việc, vì nước, vì dân.
c)
Chính phủ ai nấy đều hứa sẽ kiên trì làm việc, một lòng vì nước, vì dân.
d)
Chính phủ ai nấy đều hứa sẽ kiên quyết làm việc, vì nước, vì dân.
4.
Trong tác phẩm “Đời sống mới” (3-1947), Hồ Chí Minh viết câu nào sau đây?
a)
Cái gì cũ thì phải bỏ.
b)
Cái gì cũ mà xấu, thì phải bỏ.
c)
Cái gì cũ mà xấu, thì phải quét sạch.
d)
Cái gì cũ thì tuyệt đối phải bỏ.
5.
Trong tác phẩm “Đời sống mới” (3-1947), Hồ Chí Minh viết câu nào sau đây?
a)
Cái gì cũ mà xấu, phiền phức thì phải sửa đổi lại cho hợp lý.
b)
Cái gì cũ mà xấu, thì phải sửa đổi lại cho hợp lý
c)
Cái gì cũ mà không xấu, nhưng phiền phức thì phải sửa đổi lại cho hợp lý.
d)
Cái gì cũ mà không xấu, thì phải sửa đổi lại cho hợp lý.
6.
Trong tác phẩm “Đời sống mới” (3-1947), Hồ Chí Minh viết câu nào sau đây?
a)
Cái gì tốt, thì phải phát triển thêm.
b)
Cái gì cũ mà tốt, thì phải nghiên cứu
c)
Cái gì cũ mà còn dùng được, thì phải phát triển thêm.
d)
Cái gì cũ mà tốt, thì phải phát triển thêm.
7.
Trong tác phẩm “Đời sống mới” (3-1947), Hồ Chí Minh viết câu nào sau đây?
a)
Cái gì mới mà hay, thì ta phải làm
b)
Cái gì mới thì ta phải làm
c)
Cái gì mới mà không xấu, thì ta phải làm
d)
Cái gì mới mà hay, thì ta phải phát triển thêm
8.
Trong tác phẩm “Đời sống mới” (3-1947), Hồ Chí Minh viết câu nào sau đây?
a)
Muốn có cơm ăn, áo mặc, nhà ở, đường đi, thì phải siêng năng.
b)
Muốn có cơm ăn, áo mặc, nhà ở, đường đi, thì phải làm
c)
Muốn có cơm ăn, áo mặc, nhà ở, đường đi, thì phải chịu khó.
d)
Muốn có cơm ăn, áo mặc, nhà ở, đường đi, thì phải cần cù.
9.
Trong tác phẩm “Đời sống mới” (3-1947), Hồ Chí Minh viết câu nào sau đây?
a)
Nghèo mà làm đời sống mới thì sẽ trở nên đầy đủ.
b)
Nghèo mà làm đời sống mới thì sớm muộn sẽ trở nên đầy đủ
c)
Nghèo mà làm đời sống mới thì có ngày trở nên đầy đủ
d)
Nghèo mà làm đời sống mới thì có ngày trở nên giàu
10.
Trong tác phẩm “Đời sống mới” (3-1947), Hồ Chí Minh viết câu nào sau đây?
a)
Siêng làm là một việc rất cần trong đời sống mới
b)
Siêng làm là điều quan trọng nhất trong đời sống mới
c)
Siêng làm là điều không thể thiếu trong đời sống mới
d)
Siêng làm là một trong bốn điều đời sống mới
11.
Trong tác phẩm “Đời sống mới” (3-1947), Hồ Chí Minh viết câu nào sau đây?
a)
Ai cũng nên làm đời sống mới.
b)
Mọi người phải làm đời sống mới.
c)
Ai cũng nên xây dựng đời sống mới.
d)
Ai cũng nên học tập đời sống mới.
12.
Trong tác phẩm “Đời sống mới” (3-1947), Hồ Chí Minh viết câu nào sau đây?
a)
Bất kỳ người nào, đoàn thể nào, cũng không ngoài hai việc là: học tập và lao động.
b)
Bất kỳ người nào, đoàn thể nào, cũng không ngoài năm việc là: ăn, mặc, ở, đi, làm.
c)
Bất kỳ người nào, đoàn thể nào, cũng không ngoài ba việc là: lao động, sản xuất, chiến đấu.
d)
Bất kỳ người nào, đoàn thể nào, cũng không ngoài ba việc là: lao động, sản xuất, chiến đấu.
13.
Trong tác phẩm “Đời sống mới” (3-1947), Hồ Chí Minh viết câu nào sau đây?
a)
Người là sức mạnh của làng nước
b)
Người là nguồn gốc của làng nước
c)
Người là gốc của làng nước
d)
Người bảo vệ làng nước
14.
Trong tác phẩm “Đời sống mới” (3-1947), Hồ Chí Minh viết câu nào sau đây?
a)
Nếu mọi người đều cố gắng xây dựng đời sống mới, thì dân tộc nhất định sẽ phú cường
b)
Nếu mọi người đều cố gắng sống học tập đời mới, thì dân tộc nhất định sẽ phú cường
c)
Nếu mọi người đều cố gắng học và làm đời sống mới, thì dân tộc nhất định sẽ phú cường
d)
Nếu mọi người đều cố gắng làm đúng đời sống mới, thì dân tộc nhất định sẽ phú cường
15.
Trong tác phẩm “Đời sống mới” (3-1947), Hồ Chí Minh viết câu nào sau đây?
a)
Việc gì lợi cho nước, phải ra sức làm
b)
Việc gì lợi cho nước, phải làm bằng được
c)
Việc gì lợi cho nước, phải quyết tâm làm
d)
Việc gì lợi cho nước, phải kiên quyết làm
16.
Trong tác phẩm “Đời sống mới” (3-1947), Hồ Chí Minh viết câu nào sau đây?
a)
Việc gì hại đến nước, phải quyết tâm tránh
b)
Việc gì hại đến nước, phải hết sức tránh
c)
Việc gì hại đến nước, phải kiên quyết tránh
d)
Việc gì hại đến nước, phải tránh bằng được
17.
Trong tác phẩm “Đời sống mới” (3-1947), Hồ Chí Minh viết câu nào sau đây?
a)
Cách làm việc, phải cần cù, có ngăn nắp, có tinh thần phụ trách.
b)
Cách làm việc, phải chịu khó, có ngăn nắp, có tinh thần phụ trách.
c)
Cách làm việc, phải siêng năng, có ngăn nắp, có tinh thần phụ trách
d)
Cách làm việc, phải có kế hoạch, ngăn nắp, có tinh thần phụ trách.
18.
Trong tác phẩm “Đời sống mới” (3-1947), Hồ Chí Minh viết câu nào sau đây?
a)
Đã làm việc gì, thì làm cho cho tốt, làm đến nơi đến chốn. Chớ làm dối.
b)
Đã làm việc gì, thì làm cho xong, làm đến nơi đến chốn. Chớ làm dối.
c)
Đã làm việc gì, thì làm cho cẩn thận, làm đến nơi đến chốn. Chớ làm dối.
d)
Đã làm việc gì, thì làm cho kỳ được, làm đến nơi đến chốn. Chớ làm dối.
19.
Trong tác phẩm “Đời sống mới” (3-1947), Hồ Chí Minh viết câu nào sau đây?
a)
Cách cư xử, đối với đồng bào thì nên thành thực, thân ái, sẵn lòng giúp đỡ.
b)
Cách cư xử, đối với đồng bào thì nên đoàn kết, thân ái, sẵn lòng giúp đỡ.
c)
Cách cư xử, đối với đồng bào thì nên gần gũi, thân ái, sẵn lòng giúp đỡ.
d)
Cách cư xử, đối với đồng bào thì nên học hỏi, thân ái, sẵn lòng giúp đỡ.
20.
Trong tác phẩm “Đời sống mới” (3-1947), Hồ Chí Minh viết câu nào dưới đây?
a)
Việc thế giới rất khó, học không bao giờ hết.
b)
Việc thế giới rất nhiều, học không bao giờ hết.
c)
Việc thế giới rất nhiều, học không bao giờ cùng.
d)
Việc thế giới rất quan trọng, học không bao giờ hết.
21.
Trong tác phẩm “Đời sống mới” (3-1947), Hồ Chí Minh viết câu nào sau đây?
a)
Người có học mới có hiểu biết. Càng học càng hiểu biết.
b)
Người có học mới có tiến bộ. Càng học càng hiểu biết.
c)
Người có học mới có tiến bộ. Càng học càng tiến bộ.
d)
Người có học mới có trình độ. Càng học càng có trình độ.
22.
Khi bàn về đời sống mới của một người, trong tác phẩm “Đời sống mới” (3-1947), Hồ Chí Minh viết câu nào sau đây?
a)
Không có gì là dễ. Không cần thông minh tài trí, miễn là mình muốn làm, có chí làm thì nhất định làm được.
b)
Không có gì là không làm được. Không cần thông minh tài trí, miễn là mình muốn làm, có chí làm thì nhất định làm được.
c)
Không có gì là không có thể. Không cần thông minh tài trí, miễn là mình muốn làm, có chí làm thì nhất định làm được.
d)
Không có gì là khó. Không cần thông minh tài trí, miễn là mình muốn làm, có chí làm thì nhất định làm được.
23.
Trong tác phẩm “Đời sống mới” (3-1947), Hồ Chí Minh viết câu nào sau đây?
a)
Cách ăn mặc phải sạch sẽ, giản đơn, chất phác.
b)
Cách ăn mặc phải gọn gàng, giản đơn, chất phác.
c)
Cách ăn mặc phải tử tế, giản đơn, chất phác.
d)
Cách ăn mặc phải lịch sự, giản đơn, chất phác.
24.
Trong tác phẩm “Đời sống mới” (3-1947), Hồ Chí Minh viết câu nào sau đây?
a)
Về tinh thần, thì phải vui vẻ, hòa đồng, không thiên tư, thiên ái.
b)
Về tinh thần, thì phải trên thuận, dưới hòa, không thiên tư, thiên ái.
c)
Về tinh thần, thì phải đoàn kết, không thiên tư, thiên ái.
d)
Về tinh thần, thì phải nhất trí, không thiên tư, thiên ái.
25.
Trong tác phẩm “Đời sống mới” (3-1947), Hồ Chí Minh viết câu nào sau đây?
a)
Những người làm trong các công sở càng phải làm gương đời sống mới cho dân noi theo.
b)
Những người làm trong các công sở càng phải làm gương đời sống mới cho dân học tập.
c)
Những người làm trong các công sở càng phải làm gương đời sống mới cho dân bắt chước.
d)
Những người làm trong các công sở càng phải làm gương đời sống mới cho dân hưởng thụ.
26.
Trong tác phẩm “Đời sống mới” (3-1947), Hồ Chí Minh viết câu nào sau đây?
a)
Nếu không giữ đúng Cần, Kiệm, Liêm, Chính thì dễ trở nên hư hỏng, biến thành sâu mọt của dân.
b)
Nếu không giữ đúng Cần, Kiệm, Liêm, Chính thì dễ trở nên khuyết điểm, biến thành sâu mọt của dân.
c)
