Font size
Worksheetslại tiến hà
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
câu 1: một hệ vật được gọi là hệ kín khi
chỉ có những lực của các vật trong hệ tác dụng lẫn nhau
hệ không chịu tác dụng của lực ma sát
hệ chỉ chịu tác dụng của lực hút trái đất
ngoại lực tác dụng lên hệ có độ lớn không đổi
câu 2: một quả cầu rắn có khối lượng m=0,1kg, chuyển động với vận tốc 4m/s trên mặt phẳng nằm ngang. Sau khi va vào một vách đá nó bị bật trở lại với cùng vận tốc 4m/s. Độ biến thiên động lượng của quả cầu sau va chạm là
Δp = -0,2 kg.m/s
Δp = 0,8 kg.m/s
Δp = -0,4 kg.m/s
Δp = -0,8 kg.m/s
câu 3: chọn ý sai.Trong va chạm đàn hồi hệ hai vật là hệ kín thì
động lượng được bảo toàn
động lượng toàn phần không thay đổi
hai vật chuyển động tách rời nhau với vận tốc riêng biệt.a
lúc va chạm nhiệt lượng tỏa ra là rất lớn
câu 4: một vật có khối lượng 1 kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5s. Lấy m=10m/ s2 .Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là
5,0kg.m/s
4,9kg.m/s
10kg.m/s
0,5kg.m/s
câu 5: động lượng trong 1 hệ cô lập
thay đổi theo thời gian
bằng 0
bảo toàn
luôn âm
câu 6: hai xe lăn nhỏ có khối lượng m1 =300g m2 =2kg
chuyển động trên mặt phẳng ngang ngược chiều nhau với các vận tốc tương ứng 2m/s và 8m/s.Sau khi va chạm hai xe dính vào nhau và chuyển động cùng vận tốc. Bỏ qua sức cản,dộ lớn vận tốc của hệ sua va chạm là
0,63m/s
1,24m/s
0,43m/s
1,4m/s
câu 7: khi vận tốc của một vật tăng gấp đôi thì
gia tốc của vật tăng gấp đôi
động lượng của vật tăng gấp đôi
động năng của vật tăng gấp đôi
thế năng của vật tăng gấp đôi
câu 8: dưới tác dụng một lực bằng 4N,một vật thu gia tốc và chuyển động.Sau thời gian 2s, độ biến thiên động lượng của vật là
8kg.m/s
6kg.m/s
-6kg.m/s
-8kg.m/s
câu 9: cho hệ hai vật có khối lượng bằng nhau m1=m2 =1kg.Vật tốc của vật 1 có độ lớn v1 =1m/s, vận tốc của vật 2 có độ lớn v2 =2m/s.Khi véc tơ vận tốc của 2 vật cùng hướng với nhau, tổng động lượng của hệ có độ lớn là
1kg.m/s
2kg.m/s
3kg.m/s
0,5kg.m/s
câu 10: chuyển động của vật nào sau đây không phải là chuyển động bằng phản lực
tàu vũ trụ
tên lửa
súng khi bắn
đoàn tàu xe lửa
câu 11: cho hệ 2 vật có khối lượng bằng nhau m1=m2 =1kg.Vật tốc của 1 vật có độ lớn v1=1m/s ,v2=2m/s.khi vectơ vận tốc hợp với nhau góc 60 tổng động lượng của hệ là
2,65kg.m/s
26,5kg.m/s
28,9kg.m/s
2,89kg.m/s
câu 12: động lượng còn được tính bằng
N. s2
N.m/ s2
N.s
kg.N
câu 13: một quả bóng khối lượng m=100g đập vuông góc vào tường với vận tốc v1=8m/s và bật ngược trở lại với vận tốc =6m/s.Chiều dương là chiều chuyển động ban đầu của quả bóng. Độ biến thiên động lượng của quả bóng là
-1,4kg.m/s
1,4kg.m/s
0,2kg.m/s
-0.2kg.m/s
