NEW
Font size
WorksheetsChính tả là chuyện nhỏ!
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Từ nào sau đây đúng chính tả?
Nhộn nhiệp
Nhộn nhịp
Từ nào sau đây đúng chính tả?
hoạt bát
hoạt bác
Từ nào sau đây đúng chính tả?
nhàm chán
nhàng cháng
Từ nào sau đây đúng chính tả?
tốt bụng
tốt bụn
Từ nào sau đây đúng chính tả?
thước tha
thướt tha
Từ nào sau đây đúng chính tả?
vầng trán
vầng chán
Từ nào sau đây đúng chính tả?
dáng vẻ
dáng vẽ
Từ nào sau đây đúng chính tả?
siêng năng
xiêng năn
Từ nào sau đây đúng chính tả?
siêng năng
siên năng
Từ nào sau đây đúng chính tả?
bật thang
bậc thang
Từ nào sau đây đúng chính tả?
biệc danh
biệt danh
Từ nào sau đây đúng chính tả?
thiêng nhiêng
thiên nhiên
Từ nào sau đây đúng chính tả?
viễn cửu
vĩnh cửu
Từ nào sau đây đúng chính tả?
"sáng sớm" có những giọt "sương sớm"
"xáng sớm" có những giọt "xương sớm"
Từ nào sau đây đúng chính tả?
bầu trời "trong sanh"
bầu trời "chong sanh"
bầu trời "trong xanh"
bầu trời "chong xanh"
Từ nào sau đây đúng chính tả?
viễn cửu
vĩnh cửu
Từ nào sau đây đúng chính tả?
giận dữ
dận dữ
giận giữ
Từ nào sau đây đúng chính tả?
kết cuộc
kết cục
Từ nào sau đây đúng chính tả?
lăn tăn
lăng tăng
Từ nào sau đây đúng chính tả?
vạm vỡ
vạng vỡ
Từ nào sau đây đúng chính tả?
gian sảo
gian xảo
Từ nào sau đây đúng chính tả?
thẳng thắn
thẳng thắng
Từ nào sau đây đúng chính tả?
trải nghiệm
trãi nghiệm
Từ nào sau đây đúng chính tả?
sáng tạo
xán tạo
Từ nào sau đây đúng chính tả?
kêu ngạo
kiêu ngạo
Từ nào sau đây đúng chính tả?
sính lể
sính lễ
Đâu là tên của một loại bánh truyền thống trong ngày Tết cổ truyền Việt Nam?
bánh chưng
bánh trưng
Từ nào sau đây đúng chính tả?
cường tráng
cường trán
Từ nào sau đây đúng chính tả?
ngay thẳng
ngay thẳn
Từ nào sau đây đúng chính tả?
vuôi vẻ
vui vẻ