Nếu không giữ đúng Cần, Kiệm, Liêm, Chính thì dễ trở nên sai lầm, biến thành sâu mọt của dân.
d)
Nếu không giữ đúng Cần, Kiệm, Liêm, Chính thì dễ trở nên hủ bại, biến thành sâu mọt của dân.
27.
Trong tác phẩm “Đời sống mới” (3-1947), Hồ Chí Minh viết câu nào sau đây?
a)
Mình là người làm việc công, phải có công tâm, công đức.
b)
Mình là người làm việc công, phải có công bằng, công đức.
c)
Mình là người làm việc công, phải có công tâm, chính trực.
d)
Mình là người làm việc công, phải có lương tâm, đạo đức.
28.
Trong tác phẩm “Đời sống mới” (3-1947), Hồ Chí Minh viết câu nào sau đây?
a)
Chớ đem của công dùng vào việc khác.
b)
Chớ đem của công dùng vào việc tư.
c)
Chớ đem của công dùng vào việc không có ích.
d)
Chớ đem của công dùng một cách lãng phí.
29.
Trong tác phẩm “Đời sống mới” (3-1947), Hồ Chí Minh viết câu nào sau đây?
a)
Chớ đem người nhà làm việc công.
b)
Chớ đem người thân làm việc công.
c)
Chớ đem người tư làm việc công
d)
Chớ đem người quen làm việc công.
30.
Trong tác phẩm “Đời sống mới” (3-1947), Hồ Chí Minh viết câu nào sau đây?
a)
Việc gì cũng phải công khai, chính trực, không nên vì tư ân, tư huệ, hoặc tư thù, tư oán.
b)
Việc gì cũng phải công minh, chính trực, không nên vì tư ân, tư huệ, hoặc tư thù, tư oán.
c)
Việc gì cũng phải minh bạch, chính trực, không nên vì tư ân, tư huệ, hoặc tư thù, tư oán.
d)
Việc gì cũng phải công bình, chính trực, không nên vì tư ân, tư huệ, hoặc tư thù, tư oán.
31.
Trong tác phẩm “Đời sống mới” (3-1947), Hồ Chí Minh viết câu nào sau đây?
a)
Mình có quyền dùng người thì phải dùng những người có tài năng, làm được việc.
b)
Mình có quyền dùng người thì phải dùng những người có khả năng, làm được việc.
c)
Mình có quyền dùng người thì phải dùng những người có năng lực, làm được việc.
d)
Mình có quyền dùng người thì phải dùng những người có trí tuệ, làm được việc.
32.
Trong tác phẩm “Đời sống mới” (3-1947), Hồ Chí Minh viết câu nào sau đây?
a)
Chớ vì bà con bầu bạn, mà nâng đỡ.
b)
Chớ vì bà con bầu bạn, mà kéo vào chức nọ chức kia.
c)
Chớ vì bà con bầu bạn, mà tạo điều kiện lên chức lên quyền.
d)
Chớ vì bà con bầu bạn, mà ưu ái mọi việc.
33.
Trong tác phẩm “Đời sống mới” (3-1947), Hồ Chí Minh viết câu nào sau đây?
a)
Chớ vì sợ mất địa vị mà dìm những kẻ giỏi hơn mình.
b)
Chớ vì sợ mất địa vị mà dìm những kẻ có năng lực hơn mình.
c)
Chớ vì sợ mất địa vị mà dìm những kẻ có tài năng hơn mình.
d)
Chớ vì sợ mất địa vị mà dìm những kẻ thông minh hơn mình.
34.
Trong tác phẩm “Đời sống mới” (3-1947), nói về đời sống trong các công sở, Hồ Chí Minh viết câu nào dưới đây?
a)
Phải trung thành với Chính phủ, với nhân dân.
b)
Phải trung thành với Chính phủ, với Tổ quốc.
c)
Phải trung thành với Chính phủ, với Đảng.
d)
Phải trung thành với Chính phủ, với đồng bào.
35.
Trong tác phẩm “Đời sống mới” (3-1947), Hồ Chí Minh viết câu nào sau đây?
a)
Mình là người làm việc công, (…) chớ lên mặt làm quan cách mệnh.
b)
Mình là người làm việc công, (…) chớ coi thường quần chúng.
c)
Mình là người làm việc công, (…) chớ khinh thường anh em bè bạn.
d)
Mình là người làm việc công, (…) chớ áp đặt quyền lực với người khác.
36.
Trong tác phẩm “Đời sống mới” (3-1947), Hồ Chí Minh viết câu nào dưới đây?
a)
Nói dễ thì dễ. Nói khó thì phải vượt qua
b)
Nói dễ thì dễ. Nói khó thì khó
c)
Nói dễ nhưng không dễ. Nói khó thì khó.
d)
Nói dễ thì phải làm. Nói khó thì khắc phục.
37.
Trong tác phẩm “Đời sống mới” (3-1947), Hồ Chí Minh viết câu nào dưới đây?
a)
Có quyết tâm thì đời sống mới sẽ hoàn thành.
b)
Có quyết tâm thì đời sống mới rất thuận lợi.
c)
Có quyết tâm thì đời sống mới rất dễ làm.
d)
Có lãnh đạo thì đời sống mới rất dễ làm.
38.
Trong tác phẩm “Đời sống mới” (3-1947), Hồ Chí Minh viết câu nào dưới đây?
a)
Thói quen rất khó đổi. Cái tốt mà khó, người ta có thể cho là xấu.
b)
Thói quen rất khó đổi. Cái tốt mà lạ, người ta rất ngại làm.
c)
Thói quen rất khó đổi. Cái tốt mà lạ, người ta không thích làm.
d)
Thói quen rất khó đổi. Cái tốt mà lạ, người ta có thể cho là xấu.
39.
Trong tác phẩm “Đời sống mới” (3-1947), Hồ Chí Minh viết câu nào dưới đây?
a)
Thói quen rất khó đổi. Cái xấu mà quen người ta cho là thường.
b)
Thói quen rất khó đổi. Cái xấu mà quen người ta cứ làm.
c)
Thói quen rất khó đổi. Cái xấu mà quen người ta vẫn thích làm.
d)
Thói quen rất khó đổi. Cái xấu mà quen người ta không muốn thay đổi.
40.
Trong tác phẩm “Đời sống mới” (3-1947), Hồ Chí Minh viết câu nào dưới đây?
a)
Đời sống mới rất cần có những người vận động.
b)
Đời sống mới cũng cần có những người làm gương.
c)
Đời sống mới cũng cần có những người tuyên truyền.
d)
Đời sống mới cũng cần có những người giải thích.
41.
Trong tác phẩm “Đời sống mới” (3-1947), Hồ Chí Minh viết câu nào dưới đây?
a)
Bảo người ta tiết kiệm, mà tự mình thì xa xỉ, lung tung thì tuyên truyền cũng vô ích.
b)
Bảo người ta tiết kiệm, mà tự mình thì xa xỉ, lung tung thì tuyên truyền chẳng có ý nghĩa gì.
c)
Bảo người ta tiết kiệm, mà tự mình thì xa xỉ, lung tung thì tuyên truyền một trăm năm cũng vô ích.
d)
Bảo người ta tiết kiệm, mà tự mình thì xa xỉ, lung tung thì tuyên truyền không có tác dụng gì.
42.
Trong tác phẩm “Đời sống mới” (3-1947), Hồ Chí Minh viết câu nào dưới đây?
a)
Nêu cao và thực hành Cần, Kiệm, Liêm, Chính tức là cơ sở cho đời sống mới.
b)
Nêu cao và thực hành Cần, Kiệm, Liêm, Chính tức là thúc đẩy cho đời sống mới.
c)
Nêu cao và thực hành Cần, Kiệm, Liêm, Chính tức là cổ vũ cho đời sống mới.
d)
Nêu cao và thực hành Cần, Kiệm, Liêm, Chính tức là nhen lửa cho đời sống mới.
43.
Trong bài “Cán bộ tốt và cán bộ xoàng” (6-1947), Hồ Chí Minh viết câu nào dưới đây?
a)
Cán bộ mà lên mặt quan cách mạng thì mọi việc đều lủng củng.
b)
Cán bộ mà lên mặt quan cách mạng thì mọi việc đều khó khăn.
c)
Cán bộ mà lên mặt quan cách mạng thì mọi việc đều hỏng.
d)
Cán bộ mà lên mặt quan cách mạng thì mọi việc đều thất bại.
44.
Trong bài viết “Cán bộ tốt và cán bộ xoàng” (6-1947), Hồ Chí Minh viết câu nào dưới đây?
a)
Cán bộ mà biết làm cho dân tin, dân phục, dân yêu, thì việc gì cũng hoàn thành.
b)
Cán bộ mà biết làm cho dân tin, dân phục, dân yêu, thì việc gì cũng mỹ mãn.
c)
Cán bộ mà biết làm cho dân tin, dân phục, dân yêu, thì việc gì cũng thuận lợi.
d)
Cán bộ mà biết làm cho dân tin, dân phục, dân yêu, thì việc gì cũng xong xuôi.
45.
Trong bài “Thư gửi các nhân viên cơ quan chính phủ” (16-6-1947), Hồ Chí Minh viết câu nào dưới đây?
a)
Người mà chịu được khổ, thì việc to lớn, khó khăn mấy cũng không ngại.
b)
Người mà chịu được khổ, thì việc to lớn, khó khăn mấy cũng bình thường.
c)
Người mà chịu được khổ, thì việc to lớn, khó khăn mấy cũng làm được.
d)
Người mà chịu được khổ, thì việc to lớn, khó khăn mấy cũng là nhỏ.
46.
Trong bài “Thư gửi các nhân viên cơ quan chính phủ” (16-6-1947), Hồ Chí Minh viết câu nào dưới đây?
a)
Đối với dân chúng, phải làm cho dân tin, dân phục, dân phấn khởi.
b)
Đối với dân chúng, phải làm cho dân phấn khởi, dân phục, dân yêu.
c)
Đối với dân chúng, phải làm cho dân tin, dân quý, dân yêu.
d)
Đối với dân chúng, phải làm cho dân tin, dân phục, dân yêu.
47.
Trong bài “Thư gửi các nhân viên cơ quan chính phủ” (16-6-1947), Hồ Chí Minh viết câu nào dưới đây?
a)
Chớ bao giờ ngồi không. Lúc rảnh việc, thì nên nghiên cứu các vấn đề.
b)
Chớ bao giờ ngồi không. Lúc rảnh việc, thì nên tìm hiểu vấn đề khác.
c)
Chớ bao giờ ngồi không. Lúc rảnh việc, thì nên đọc sách.
d)
Chớ bao giờ ngồi không. Lúc rảnh việc, thì nên tăng gia sản xuất.
48.
Trong bài “Thư gửi các bạn thanh niên” (17-8-1947), Hồ Chí Minh viết câu nào dưới đây?
a)
Đem lòng chí công vô tư mà đối với tất cả mọi người.
b)
Đem lòng chí công vô tư mà đối với người, đối với việc.
c)
Đem lòng chí công vô tư mà thực hành trong công việc.
d)
Đem lòng chí công vô tư mà ứng xử trong công việc hằng ngày.
49.
Trong bài “Thư gửi các bạn thanh niên” (17-8-1947), Hồ Chí Minh viết câu nào dưới đây?
a)
Ham làm những việc ích quốc lợi dân. Không ham danh lợi.
b)
Ham làm những việc ích quốc lợi dân. Không ham địa vị, quyền hành.
c)
Ham làm những việc ích quốc lợi dân. Không ham địa vị và công danh phú quý.
d)
Ham làm những việc ích quốc lợi dân. Không ham tiền tài, địa vị.
50.
Trong bài “Thư gửi các bạn thanh niên” (17-8-1947), Hồ Chí Minh viết câu nào dưới đây?
a)
Quyết tâm làm gương về mặt siêng năng, tiết kiệm, cần cù.
b)
Quyết tâm làm gương về mặt siêng năng, tiết kiệm thời gian.
c)
Quyết tâm làm gương về mặt cần cù, chịu khó, trong sạch.
d)
Quyết tâm làm gương về mặt siêng năng, tiết kiệm, trong sạch.
51.
Trong bài “Thư gửi các bạn thanh niên” (17-8-1947), Hồ Chí Minh viết câu nào dưới đây?
a)
Chớ kiêu ngạo, tự mãn, tự túc. Nói ít làm nhiều, thân ái, đoàn kết.
b)
Chớ kiêu ngạo, tự mãn, tự túc. Nói ít làm nhiều, một lòng đoàn kết.
c)
Chớ kiêu ngạo, tự mãn, tự túc. Nói ít làm nhiều, thân ái, vui vẻ.
d)
Chớ kiêu ngạo, tự mãn, tự túc. Nói ít làm nhiều, thân ái, giúp nhau.
52.
Trong bài “Thư gửi các bạn thanh niên” (17-8-1947), Hồ Chí Minh viết câu nào dưới đây?
a)
Chớ đặt những chương trình, kế hoạch lớn, đọc nghe sướng tai nhưng không thực hiện được.
b)
Chớ đặt những chương trình, kế hoạch mênh mông, đọc nghe sướng tai nhưng không thực hiện được.
c)
Chớ đặt những chương trình, kế hoạch hoành tráng, đọc nghe sướng tai nhưng không thực hiện được.
d)
Chớ đặt những chương trình, kế hoạch rộng lớn, đọc nghe sướng tai nhưng không thực hiện được.
53.
Trong bài “Thư gửi các bạn thanh niên” (17-8-1947), Hồ Chí Minh viết câu nào dưới đây?
a)
Việc gì cũng cần phải thiết thực, nói là làm.
b)
Việc gì cũng cần phải thiết thực, nói đi đôi với làm.
c)
Việc gì cũng cần phải thiết thực, nói được làm được.
d)
Việc gì cũng cần phải thiết thực, nói ít làm nhiều.
54.
Trong bài “Thư gửi các bạn thanh niên” (17-8-1947), Hồ Chí Minh viết câu nào dưới đây?
a)
Một chương trình nhỏ mà thực hành được hẳn hoi, hơn là một chương trình lớn mà làm không được.
b)
Một chương trình nhỏ mà thực hành được hẳn hoi, hơn là nhiều chương trình to tát mà làm không được.
c)
Một chương trình nhỏ mà thực hành được hẳn hoi, hơn là hàng trăm chương trình to tát mà làm không có kết quả.
d)
Một chương trình nhỏ mà thực hành được hẳn hoi, hơn là một trăm chương trình to tát mà làm không được.
55.
Trong tác phẩm “Sửa đổi lối làm việc” (10-1947), Hồ Chí Minh viết câu nào sau đây?
a)
Cộng nhiều ưu điểm nhỏ thành một ưu điểm lớn, rất có lợi cho Đảng.
b)
Cộng nhiều ưu điểm nhỏ thành một ưu điểm lớn, rất có lợi cho dân tộc.
c)
Cộng nhiều ưu điểm nhỏ thành một ưu điểm lớn, rất có lợi cho Tổ quốc.
d)
Cộng nhiều ưu điểm nhỏ thành một ưu điểm lớn, có lợi cho cách mạng.
56.
Trong tác phẩm “Sửa đổi lối làm việc” (10-1947), Hồ Chí Minh viết câu nào sau đây?
a)
Không có lý luận thì mò mẫm như nhắm mắt mà đi.
b)
Không có lý luận thì lúng túng như nhắm mắt mà đi.
c)
Không có lý luận thì mò mẫm như người mờ một mắt.
d)
Không có lý luận thì lúng túng như người mắt sáng mắt mờ.
57.
Trong tác phẩm “Sửa đổi lối làm việc” (10-1947), Hồ Chí Minh viết câu nào sau đây?
a)
Cán bộ cũ phải động viên, dạy bảo, dìu dắt, yêu mến cán bộ mới.
b)
Cán bộ cũ phải giúp đỡ, dạy bảo, dìu dắt, yêu mến cán bộ mới.
c)
Cán bộ cũ phải hoan nghênh, dạy bảo, dìu dắt, yêu mến cán bộ mới.
d)
Cán bộ cũ phải tin tưởng, dạy bảo, dìu dắt, yêu mến cán bộ mới.
58.
Trong tác phẩm “Sửa đổi lối làm việc” (10-1947), Hồ Chí Minh viết câu nào sau đây?
a)
Nếu không có nhân dân giúp sức, thì Đảng rất khó làm việc.
b)
Nếu không có nhân dân giúp sức, thì Đảng khó khăn trong công việc.
c)
Nếu không có nhân dân giúp sức, thì Đảng không đủ lực lượng.
d)
Nếu không có nhân dân giúp sức, thì Đảng không làm được việc gì hết.
59.
Trong tác phẩm “Sửa đổi lối làm việc” (10-1947), Hồ Chí Minh viết câu nào sau đây?
a)
Rời xa dân chúng là cô độc. Cô độc thì nhất định thất bại.
b)
Rời xa dân chúng là cô độc. Cô độc thì không làm được việc gì.
c)
Rời xa dân chúng là cô độc. Cô độc thì làm việc gì cũng khó.
d)
Rời xa dân chúng là cô độc. Cô độc thì khó hoàn thành nhiệm vụ.
60.
Trong tác phẩm “Sửa đổi lối làm việc” (10-1947), Hồ Chí Minh viết câu nào sau đây?
a)
Mỗi ngày phải tự kiểm điểm, tự phê bình, tự sửa chữa như việc rửa mặt hằng ngày.
b)
Mỗi ngày phải tự kiểm điểm, tự phê bình, tự sửa chữa như mỗi ngày phải rửa mặt.
c)
Mỗi ngày phải tự kiểm điểm, tự phê bình, tự sửa chữa như việc tắm rửa hằng ngày.
d)
Mỗi ngày phải tự kiểm điểm, tự phê bình, tự sửa chữa như mỗi ngày phải tắm rửa.
61.
Trong tác phẩm “Sửa đổi lối làm việc” (10-1947), Hồ Chí Minh viết câu nào sau đây?
a)
Muôn việc thành công hoặc thất bại, đều do cán bộ tốt hoặc xấu.
b)
Muôn việc thành công hoặc thất bại, đều do cán bộ giỏi hoặc kém.
c)
Muôn việc thành công hoặc thất bại, đều do cán bộ tốt hoặc kém
d)
Muôn việc thành công hoặc thất bại, đều do cán bộ hay hoặc dở.
62.
Trong tác phẩm “Sửa đổi lối làm việc” (10-1947), Hồ Chí Minh viết câu nào sau đây?
a)
Vô luận việc gì, đều do người làm ra, và từ nhỏ đến to, từ dễ đến khó, đều thế cả.
b)
Vô luận việc gì, đều do người làm ra, và từ dễ đến khó, từ gần đến xa, đều thế cả
c)
Vô luận việc gì, đều do người làm ra, và từ nhỏ đến to, từ hẹp đến rộng, đều thế cả.
d)
Vô luận việc gì, đều do người làm ra, và từ nhỏ đến to, từ gần đến xa, đều thế cả.
63.
Trong tác phẩm “Sửa đổi lối làm việc” (10-1947), Hồ Chí Minh viết câu nào sau đây?
a)
Dân chủ, sáng kiến, hăng hái, ba điều đó rất quan hệ với nhau.
b)
Dân chủ, sáng kiến, tích cực, ba điều đó rất quan hệ với nhau.
c)
Dân chủ, sáng kiến, nhiệt tình, ba điều đó rất quan hệ với nhau.
d)
Dân chủ, sáng kiến, gương mẫu, ba điều đó rất quan hệ với nhau.
64.
Trong tác phẩm “Sửa đổi lối làm việc” (10-1947), Hồ Chí Minh viết câu nào sau đây?
a)
Lòng mình chỉ biết vì Đảng, vì Tổ quốc, vì đồng bào thì mình sẽ tiến đến chỗ Cần, Kiệm, Liêm, Chính.
b)
Lòng mình chỉ biết vì Đảng, vì Tổ quốc, vì đồng bào thì mình sẽ tiến đến chỗ chí công vô tư.
c)
Lòng mình chỉ biết vì Đảng, vì Tổ quốc, vì đồng bào thì mình sẽ tiến đến chỗ hoàn thành nhiệm vụ.
d)
Lòng mình chỉ biết vì Đảng, vì Tổ quốc, vì đồng bào thì mình sẽ tiến đến chỗ không sợ khó khăn.
65.
Trong tác phẩm “Sửa đổi lối làm việc” (10-1947), Hồ Chí Minh viết câu nào sau đây?
a)
Nhân là thật thà tin tưởng, hết lòng giúp đỡ đồng chí và đồng bào.
b)
Nhân là thật thà gần gũi, hết lòng giúp đỡ đồng chí và đồng bào.
c)
Nhân là thật thà thương yêu, hết lòng giúp đỡ đồng chí và đồng bào.
d)
Nhân là thật thà quý mến, hết lòng giúp đỡ đồng chí và đồng bào.
66.
Trong tác phẩm “Sửa đổi lối làm việc” (10-1947), Hồ Chí Minh viết câu nào sau đây?
a)
Cán bộ là rường cột của mọi công việc.
b)
Cán bộ là nguồn của mọi công việc.
c)
Cán bộ là điều quan trọng nhất của mọi công việc.
d)
Cán bộ là cái gốc của mọi công việc.
67.
Trong tác phẩm “Sửa đổi lối làm việc” (10-1947), Hồ Chí Minh viết câu nào sau đây?
a)
Nếu đào tạo một mớ cán bộ nhát gan, dễ bảo “đập đi, hò đứng”, không dám phụ trách. Như thế là một việc thất bại cho Đảng.
b)
Nếu đào tạo một mớ cán bộ nhát gan, dễ bảo “đập đi, hò đứng”, không dám phụ trách. Như thế là rất khó khăn cho Đảng.
c)
Nếu đào tạo một mớ cán bộ nhát gan, dễ bảo “đập đi, hò đứng”, không dám phụ trách. Như thế là một trở ngại cho Đảng.
d)
Nếu đào tạo một mớ cán bộ nhát gan, dễ bảo “đập đi, hò đứng”, không dám phụ trách. Như thế là một nguy cơ cho Đảng.
68.
Trong tác phẩm “Sửa đổi lối làm việc” (10-1947), Hồ Chí Minh viết câu nào sau đây?
a)
Phải học cách nói của quần chúng. Chớ nói thao thao bất tuyệt.
b)
Phải học cách nói của quần chúng. Chớ nói như cách giảng sách.
c)
Phải học cách nói của quần chúng. Chớ nói những lời cao siêu.
d)
Phải học cách nói của quần chúng. Chớ nói những lời khó hiểu.
69.
Trong bài “6 điều không nên và 6 điều nên làm” (5-4-1948), Hồ Chí Minh viết điều gì sau đây?
a)
Không bao giờ nói dối.
b)
Không bao giờ nói quá.
c)
Không bao giờ sai lời hứa.
d)
Không bao giờ sai hẹn.
70.
Trong bài “6 điều không nên và 6 điều nên làm” (5-4-1948), Hồ Chí Minh viết điều gì sau đây?
a)
Không nên xúc phạm đến tín ngưỡng nếp sống của dân.
b)
Không nên xúc phạm đến nếp sống phong tục của dân.
c)
Không nên xúc phạm đến tự do tín ngưỡng của dân.
d)
Không nên xúc phạm đến tín ngưỡng phong tục của dân.
71.
Trong bài “6 điều không nên và 6 điều nên làm” (5-4-1948), Hồ Chí Minh viết điều gì sau đây?
a)
Làm cho dân nhận thấy mình là người đứng đắn, chăm công việc.
b)
Làm cho dân nhận thấy mình là người giỏi giang, chăm công việc.
c)
Làm cho dân nhận thấy mình là người siêng năng, chăm công việc.
d)
Làm cho dân nhận thấy mình là người hiểu biết, chăm công việc.
72.
Trong tác phẩm “cần kiệm liêm chính” (6-1949), Hồ Chí Minh viết câu gì sau đây?
a)
Thiếu một đức, thì làm việc gì cũng khó.
b)
Thiếu một đức, thì không thành người.
c)
Thiếu một đức, thì lúng túng trong công việc.
d)
Thiếu một đức, thì không làm được việc gì.
73.
Trong tác phẩm “cần kiệm liêm chính” (6-1949), Hồ Chí Minh viết câu gì sau đây?
a)
Cần tức là cần cù, chăm chỉ, cố gắng dẻo dai.
b)
Cần tức là chịu khó, chăm chỉ, cố gắng dẻo dai.
c)
Cần tức là siêng năng, chăm chỉ, cố gắng dẻo dai.
d)
Cần tức là miệt mài, chăm chỉ, cố gắng dẻo dai.
74.
Trong tác phẩm “cần kiệm liêm chính” (6-1949), Hồ Chí Minh viết câu gì sau đây?
a)
Kiệm là tiết kiệm, không tiêu xài, không hoang phí, không bừa bãi.
b)
Kiệm là tiết kiệm, không tiêu nhiều, không hoang phí, không bừa bãi.
c)
Kiệm là tiết kiệm, không tiêu quá mức, không hoang phí, không bừa bãi.
d)
Kiệm là tiết kiệm, không xa xỉ, không hoang phí, không bừa bãi.
75.
Trong tác phẩm “cần kiệm liêm chính” (6-1949), Hồ Chí Minh viết câu gì sau đây?
a)
Việc đáng tiêu mà không tiêu, là bủn xỉn, chứ không phải là kiệm.
b)
Việc đáng tiêu mà không tiêu, không phải là tốt, cần rút kinh nghiệm.
c)
Việc đáng tiêu mà không tiêu, là không nên, chứ không phải là kiệm.
d)
Việc đáng tiêu mà không tiêu, là hỏng việc, chứ không phải là kiệm.
76.
Trong tác phẩm “cần kiệm liêm chính” (6-1949), Hồ Chí Minh viết câu gì sau đây?
a)
Tham tiền của, tham địa vị, tham danh tiếng, tham ăn ngon là hỏng.
b)
Tham tiền của, tham địa vị, tham danh tiếng, tham ăn ngon là bất liêm.
c)
Tham tiền của, tham địa vị, tham danh tiếng, tham ăn ngon là không nên.
d)
Tham tiền của, tham địa vị, tham danh tiếng, tham ăn ngon là xấu.
77.
Trong tác phẩm “cần kiệm liêm chính” (6-1949), Hồ Chí Minh viết câu gì sau đây?
a)
Chớ nịnh bợ người trên. Chớ xem thường người dưới.
b)
Chớ xu nịnh người trên. Chớ coi thường người dưới.
c)
Chớ nịnh hót người trên. Chớ xem khinh người dưới.
d)
Chớ nịnh hót người trên. Chớ khinh bỉ người dưới.
78.
Trong bài “Kỷ niệm 10 năm bình dân học vụ” (9-1955), Hồ Chí Minh viết câu nào dưới đây?
a)
Dốt thì yếu, dại thì hèn.
b)
Dốt thì dại, yếu thì hèn.
c)
Dốt thì hèn, dại thì yếu.
d)
Dốt thì dại, dại thì hèn.
79.
Trong “Thư gửi quân nhân học báo” (4-1949), Hồ Chí Minh viết câu nào dưới đây?
a)
Học không bao giờ cùng. Học mãi để tiến bộ mãi. Càng tiến bộ, càng thấy càng phải học thêm.
b)
Học không bao giờ cùng. Học mãi để tiến bộ mãi. Càng tiến bộ, càng phải cố gắng.
c)
Học không bao giờ cùng. Học mãi để tiến bộ mãi. Càng tiến bộ, càng phải quyết tâm.
d)
Học không bao giờ cùng. Học mãi để tiến bộ mãi. Càng tiến bộ, càng không được kiêu ngạo.
80.
Trong tác phẩm “Đạo đức cách mạng” (12-1958), Hồ Chí Minh viết câu nào dưới đây?
a)
Chủ nghĩa cá nhân đẻ ra nhiều thứ bệnh nguy hiểm.
b)
Chủ nghĩa cá nhân đẻ ra trăm thứ bệnh nguy hiểm.
c)
Chủ nghĩa cá nhân đẻ ra những thứ bệnh nguy hiểm.
d)
Chủ nghĩa cá nhân đẻ ra dịch bệnh nguy hiểm.
81.
Trong tác phẩm “Đạo đức cách mạng” (12-1958), Hồ Chí Minh viết câu nào dưới đây?
a)
Chủ nghĩa cá nhân là một kẻ địch nguy hiểm của chủ nghĩa xã hội.
b)
Chủ nghĩa cá nhân là một kẻ địch tàn bạo của chủ nghĩa xã hội.
c)
Chủ nghĩa cá nhân là một kẻ địch hung ác của chủ nghĩa xã hội.
d)
Chủ nghĩa cá nhân là một kẻ địch xảo quyệt của chủ nghĩa xã hội.
82.
Giá trị nào sau đây KHÔNG được xác định là một trong những giá trị cơ bản trong bản sắc văn hóa Vietcombank?
a)
Giữ gìn chữ tín và lành nghề.
b)
Vì lợi ích lâu dài.
c)
Tôn trọng nguyên tắc và ứng xử chuẩn mực.
d)
Chuyên nghiệp và hiện đại
83.
Những giá trị cơ bản trong bản sắc văn hóa Vietcombank bao gồm?
a)
Tin cậy, chuẩn mực, sẵn sàng đổi mới, bền vững, nhân văn
b)
Trách nhiệm, chuẩn mực, sẵn sàng đổi mới, nhân văn, bền vững
c)
Trách nhiệm, Sẵn sàng đổi mới, nhân văn, bền vững, tin cậy.
d)
Không có đáp án nào đúng
84.
Giá trị tin cậy trong bản sắc văn hóa Vietcombank được xây dựng trên nguyên tắc nào?
a)
Nói là làm
b)
Lành nghề
c)
Cần cù, chịu khó
d)
A và B
85.
Để được tin cậy, người Vietcombank cần phải?
a)
Nói là làm trong mọi lúc nọi nơi, mọi mối quan hệ
b)
Nói là làm trong quan hệ với khách hàng, với cấp trên và đồng nghiệp, chứng tỏ được năng lực giải quyết công việc
c)
Chứng tỏ được năng lực giải quyết công việc
d)
A và C
86.
Đối với người Vietcombank, chữ tín là biểu hiện của
a)
Nhân cách của mỗi con người Vietcombank
b)
Triết lý kinh doanh bền vững của Vietcombank và là nhân cách của mỗi con người Vietcombank
c)
Một môi trường làm việc chuyên nghiệp
d)
Một Vietcombank luôn làm tròn trách nhiệm với khách hàng, với xã hội
87.
Nội dung nào sau đây thể hiện chưa thể hiện đúng tinh thần chuẩn mực trong mối quan hệ với khách hàng
a)
Cán bộ khách hàng nỗ lực tối đa trong việc cung cấp các sản phẩm/dịch vụ ngân hàng tới khách hàng, làm hài lòng khách hàng trên cơ sở tuân thủ quy định của pháp luật và của Vietcombank
b)
Trong mối quan hệ với khách hàng, cán bộ khách hàng phải luôn đặt lợi ích của khách hàng lên trên hết. Lắng nghe và thấu hiểu thuận lợi và khó khăn của khách hàng
c)
Nếu thấy lợi ích cá nhân đang hoặc có thể xung đột với lợi ích của Vietcombank, cán bộ khách hàng báo ngay cho cấp có thẩm quyền để được hướng dẫn xử lý phù hợp
d)
Cán bộ khách hàng cư xử đúng đắn, trung thực và chuyên nghiệp trong mối quan hệ với khách hàng, cân nhắc lợi ích tốt nhất cho cả khách hàng và ngân hàng
88.
Để giữ gìn chuẩn mực trong hình ảnh và diện mạo bên ngoài, người Vietcombank cần chú trọng giữ gìn
a)
Lời ăn tiếng nói và diện mạo bên ngoài nhằm xứng tầm với giá trị hình ảnh và thương hiệu Vietcombank mà mình là đại diện
b)
Hình ảnh dễ gần, hòa đồng với mọi người, luôn sẵn sàng giúp đỡ người khác
c)
Hình ảnh con người đáng tin cậy, nhiệt huyết và năng động, phù hợp với giá trị hình ảnh và thương hiệu Vietcombank mà mình là đại diện
d)
Hình ảnh dễ gần, hòa đồng và sẵn sàng giúp đỡ mọi người, truyền tải được giá trị thương hiệu Vietcombank mà mình
89.
Ứng xử lịch sự, hòa nhã với khách hàng là biểu hiện giá trị nào của Vietcombank?
a)
Tin cậy
b)
Nhân văn
c)
Lịch sự
d)
Chuẩn mực
90.
Nguyên tắc nào sau đây thuộc giá trị chuẩn mực trong xử lý công việc của người Vietcombank
a)
Người Vietcombank phải ý thức được vai trò, vị trí của mình trong guồng máy Vietcombank để có cách hành xử trong công việc một cách phù hợp nhất
b)
Người Vietcombank phải luôn thực hiện công việc nhanh chóng nhất, kịp thời đáp ứng yêu cầu của khách hàng
c)
Người Vietcombank phải luôn lắng nghe và thấu hiểu tâm lý của khách hàng, tìm giải pháp và góp phần truyền tải những giá trị thương hiệu Vietcombank tới khách hàng
d)
Người Vietcombank phải luôn nắm chắc các quy định nội bộ của Vietcombank
91.

Hiểu như thế nào là đúng nhất về giá trị sẵn sàng đổi mới của Vietcombank?

a)

Người Vietcombank phải luôn có ý thức tìm tòi học hỏi cái mới và áp dụng ngay vào công việc hàng ngày

b)

Người Vietcombank phải có tư tưởng tiến bộ, luôn sẵn sàng đón nhận sự đổi mới và cùng chung sức ủng hộ, cống hiến để sự đổi mới của ngân hàng được thành công

c)

Người Vietcombank phải luôn có ý thức tìm tòi học hỏi những điều hiện đại hơn, văn minh hơn để áp dụng vào công việc hàng ngày, nâng cao hiệu quả công việc

d)

Người Vietcombank phải luôn tìm tòi học hỏi và vận dụng những điều hiện đại và văn minh hơn, bên cạnh đó cần có tư tưởng sẵn sàng đổi mới, chung sức, ủng hộ sự đổi mới vì mục tiêu chung

92.
Chướng ngại lớn nhất trong quá trình đổi mới thường là
a)
Việc đổi mới thường tốn rất nhiều kinh phí, nằm ngoài khả năng tài chính của Vietcombank
b)
Tâm lý ngại xóa bỏ những cái cũ, lạc hậu, không chung sức vì thành công của tổ chức
c)
Hệ thống công nghệ lạc hậu, lỗi thời, khó đáp ứng những yêu cầu về kỹ thuật
d)
Không có gì đảm bảo những đổi mới sẽ giúp cải thiện hiệu quả hoạt động của tổ chức
93.
Trường hợp nào sau đây KHÔNG phù hợp với giá trị chuẩn mực của Vietcombank
a)
Lãnh đạo một đơn vị thuộc Vietcombank giới thiệu chức danh tại Vietcombank khi tham gia hội thảo do Ban Lãnh đạo Vietcombank phân công tham dự
b)
Nhân viên Vietcombank bình luận đính chính thông tin sai lệch về mức thưởng tết năm 2020 của Vietcombank trên mạng xã hội
c)
Giao dịch viên của Vietcombank từ chối giao dịch mua bán ngoại tệ của khách hàng do không phù hợp với quy định về quản lý ngoại hối
d)
Cán bộ khách hàng kiên quyết trả lại phần quà của khách hàng đang giao dịch kinh doanh với Vietcombank
94.
Nguyên tắc nào sau đây thể hiện giá trị nhân văn của Vietcombank
a)
Tất cả các phương án dưới đây
b)
Vietcombank luôn lắng nghe và thấu hiểu khách hàng
c)
Người Vietcombank luôn coi trọng mối quan hệ giữa người với người, giữ gìn đạo đức kinh doanh, tận tâm vì công việc, đoàn kết giúp đỡ đồng nghiệp
d)
Cán bộ Vietcombank luôn cố gắng đưa ra những giải pháp thấu tình đạt lý cho khách hàng
95.
Định hướng phát triển xuyên suốt của Vietcombank là gì?
a)
Trở thành ngân hàng số mộtViệt Nam
b)
Trở thành ngân hàng số một về môi trường làm việc tốt nhất cho người lao động
c)
Phát triển bền vững
d)
Trở thành ngân hàng tầm cỡ quốc tế
96.
Trên con đường phát triển của mình, Vietcombank luôn tôn trọng những nguyên tắc
a)
An toàn, bình đẳng, hài hòa lợi ích
b)
An toàn, chuyên nghiệp, trách nhiệm
c)
An toàn, hài hòa lợi ích, trách nhiệm
d)
Không có đáp án nào đúng
97.
Hiểu thế nào là đầy đủ về giá trị bền vững của Vietcombank?
a)
Vietcombank phát triển dựa trên những nguồn thu nhập có tính bền vững, ít rủi ro. Làm việc không chỉ vì lợi ích hôm nay mà còn vì lợi ích của các thế hệ Vietcombank mai sau
b)
Vietcombank phát triển dựa trên những nguồn thu nhập có tính bền vững, ít rủi ro. Bên cạnh đó chú trọng thực hiện các trách nhiệm xã hội, vì sự phát triển của cộng đồng
c)
Vietcombank duy trì các mối quan hệ bền vững với khách hàng, trên cơ sở các bên cùng có lợi. Bên cạnh đó chú trọng thực hiện các trách nhiệm xã hội, vì sự phát triển của cộng đồng
d)
Vietcombank phát triển kinh doanh trên cơ sở duy trì các mỗi quan hệ bền vững, các bên cùng có lợi. Làm việc không chỉ vì lợi ích hôm nay mà còn vì lợi ích của các thế hệ Vietcombank mai sau
98.
Đứng trước một vấn đề của Khách hàng, người Vietcombank cần
a)
Bình tĩnh lắng nghe khách hàng trình bày, cố gắng thuyết phục khách hàng từ bỏ mục đích nếu như không có lợi cho Vietcombank
b)
Đặt mình vào vị trí của khách hàng để có thể đưa ra các giải pháp vừa thấu tính vừa đạt lý
c)
Nghiên cứu kỹ các quy định của pháp luật, quy trình nghiệp vụ của Vietcombank để trả lời khách hàng
d)
Lắng nghe khách hàng để thấu hiểu những thuận lợi và khó khăn mà khách hàng đang gặp phải và xin ý kiến của lãnh đạo phụ trách
99.

Hiểu thế nào là đầy đủ về giá trị nhân văn của Vietcombank?

a)

Người Vietcombank luôn hòa nhã, lịch sự và tôn trọng khách hàng, đồng nghiệp, và những đối tượng giao tiếp khác

b)

Vietcombank tích cực tham gia các hoạt động xã hội, có trách nhiệm với sự phát triển của cộng đồng

c)

Vietcombank luôn lắng nghe và thấu hiểu tâm tư của khách hàng, giúp đỡ khách hàng tháo gỡ những khó khăn, vướng mắc trên cơ sở thấu tình đạt lý

d)

Người Vietcombank luôn trọng đức, gần gũi và biết thông cảm sẻ chia

100.
Nội dung nào là biểu hiện rõ nét nhất giá trị nhân văn cao đẹp trong văn hóa Vietcombank?
a)
Luôn giữ gìn hình ảnh chuẩn mực trong mọi mối quan hệ, tôn trọng pháp luật và quy trình nghiệp vụ
b)
Luôn lắng nghe và nhiệt tình giúp đỡ bạn bè, đồng nghiệp, khách hàng, đạt được mong muốn
c)
Luôn đặt mình vào vị trí của người khác để tìm ra những giải pháp thấu tình đạt lý
d)
Tích cực tham gia phê bình và tự phê bình, nhằm giúp đỡ mọi người cùng vươn lên
101.
Điều gì đã làm nên sự khác biệt trên thương trường, giúp Vietcombank vượt qua mọi khó khăn và gặt hái được những thành công rực rỡ như hôm nay
a)
Người Vietcombank luôn chấp nhận hy sinh vì hiệu quả công việc
b)
Tác phong làm việc chuyên nghiệp, cần cù, chịu khó và hiệu quả của người Vietcombank
c)
Người Vietcombank luôn coi trọng mối quan hệ giữa người với người, giữ gìn đạo đức kinh doanh, tận tâm vì công việc, đoàn kết giúp đỡ đồng nghiệp
d)
Chất lượng nguồn nhân lực luôn được chú trọng nâng cao, thu hút nhân tài, khuyến khích tranh luận, phản biện vì mục tiêu chung của tổ chức
102.
Những nội dung nào dưới đây thuộctiêu chí tôn trọng pháp luật và các quy định nội bộ trong bộ tiêu chí về phẩm chất đạo đức người Vietcombank
a)
Tuân thủ pháp luật và các quy định nội bộ là trách nhiệm đầu tiên và xuyên suốt đối với người Vietcombank
b)
Có ý thức chủ động tìm hiểu và tự nguyện các quy định của pháp luật và của Vietcombank
c)
Có trách nhiệm tham gia phòng chống các hành vi vi phạm pháp luật và quy định nội bộ của khách hàng
d)
Cả ba nội dung trên
103.
Câu nào sau đây là đúng theo quy định về phẩm chất đạo đức trong cuốn sổ tay văn hóa Vietcombank?
a)
Tuân thủ pháp luật và các quy định nội bộ là trách nhiệm đầu tiên và xuyên suốt đối với người Vietcombank
b)
Tuân thủ pháp luật và các quy định nội bộ là quan trọng nhất đối với người Vietcombank
c)
Tuân thủ các quy định nội bộ là trách nhiệm đầu tiên và xuyên suốt đối với người Vietcombank
d)
Tuân thủ pháp luật và các quy định nội bộ là nghĩa vụ và trách nhiệm đối với người Vietcombank
104.
Diễn đạt nào dưới đây là chưa chuẩn xác về Trách nhiệm đối với đồng nghiệp của cán bộ Vietcombank
a)
Hết lòng hợp tác tương trợ đồng nghiệp trong công việc
b)
Không đùn đẩy công việc lẫn nhau
c)
Chung sức tạo lập môi trường làm việc nhân văn
d)
Bảo vệ đồng nghiệp khi đồng nghiệp có sai sót
105.
Nội dung nào đúng trong tiêu chí “Không tham nhũng, nhận quà của khách hàng và đối tác”
a)
Nghiêm cấm các hành vi tham nhũng, làm tổn hại đến lợi ích, uy tín và hình ảnh của Vietcombank
b)
Nghiêm cấm các hành vi tham những, làm tổn hại đến hình ảnh thương hiệu Vietcombank
c)
Bài trừ các hành vi tham nhũng, làm tổn hại đến lợi ích, uy tín và hình ảnh của Vietcombank
d)
Phòng và chống các hành vi tham nhũng, làm tổn hại đến lợi ích, uy tín và hình ảnh của Vietcombank
106.
Sổ tay văn hóa Vietcombank không đề cập đến nội dung nào sau đây khi nói về “Người trong một nhà”?
a)
Người Vietcombank phải tuyệt đối tôn trọng lẫn nhau; luôn lắng nghe và quan tâm đến ý kiến riêng của đồng nghiệp; Giữ gìn thông tin riêng và bảo vệ uy tín của đồng nghiệp
b)
Người Vietcombank phải luôn giữ thái độ thân thiện, gần gũi với nhau; sẵn sàng tương trợ giúp đỡ khi đồng nghiệp gặp khó khăn
c)
Người Vietcombank phải chân thành sẻ chia với đồng nghiệp những điều mình biết; thẳng thắn và khách quan trong đánh giá đồng nghiệp; không chia rẽ bề phát; giữ gìn đoàn kết
d)
Người Vietcombank phải xây dựng không khí gia đình tại nơi làm việc
107.
Câu nào sau đây nói về trách nhiệm của người lãnh đạo
a)
Bảo vệ danh dự, quyền và lợi ích hợp pháp của cán bộ
b)
Bảo vệ nhân phẩm, quyền và lợi ích hợp pháp của cán bộ
c)
Bảo vệ hình ảnh, quyền và lợi ích hợp pháp của cán bộ
d)
Bảo vệ tiếng nói, quyền và lợi ích hợp pháp của cán bộ
108.
Câu nào sau đây nói về trách nhiệm của người lãnh đạo
a)
Duy trì tôn ti trật tự trong phạm vi đơn vị được phân công quản lý
b)
Bảo vệ tôn ti trật tự trong phạm vi đơn vị được phân công quản lý
c)
Duy trì các nội quy, quy định trong phạm vi đơn vị được phân công quản lý
d)
Bảo vệ các nội quy, quy định trong phạm vi đơn vị được phân công quản lý
109.
Trong các công việc người lãnh đạo phải làm trước tiên khi muốn xây dựng một môi trường làm việc có văn hóa, cuốn sổ tay Văn hóa VCB không đề cập đến nội dung nào sau đây?
a)
Thực sự công tâm
b)
Có trách nhiệm xây dựng yếu tố minh bạch và bình đẳng trong môi trường làm việc
c)
Có trách nhiệm duy trì yếu tố minh bạch và bình đẳng trong môi trường làm việc
d)
Tạo dựng dấu ấn riêng
110.
Khi nói đến trách nhiệm của người lãnh đạo trong sổ tay Văn hóa VCB không đề cập đến tiêu chí nào sau đây?
a)
Luôn gương mẫu
b)
Tạo lập môi trường làm việc minh bạch, bình đẳng và có tổ chức
c)
Chịu trách nhiệm cao nhất
d)
Quan tâm đến đời sống riêng của nhân viên
111.
Câu nào sau đây là phương án đúng khi nói về trách nhiệm bảo vệ tài sản của VCB ?
a)
Mỗi người VCB phải luôn có ý thức và trách nhiệm cao nhất đối với mọi tài sản của Ngân hàng
b)
Mỗi người VCB phải luôn có ý thức và trách nhiệm cao nhất đối với tài sản của VCB do mình quản lý
c)
Mỗi người VCB phải luôn có nghĩa vụ cao nhất đối với mọi tài sản của Ngân hàng
d)
Mỗi người VCB phải luôn có nghĩa vụ cao nhất đối với tài sản của VCB do mình quản lý
112.
Nội dung nào sau đây không nằm trong các chuẩn mực chung về hành vi ứng xử của người VCB?
a)
Tôn trọng đối tác tiếp xúc
b)
Tuân thủ quy định của luật pháp và nội bộ
c)
Tận tâm, hết lòng vì lợi ích VCB
d)
Luôn là người chủ động
113.
Quy định về quyền chủ động khi bắt tay, sổ tay Văn hóa Vietcombank không đề cập tới nội dung nào dưới đây?
a)
Cấp trên chủ động bắt tay cấp dưới
b)
Người lớn tuổi bắt tay người ít tuổi
c)
Người trong phòng chủ động bắt tay người từ ngoài vào
d)
Nam giới chủ động bắt tay nữ giới
114.
Phẩm chất đạo đức người VCB đòi hỏi cần …?
a)
Đặt lợi ích của ngân hàng lên trên lợi ích cá nhân
b)
Đặt lợi ích của ngân hàng phù hợp lợi ích cá nhân
c)
Đặt lợi ích của tập thể lên trên lợi ích cá nhân
d)
Đặt lợi ích ngân hàng lên trên lợi ích tập thể
115.
Câu nào sau đây là đúng khi nói đến “Chung sức tạo lập môi trường làm việc nhân văn”:
a)
Là “người trong một nhà”, người Vietcombank phải tuyệt đối tôn trọng lẫn nhau; Giữ gìn thông tin riêng và bảo vệ uy tín của đồng nghiệp; Không nói xấu, nói sai sự thật gây ảnh hưởng đến uy tín và danh dự của đồng nghiệp; Biết bao dung, độ lượng khi đồng nghiệp có sai sót.
b)
Là “người trong một nhà”, người Vietcombank phải tuyệt đối tôn trọng lẫn nhau; Luôn lắng nghe và quan tâm đến ý kiến riêng của đồng nghiệp; Giữ gìn thông tin riêng và bảo vệ uy tín của đồng nghiệp; Không nói xấu, nói sai sự thật gây ảnh hưởng đến uy tín và danh dự của đồng nghiệp; Biết bao dung, độ lượng khi đồng nghiệp có sai sót.
c)
Là “người trong một nhà”, người Vietcombank phải tuyệt đối tôn trọng lẫn nhau; Luôn lắng nghe và quan tâm đến ý kiến riêng của đồng nghiệp; Giữ gìn thông tin riêng và bảo vệ uy tín của đồng nghiệp; Biết bao dung, độ lượng khi đồng nghiệp có sai sót
d)
Là “người trong một nhà”, người Vietcombank phải tuyệt đối tôn trọng lẫn nhau; Luôn lắng nghe và quan tâm đến ý kiến riêng của đồng nghiệp; Giữ gìn thông tin riêng và bảo vệ uy tín của đồng nghiệp; Không nói xấu, nói sai sự thật gây ảnh hưởng đến uy tín và danh dự của đồng nghiệp; Biết nhìn ra ưu điểm của đồng nghiệp và bao dung, độ lượng khi đồng nghiệp có sai sót
116.
Trong ứng xử của cấp trên với câp dưới, cần đảm bảo các nguyên tắc nào dưới đây?
a)
Luôn gương mẫu trong công việc và trong chấp hành nội quy kỷ luật lao động cũng như trong sinh hoạt
b)
Vui vẻ, hòa nhã cùng đồng nghiệp. Không quan cách, hạch sách hoặc quát nạt đồng nghiệp kể cả khi đồng nghiệp có sai lầm.
c)
Có ý thức tạo điều kiện cho cấp dưới được thể hiện bản thân
d)
Cả câu “a” và “b”.
117.
Trong chuẩn mực hành vi ứng xử của người Vietcombank về chào hỏi, nội dung nào dưới đây là chưa chính xác?
a)
Khi ở vị trí chức vụ thấp hơn hẳn, phải chủ động chìa tay trước đối tác.
b)
Khi bắt tay quyền chủ động dành cho: Cấp trên chủ động bắt tay cấp dưới; Ngời lớn tuổi bắt tay người ít tuổi; Người ở trong phòng chủ động bắt tay người từ ngoài vào.
c)
Hướng mắt nhìn đối tác để thể hiện sự tôn trọng và hơi mỉm cười để thể hiện sự thân thiện.
d)
Đứng với tư thế lưng thẳng gật đầu chào hoặc cất tiếng chào.
118.
Đạo đức và trách nhiệm của người Vietcombank được quy định cho các nội dung nào dưới đây?
a)
Trách nhiệm đối với cộng đồng
b)
Trách nhiệm đối với gia đình
c)
Trách nhiệm đối với bạn bè
d)
Trách nhiệm đối với người thân
119.
Trách nhiệm bảo vệ tài sản của Vietcombank được quy định qua các nội dung nào dưới đây?
a)
Không sử dụng tên, logo, dấu hiệu thương mại, các mối quan hệ, thiết bị và mọi tài sản khác của Ngân hàng vào mục đích cá nhân hoặc mục đích khác không phục vụ cho công việc của Vietcombank.
b)
Những tài sản của Vietcombank chỉ được sử dụng phục vụ cho mục đích công việc của ngân hàng
c)
Mọi vi phạm của bất kỳ cá nhân nào trong hệ thống Vietcombank về vấn đề bảo vệ tài sản của Ngân hàng sẽ bị xử lý theo quy định.
d)
Cả 3 đáp án trên
120.
Đâu là tiêu chí đúng trong phẩm chất đạo đức người Vietcombank
a)
Trung thực – công bằng – liêm khiết – tận tâm – cầu tiến
b)
Trung thực – Sáng tạo – tận tâm – đoàn kết – cầu tiến
c)
Trung thực – công bằng – sáng tạo – tiết kiệm – tận tâm
d)
Trung thực – khiêm tốn – liêm khiết – siêng năng – cầu tiến
121.
Phẩm chất đạo đức người VCB bao gồm các yếu tố nào dưới đây
a)
Nhân ái, hoà đồng cùng tập thể, tích cực tham gia các hoạt động cộng đồng
b)
Thẳng thắn, hoà đồng, tích cực tham gia các hoạt động tập thể
c)
Đoàn kết, hoà đồng, tích cực tham gia các hoạt động đoàn thể
d)
Chân thành, nhân ái, tích cực tham gia các hoạt động cộng đồng
122.
Các tiêu chí nào thuộc tác phong làm việc đối với khách hàng và đối tác của cán bộ VCB được qui định trong Sổ tay văn hóa Vietcombank
a)
Chuyên nghiệp, lịch sự và tận tình
b)
Tận tình, chuyên nghiệp, nhẫn nhịn
c)
Chu đáo, lịch sự, tận tình
d)
Vui vẻ, cởi mở
123.
Hình ảnh của bản thân người Vietcombank là đại diện cho hình ảnh của Ngân hàng vì vậy tác phong làm việc cần chú trọng là:
a)
Ăn mặc và để đầu tóc lịch sự gọn gàng, phù hợp với nơi công sở;
b)
Ngôn từ lễ phép dễ hiểu;
c)
Thái độ niềm nở và khiêm tốn;
d)
Cả 3 đáp án trên.
124.
Khi có công việc cần sử dụng xe ô tô 04 chỗ, thứ tự ưu tiên chỗ ngồi đúng là:
a)
Chỗ ngồi bên trái ghế sau; Chỗ ngồi bên phải ghế sau; Chỗ ngồi ghế trước bên phải;
b)
Chỗ ngồi bên phải ghế sau; Chỗ ngồi bên trái ghế sau; Chỗ ngồi ghế trước bên phải;
c)
Chỗ ngồi bên phải ghế sau; Chỗ ngồi ghế trước bên phải; Chỗ ngồi bên trái ghế sau;
d)
Cả 3 phương án
125.
Trong ứng xử của cấp dưới với cấp trên, nội dung nào sau đây không được quy định trong sổ tay văn hóa Vietcombank:
a)
Tin tưởng, tôn trọng và tuân thủ ý kiến chỉ đạo của cấp trên;
b)
Có ý thức giữ gìn, bảo vệ uy tín và danh dự của cấp trên, nhất là khi tiếp xúc làm việc với bên ngoài;
c)
Giữ thái độ lễ phép, ứng xử đúng mực, không xu nịnh;
d)
Không được quyền bày tỏ ý kiến riêng của bản thân một cách thẳng thắn.
126.
Khi sử dụng ô tô phục vụ công việc, trường hợp có thêm người thứ ba ngồi ghế sau thì thứ tự lần lượt ưu tiên đúng về chức vụ được ngồi theo phương án nào sau đây:
a)
Ghế trái, ghế phải, ghế giữa;
b)
Ghế phải, ghế trái, ghế giữa;
c)
Ghế trái, ghế giữa, ghế phải;
d)
Ghế giữa, ghế phải, ghế trái
127.
Khi ra khỏi thang máy, cán bộ Vietcombank cần thực hiện hành vi chuẩn nào dưới đây:
a)
Ra phía bên trái của thang máy (theo hướng nhìn thẳng ra cửa thang);
b)
Ra phía bên phải của thang máy (theo hướng nhìn thẳng ra cửa thang);
c)
Ra bên phải và/hoặc bên trái của thang máy;
d)
Ra chính giữa thang máy.
128.
Khi vào thang máy, cán bộ Vietcombank cần thực hiện hành vi chuẩn nào dưới đây:
a)
Bên trái cửa thang máy (theo hướng nhìn vào cửa thang)
b)
Bên phải cửa thang máy (theo hướng nhìn vào cửa thang)
c)
Chính giữa cửa thang máy (theo hướng nhìn vào cửa thang)
d)
Bên trái và/hoặc bên phải cửa thang máy (theo hướng nhìn vào cửa thang)
129.
Tôn trọng pháp luật và các quy định nội bộ là trách nhiệm như thế nào đối với người Vietcombank?
a)
Rất quan trọng
b)
Đầu tiên, xuyên suốt
c)
Được ưu tiên
d)
Cần phải có
130.
Trung thành, luôn vì lợi ích Vietcombank nghĩa là luôn đặt lợi ích ... lên trên lợi ích …
a)
Cá nhân, Tập thể
b)
Khách hàng, Vietcombank
c)
Tập thể, Cá nhân
d)
Vietcombank, Khách hàng
131.
Điền Đức tính còn thiếu trong quy định về phẩm chất Đạo Đức người Vietcombank: ... - Công Bằng - Liêm khiết - Tận tâm - Cầu tiến
a)
Chuẩn mực
b)
Tin cậy
c)
Trong sạch
d)
Trung thực
132.
Nguyên tắc duy trì quan hệ với khách hàng và đối tác là gì?
a)
Các bên cùng có lợi
b)
Phải đặt lợi ích khách hàng lên trên hết
c)
Phải đảm bảo lợi nhuận của Vietcombank
d)
Phải cung cấp dịch vụ cao hơn các ngân hàng khác với phí cạnh tranh nhất
133.
Để tìm hiểu nhu cầu của khách hàng và tư vấn dịch vụ cho khách hàng, cán bộ phải làm gì?
a)
Căn cứ theo các sản phẩm, dịch vụ sẵn có giới thiệu cho khách hàng
b)
Đặt mình vào vị trí của khách hàng để xác định nhu cầu của khách hàng
c)
Giới thiệu cho khách hàng những sản phẩm đang có khuyến mãi
d)
Tư vấn cho khách hàng theo các thông tin thu thập được
134.
Khi yêu cầu của khách hàng vượt quá thẩm quyền của mình, cán bộ phải làm gì?
a)
Từ chối yêu cầu với thái độ chân thành, thiện chí nhất có thể
b)
Cố gắng để tự giải quyết cho bằng được
c)
Báo cáo lên cấp cao hơn để xin ý kiến giải quyết
d)
Đề nghị khách hàng xem lại yêu cầu
135.
Mục tiêu cao nhất và cuối cùng của mọi hoạt động với khách hàng là gì?
a)
Mang đến sự hài lòng cho khách hàng
b)
Cung cấp dịch vụ tốt nhất
c)
Cung cấp dịch vụ có mức giá rẻ nhất
d)
Mang đến cho khách hàng lợi nhuận cao nhất
136.
Chữ Tín trong quan hệ với khách hàng được hiểu thế nào?
a)
Chỉ hứa/cam kết những điều có thể thực hiện được
b)
Không hứa/cam kết những điều không thực hiện được
c)
Phải thực hiện những điều đã hứa/cam kết. Nếu không thực hiện được phải báo cáo cấp trên và thông báo cho khách hàng
d)
Cả 3 phương án
137.
Bảo mật thông tin khách hàng được hiểu đúng như thế nào?
a)
Không công bố ra bên ngoài
b)
Chỉ công bố theo chức năng được phân công hoặc theo phê duyệt của cấp có thẩm quyền
c)
Không công bố ra bên ngoài và nội bộ
d)
Chỉ công bố cho các đơn vị trong nội bộ có liên quan
138.
Cán bộ phải thể hiện tác phong làm việc như thế nào?
a)
Chuyên nghiệp, nhanh nhẹn và sáng tạo
b)
Hoạt bát, giao tiếp cởi mở và sẵn sàng giúp đỡ
c)
Chuyên nghiệp, giao tiếp lịch sự và tận tình
d)
Năng động, tận tình và chuyên nghiệp
139.
Để có tác phong chuyên nghiệp, điều gì quan trọng mà cán bộ cần thực hiện?
a)
Cập nhật kiến thức chuyên môn và kinh nghiệm thực tế
b)
Tham gia khoá đào tạo về tác phong làm việc
c)
Nghiên cứu kỹ các quy định về nội quy tại nơi làm việc
d)
B & C
140.
Để công việc chung hoàn thành nhanh nhất với chất lượng tốt nhất, trách nhiệm của cán bộ là gì?
a)
Hoàn thành trách nhiệm của bản thân với công việc
b)
Tạo điều kiện tốt nhất cho đồng nghiệp làm việc
c)
Người có kinh nghiệm, biết cách xử lý công việc chia sẻ giúp đỡ những người chưa biết
d)
Cả 3 phương án
141.
Các trường hợp nào bị nghiêm cấm trong ứng xử với đồng nghiệp?
a)
Không chia sẻ thông tin
b)
Không phối hợp thực hiện công việc, cùng tháo gỡ khó khăn
c)
A& B
d)
Không có phương án nào
142.
Người Vietcombank không được phép ... mà phải luôn tự giác, hết mình chủ động phối hợp, cùng nhau chung sức hoàn thành tốt nhất công việc được giao.
a)
Chủ quan, lơ là
b)
Đùn đẩy lẫn nhau
c)
Thụ động, cứng nhắc
d)
Ôm đồm, không chia sẻ
143.
Người Vietcombank cần coi đồng nghiệp như ... để tạo lập môi trường làm việc nhân văn?
a)
Bạn bè thân thiết
b)
Anh em keo sơn
c)
Người trong một nhà
d)
Láng giềng gần gũi
144.
Cán bộ Vietcombank có được đặt điều kiện vật chất cho tập thể đơn vị mình với khách hàng, đối tác?
a)
Có nhưng phải nhưng được đối tác đồng ý
b)
Có nhưng phải báo cáo lãnh đạo cấp trên
c)
Có nhưng không được làm ảnh hưởng đến uy tín của Vietcombank
d)
Không
145.
Cán bộ phải báo cáo lãnh đạo trực tiếp khi vay và cho vay lẫn nhau với tổng giá trị trên ... đồng?
a)
30 triệu
b)
50 triệu
c)
100 triệu
d)
Báo cáo khi được yêu cầu.
146.
Người lãnh đạo có trách nhiệm tạo dựng môi trường làm việc như thế nào?
a)
Kỷ luật, tuân thủ toàn bộ theo quyết định của người lãnh đạo
b)
Minh bạch, bình đẳng và có tổ chức
c)
Thân thiện, bình đẳng và tự do
d)
Sáng tạo, chia sẻ và dân chủ
147.
Muốn có môi trường làm việc bình đẳng, người lãnh đạo phải làm gì trong số các nội dung sau? (chọn phương án trả lời đúng nhất)
a)
Phải công khai các hoạt động trong đơn vị
b)
Áp dụng chung một chế độ đãi ngộ, một điều kiện làm việc, một cơ hội thăng tiến
c)
Bảo vệ danh dự, quyền và lợi ích hợp pháp của cán bộ
d)
Duy trì tôn ti trật tự trong phạm vi đơn vị
148.
Lãnh đạo đơn vị có thể tạo môi trường làm việc minh bạch bằng cách:
a)
Không ứng xử phân biệt theo tình cảm hoặc quan hệ riêng
b)
Tạo điều kiện để cấp dưới tiếp cận được càng nhiều thông tin càng tốt
c)
Phân công công việc phù hợp với năng lực cán bộ
d)
Không có phương án nào.
149.
Người đứng đầu đơn vị không được bố trí người có liên quan vào các vị trí nào thuộc phạm vi mình quản lý?
a)
Lãnh đạo bộ phận kiểm tra nội bộ
b)
Lãnh đạo bộ phận công nghệ thông tin
c)
Lãnh đạo phòng giao dịch
d)
A & B
150.
Người Vietcombank phải tôn trọng ... và các giá trị văn hóa xã hội, đức tin?
a)
Quy ước tập thể
b)
Tôn giáo
c)
Phong tục, tập quán
d)
Lễ hội địa phương
151.
Hướng tới hình ảnh ngân hàng xanh, cán bộ phải làm gì ở trong công sở?
a)
Sử dụng thực phẩm sạch
b)
Sử dụng tiết kiệm điện, nước
c)
Hạn chế làm thêm giờ
d)
Sử dụng các thiết bị công nghệ cao
152.
Trách nhiệm với cộng đồng và xã hội của cán bộ VCB thể hiện ở các hành động
a)
Tích cực tham gia đóng góp cải thiện chất lượng cuộc sống của người dân địa phương;
b)
Tham gia các phong trào tình nguyện, trợ giúp nhân dân vùng bị thiên tai; phong trào đền ơn đáp nghĩa, trợ giúp người nghèo, người có hoàn cảnh khó khăn
c)
A&B
d)
Không phương án nào
153.
Cán bộ Vietcombank có trách nhiệm bảo vệ... của Vietcombank?
a)
Tất cả các tài sản trong công sở nơi làm việc
b)
Tất cả tài sản hữu hình và vô hình
c)
Tất cả tài sản trong công sở nơi làm việc và được giao lưu trữ tại nơi khác
d)
Tất cả các tài sản được phân công lưu giữ
154.
Cán bộ Vietcombank không được ...
a)
Cung cấp dữ liệu, kế hoạch kinh doanh cho đối tác khi không được cấp có thẩm quyền duyệt
b)
Sử dụng các mối quan hệ cho mục đích riêng
c)
Sử dụng logo cho mục đích khác khi được cấp thẩm quyền phê duyệt
d)
A & C
155.
Trong chuẩn mực về chào hỏi, việc bắt tay từng người theo thứ tự nào?
a)
Người đến trước, người đến sau, người cao tuổi hơn, người có chức vụ cao hơn.
b)
Người đến trước, người cao tuổi hơn, người đến sau, người có chức vụ cao hơn.
c)
Người đến trước, người cao tuổi hơn, người có chức vụ cao hơn, người đến sau.
d)
Người có chức vụ cao hơn, người cao tuổi hơn, người đến trước, người đến sau.
156.
Khi gặp đối tác lần đầu, người Vietcombank phải tự giới thiệu với đối tác về bản thân theo nguyên tắc nào?
a)
Càng nhiều càng tốt
b)
Ngắn gọn, không rườm rà
c)
Ngắn gọn.
d)
Không rườm rà.
157.
Khi đưa danh thiếp cho đối tác hoặc nhận lại dnah thiếp từ đối tác, phải giữ tư thế đứng thẳng và giữ khảng cách vừa phải với đối tác. Khoảng cách vừa phải là bao nhiêu?
a)
50-60 cm
b)
60-70 cm
c)
70-80 cm
d)
70-90 cm
158.
Trong giao tiếp nói chuyện, cố gắng diễn đạt bằng những câu như thế nào?
a)
Đầy đủ, dễ hiểu, không ám chỉ
b)
Đầy đủ, truyền cảm, không khó hiểu.
c)
Ngắn gọn, đầy đủ, truyền cảm
d)
Ngắn gọn, dễ hiểu, truyền cảm
159.
Khi điện thoại reo, nên trả lời ở tiếng chuông thứ mấy?
a)
Chuông đầu tiên
b)
Chuông thứ nhất hoặc thứ hai.
c)
Chuông thứ hai hoặc thứ ba.
d)
Chuông thứ ba hoặc thứ tư.
160.
Tránh để chuông điện thoại reo đến lần thứ mấy rồi mới trả lời điện thoại?
a)
Thứ hai.
b)
Thứ ba.
c)
Thứ tư.
d)
Thứ năm.
161.
Khi nhận điện thoại đến, cán bộ Vietcombank nên …?
a)
Xưng tên mình, tên Đơn vị mình hoặc tên Ngân hàng + xin nghe.
b)
Xưng tên Đơn vị mình hoặc tên Ngân hàng, tên mình + xin nghe
c)
Xưng tên Đơn vị mình hoặc tên Ngân hàng + xin nghe
d)
Xưng tên mình + xin nghe
162.
Khi nghe điện thoại cần giữ giọng nói qua điện thoại ở âm lượng nào?
a)
Rõ ràng và lịch sự.
b)
Vừa nghe và lịch sự.
c)
Vừa nghe, rõ ràng và lịch sự
d)
Vừa nghe và rõ ràng
163.
Nên nói chuyện điện thoại ngắn gọn, không nên nói qua điện thoại quá dài trừ trường hợp do yêu cầu công việc. Thời gian quá dài là bao lâu?
a)
3 phút
b)
5 phút
c)
8 phút.
d)
10 phút
164.
Cán bộ VCB cần bảo mật thông tin ngân hàng, giữ gìn uy tín cho cấp trên và đồng nghiệp trong quá trình làm việc với ai?
a)
Cấp trên
b)
Khách hàng.
c)
Đối tác.
d)
Khách hàng, đối tác.
165.

Theo chuẩn mực chung trong hành vi ứng xử, khi tiếp xúc, cán bộ VCB cần tôn trọng…

a)

Khách hàng

b)

Đối tác

c)

Đồng nghiệp

d)

Bất kỳ ai

166.
Theo chuẩn mực chung, người Vietcombank tận tâm, hết lòng vì cái gì ?
a)
Kết quả kinh doanh của đơn vị
b)
Lợi ích của đơn vị
c)
Lợi ích chung của VCB
d)
Thành công cá nhân
167.
Trong giao tiếp với đối tác, cách giới thiệu người đi cùng đúng cách là
a)
Tên và quê quán
b)
Tên và lĩnh vực chuyên môn
c)
Tên và thời gian công tác
d)
Tên và chức danh
168.
Tôn trọng đối tượng giao tiếp, ứng xử hoà nhã và lịch sự là những nguyên tấc mà người Vietcombank cần ….. và thực hiện nhằm đạt được kết quả làm việc cao nhất? Từ còn thiếu ở đây là gì?
a)
Bổ sung
b)
Rèn luyện
c)
Cố gắng
d)
Quyết tâm
169.
Khi gọi điện thoại cần làm việc gì đầu tiên?
a)
Chào hỏi
b)
Chào hỏi và vào ngay nội dung
c)
Chào hỏi và xưng danh bản thân
d)
Chào hỏi và hỏi thông tin đối tác
170.
Tuyện đối không được đi họp muộn, trong sổ tay văn hóa VCB có khuyến nghị thời gian đến trước khi cuộc họp bắt đầu là bao lâu?
a)
5 phút
b)
10 phút
c)
15 phút
d)
20 phút
171.
Trong hội họp, nội dung phát biểu ngắn gọn, có tinh thần …… xây dựng, không thể hiện thái độ tiêu cực kể cả khi các nội dung phát biểu không được chấp thuận. Từ nào còn thiếu ở đây?
a)
Góp ý
b)
Đóng góp
c)
Cầu thị
d)
Gợi ý
172.
Cần làm gì trong khi lắng nghe khách hàng, đối tác trình bày?
a)
Tỏ ra nhẫn nại
b)
Kiên nhẫn và tập trung
c)
Tươi cười
d)
Nhìn chăm chú khách hàng
173.
Điền vào chỗ trống trong câu sau "Cần thực hiện đúng các….. với khách hàng, đối tác?”
a)
Lời hứa
b)
Lời nói
c)
Cam kết
d)
Thoả thuận
174.
Người Vietcombank khi gặp nhau phải chủ động chào hỏi để bày tỏ sự thân thiện, kể cả khi gặp nhau ngoài hành lang, cầu thang máy hoặc ngoài công sở… Tuỳ từng trường hợp, có thể chỉ làm gì để thay lời chào?
a)
Vẫy tay
b)
Gật đầu
c)
Cúi chào
d)
Mỉm cười
175.
Điền vào chỗ trống “Luôn thể hiện thái độ……… những khác biệt của mỗi người.”
a)
Tôn trọng và thấu hiểu
b)
Tôn trọng và lắng nghe
c)
Tôn trọng, lắng nghe và quý trọng
d)
Quý trọng và thấu hiểu
176.
Trong thang máy không nên làm việc gì?
a)
Trao đổi việc riêng
b)
Trao đổi công việc
c)
Nói chuyện riêng
d)
Nói chuyện công việc
177.
Không nên làm gì khi ngồi trên ô tô?
a)
Không nói to, không nói chuyện cơ quan nhiều
b)
Không cười to, không nói chuyện cơ quan nhiều
c)
Không nói cười to, không nói chuyện cơ quan nhiều
d)
Không nói cười to, không nói chuyện công việc nhiều
178.
Điền vào chỗ trống: “Sắp xếp tài liệu, đồ dùng làm việc của bản thân…….”
a)
Khoa học, ngay ngắn và dễ sử dụng
b)
Khoa học, ngay ngắn và dễ tìm
c)
Ngay ngắn, sạch sẽ và dễ sử dụng
d)
Ngay ngắn, dễ tìm và dễ sử dụng
179.
Theo sổ tay văn hóa VCB, việc gì bị hạn chế làm trong giờ làm việc ?
a)
Hạn chế tối đa ăn uống
b)
Hạn chế ăn uống
c)
Hạn chế làm việc riêng
d)
Hạn chế tối đa làm việc riêng
180.
Điền vào chỗ trống: “Tuyệt đối không có tư tưởng bè phái, gièm pha, lợi dụng và phan biệt đối xử với …… cũng có những hành vi làm tổn hại đến uy tín và danh dự của ……”
a)
Đối tác
b)
Khách hàng
c)
Đơn vị
d)
Đồng nghiệp
181.
Người Vietcombank phải tự giới thiệu với đối tác về bản thân theo nguyên tắc ngắn gọn, không rườm rà trong lần gặp nào?
a)
Lần đầu tiên
b)
Lần thứ hai
c)
Lần thứ ba
d)
Sau nhiều lần
182.
Trong “Mục đọc sách” (8-1942), Hồ Chí Minh viết về ý nghĩa của văn hóa như thế nào?
a)
Vì sự sống còn cũng như mục đích của cuộc sống.
b)
Vì sự tồn tại và phát triển của con người.
c)
Vì sự phát triển của xã hội loài người.
d)
Vì lẽ sinh tồn cũng như mục đích của cuộc sống.
183.
Trong “Mục đọc sách” (8-1942), Hồ Chí Minh định nghĩa văn hóa như thế nào?
a)
Văn hóa là sự kết hợp của mọi phương thức sinh hoạt.
b)
Văn hóa là những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra.
c)
Văn hóa là sự tổng hợp của mọi phương thức sinh hoạt.
d)
Văn hóa là sản phẩm do con người sáng tạo ra.
184.
Xây dựng tâm lý trong xây dựng nền văn hóa dân tộc theo Hồ Chí Minh (Mục đọc sách, tháng 8-1942) là gì?
a)
Yêu Tổ quốc.
b)
Yêu nhân dân.
c)
Tinh thần độc lập tự cường.
d)
Yêu đất nước.
185.
Xây dựng luân lý trong xây dựng nền văn hóa dân tộc theo Hồ Chí Minh (Mục đọc sách, tháng 8-1942) là gì?
a)
Biết hy sinh mình, làm lợi cho quần chúng.
b)
Biết hy sinh vì Tổ quốc.
c)
Biết hy sinh vì nhân dân.
d)
Biết hy sinh vì độc lập, tự do.
186.
Trong bài “Chính sách ngu dân” trong tác phẩm Đông Dương (1923-1924), Hồ Chí Minh viết câu nào dưới đây?
a)
Người An Nam rất thông minh.
b)
Người An Nam rất hiếu học.
c)
Người An Nam rất yêu nước.
d)
Người An Nam rất cần cù.
187.
Trong bài “Thăm một chiến sĩ Quốc tế Cộng sản - Nguyễn Ái Quốc” (12-1923), Ôxíp Manđenxtam viết câu nào dưới đây?
a)
Khổng giáo là một tôn giáo.
b)
Khổng giáo là phản tiến bộ.
c)
Khổng giáo không cần thiết cho người An Nam.
d)
Khổng giáo không phải là tôn giáo mà là một thứ khoa học về kinh nghiệm đạo đức và phép ứng xử
188.
Trong bài “Thăm một chiến sĩ Quốc tế Cộng sản - Nguyễn Ái Quốc” (12-1923), Ôxíp Manđenxtam viết câu nào dưới đây?
a)
Từ Nguyễn Ái Quốc đã toát lên một cách nhìn văn hóa, không phải văn hóa Âu châu, mà có lẽ là một nền văn hóa tương lai.
b)
Từ Nguyễn Ái Quốc đã tỏa ra một trí tuệ văn hóa, không phải văn hóa châu Âu, mà có lẽ là một nền văn hóa tương lai
c)
Từ Nguyễn Ái Quốc đã tỏa ra một thứ văn hóa, không phải văn hóa Âu châu, mà có lẽ là một nền văn hóa tương lai.
d)
Từ Nguyễn Ái Quốc đã tỏa ra một thứ văn hóa, không phải văn hóa Âu châu, mà có lẽ là một nền văn hóa Việt Nam.
189.
Trong bài “Những nhiệm vụ cấp bách của Nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa” (3-9-1945), Hồ Chí Minh viết câu nào dưới đây?
a)
Một dân tộc yếu là một dân tộc dốt.
b)
Một dân tộc dốt là một dân tộc không làm được gì.
c)
Một dân tộc dốt là một dân tộc yếu.
d)
Một dân tộc dốt là một dân tộc bị khinh rẻ.
190.
Trong bài “Thư gửi các học sinh” (9-1945), Hồ Chí Minh viết câu nào dưới đây?
a)
Dân tộc Việt Nam có tiến tới thắng lợi (…) hay không, chính là nhờ một phần lớn ở công học tập của các em.
b)
Dân tộc Việt Nam có bước tới đài vinh quang (…) hay không, chính là nhờ một phần lớn ở việc rèn luyện của các em.
c)
Dân tộc Việt Nam có bước tới đài vinh quang (…) hay không, chính là nhờ một phần lớn ở công học tập của các em.
d)
Dân tộc Việt Nam có trở nên hùng cường (…) hay không, chính là nhờ một phần lớn ở công học tập của các em.
191.
Trong bài “Sức khỏe và thể dục” (3-1946), Hồ Chí Minh viết câu nào dưới đây?
a)
Mỗi một người dân mạnh khỏe tức là cả nước mạnh khỏe.
b)
Mỗi một người dân mạnh khỏe tức là đất nước mạnh khỏe.
c)
Mỗi một người dân khỏe mạnh tức là cả nước khỏe mạnh.
d)
Mỗi một người dân mạnh khỏe tức là cả dân tộc mạnh khỏe.
192.
Trong bài “Đáp từ trong buổi chiêu đãi của Chủ tịch G.Biđôn” (7-1946), Hồ Chí Minh nói câu nào dưới đây?
a)
Điều mà mình không muốn thì đừng làm.
b)
Điều mà mình muốn thì phải làm.
c)
Điều mà mình không muốn thì đừng làm cho người khác (“Kỷ sở bất dục, vật thi ư nhân”)
d)
Điều mà mình muốn thì phải làm cho người khác.
193.
Trong bài “Mười chính sách của Việt Minh” (1941), Hồ Chí Minh viết câu nào dưới đây?
a)
Khuyên ai xin nhớ chữ đồng. Đồng bào, đồng chí, đồng tình, đồng minh.
b)
Khuyên ai xin nhớ chữ đồng. Đồng đội, đồng chí, đồng hành, đồng minh.
c)
Khuyên ai xin nhớ chữ đồng. Đồng chí, đồng đội, đồng lòng, đồng minh.
d)
Khuyên ai xin nhớ chữ đồng. Đồng tình, đồng sức, đồng lòng, đồng minh.
194.
Trong bài “Nên học sử ta” (2-1942), Hồ Chí Minh viết câu nào dưới đây?
a)
Lúc nào dân ta đoàn kết chặt chẽ thì nước ta độc lập, tự do.
b)
Lúc nào dân ta đoàn kết muôn người như một thì nước ta độc lập, tự do.
c)
Lúc nào dân ta đoàn kết một lòng thì nước ta độc lập, tự do.
d)
Lúc nào dân ta đoàn kết muôn người như một thì chúng ta thắng lợi.
195.
Trong bài “Nhân tài và kiến quốc” (14-11-1945), Hồ Chí Minh viết câu nào dưới đây?
a)
Kiến thiết cần có con người.
b)
Kiến thiết cần có năng lực.
c)
Kiến thiết cần có kế hoạch.
d)
Kiến thiết cần có nhân tài.
196.
Trong bài “Trả lời các nhà báo nước ngoài” (1-1946), Hồ Chí Minh nói câu nào dưới đây?
a)
Không ham muốn gì với vòng danh lợi.
b)
Không thích thú gì với vòng danh lợi.
c)
Không dính líu gì với công danh phú quý.
d)
Không dính líu gì với vòng danh lợi.
197.
Trong bài “Tự phê bình” (28-1-1946), Hồ Chí Minh viết câu nào dưới đây?
a)
Chúng ta không sợ có khuyết điểm, nhưng chỉ sợ không biết kiên quyết sửa nó đi.
b)
Chúng ta không sợ có khuyết điểm, nhưng chỉ sợ không nhận ra khuyết điểm.
c)
Chúng ta rất sợ có khuyết điểm, vì nó làm hại đến cách mạng.
d)
Chúng ta không nên mắc khuyết điểm, vì nó là trở lực của tiến bộ.
198.
Trong bài “Gửi thanh niên và nhi đồng toàn quốc nhân dịp tết sắp đến” (1-1946), Hồ Chí Minh viết câu nào dưới đây?
a)
Phải chịu khó học, phải siêng làm, phải tiết kiệm.
b)
Phải siêng học, phải siêng làm, phải tiết kiệm.
c)
Phải cần cù học tập, phải siêng làm, phải tiết kiệm.
d)
Phải quyết tâm học, phải siêng làm, phải tiết kiệm.
199.
Trong “Lời tuyên bố trước Quốc hội” (31-10-1946), Hồ Chí Minh nói câu nào sau đây?
a)
Hồ Chí Minh không phải là kẻ tham quyền cố vị, mong được thăng quan phát tài.
b)
Hồ Chí Minh không phải là kẻ tham danh vị, mong được thăng quan phát tài
c)
Hồ Chí Minh không phải là kẻ tham giàu có, mong được thăng quan phát tài.
d)
Hồ Chí Minh không phải là kẻ tham quyền, mong được thăng quan phát tài.
200.
Trong “Lời tuyên bố trước Quốc hội” (31-10-1946), Hồ Chí Minh nói câu nào sau đây?
a)
Chính phủ đoàn kết toàn dân và tập hợp nhân tài cả nước.
b)
Chính phủ toàn dân đoàn kết và tập hợp nhân tài không đảng phái.
c)
Chính phủ toàn dân đoàn kết và tập hợp mọi người không đảng phái.
d)
Chính phủ đại đoàn kết và tập hợp nhân tài không phân biệt giàu nghèo.
201.
Trong “Lời tuyên bố trước Quốc hội” (31-10-1946), Hồ Chí Minh nói câu nào sau đây?
a)
Chính phủ sau đây phải là một Chính phủ liêm chính.
b)
Chính phủ sau đây phải là một Chính phủ trong sạch.
c)
Chính phủ sau đây phải là một Chính phủ liêm khiết.
d)
Chính phủ sau đây phải là một Chính phủ đoàn kết.