câu 14: một quả cầu rắn có khối lượng m=100g chuyển động với vận tốc 4m/s trên mặt phẳng nằm ngang.Sau va vào 1 vách đá nó bị lật trở lạivới cùng vận tốc 4m/s. thời gian va chạm là 0.05s. Vách đá tách dụng vào quả cầu một lực là
F=14N
F=16N
F=18N
F=20N
câu 16: động lượng của oto không thay đổi khi
tăng tốc
giảm tốc
chuyển động tròn đều
chuyển động thẳng đều trên đoạn đường có ma sát
câu 16: một súng liên thanh cầm tay bắn 600viên đạn/phút ,mỗi viên đạn có khối lượng 10g và vận tốc 800m/s.Lực trung bình đè lên vai người bắn là
Ftb=60N
Ftb=80N
Ftb=120N
Ftb=160N
câu 17: độ biến thiên động lượng của một chất điểm trong khoảng thời gian Δt có giá trị bằng
tổng các ngoại lực tác dụng vào chất điểm
tổng hợp các nột lực và ngoại lực tác dụng vào chất điểm
xung lượng của các lực tác dụng lên chất điểm trong khoảng thời gian Δt
độ biến thiên vận tốc của chất điểm
câu 18: một người 60kg thả mình rơitự do từ một cầu nhảy ở độ cao 3m xuống nước và va chạm mặt nước được 0,55s thì dừng chuyển động. Lực cản mà nước tác dụng lên người có độ lớn là
845N
422,5N
545N
485N
câu 19: một viên đạn có khối lượng 10g đang bay với vận tốc 600m/s thì gặp một bức tường ,đạn xuyên qua tường trong thời gian11000s11000s.sau khi xuyên qua tường vận tốc của đạn còn 200m/s . Tính lực cản của tường tác dụng lên đạn
400N
100N
200N
300N
câu 20: định luật bảo toàn động lượng được viết
m1v1+m2v2=(m1−m2)v
m1v2+m2v1=(m1+m2)v
câu 21: đơn vị của công trong hệ si là
W
m.kg
j
N
câu 22: cần một công suất bằng bao nhiêu để nâng đều 1 hòn đá có trọng lượng 50N lên độ cao 10m trong thời gian 2giây
2,5W
25W
250W
2,5KW
câu 23: một vật khối lượng 20kg có vận tốc ban đầu là 4m/s trượt trên mặt phẳng nằm ngang sau khi trượt được 0,8m thì dừng lại. Công của lực cản đã thực hiện bằng
-4J
-16J
-8J
-12J
câu 24: công suốt là đơn vị đo bằng
lực tác dụng trong một đơn vị thời gian
công sinh ra trong thời gian vật chuyển động
công sinh ra trong một đơn vị thời gian
lực tác dụng trong thời gian vạt chuyển động
câu 25: một chiếc xe có khối lượng 1,1 tấn bắt đầu chạy với vận tốc bằng0 với gia tốc 4,6m/s^2 trong thời gian 5s. Công suất trung bình của xe là
5,82
4,82
2,53
4,53
câu 26: 1Wh
3600j
1000j
60j
1cv
đơn vị của công suất là
Js
kg,m/s
Jm
W
một vật sinh công dương khi
vật chuyển động thẳng đều
vật chuyển động tròn đều
vật chuyển động nhanh dần đều
vật chuyển động chậm dần đều
câu 29: xét biểu thức của công A=Fscosa. trong trường hợp nào sau đây công sinh ra là công phát động
2π<α≤π
α<2π
α=2π
a>0
câu 30: xét biểu thức của công A=Fscosa trong trường hợp nào công sinh ra là công cản
α=2π
α<0
2π<α<π
α<2π
Câu 1: Trong hệ toạ độ (p, T) đường biểu diễn nào là đường đẳng tích?
Đường hypebol.
Đường thẳng song song với trục tung
Đường thẳng kéo dài qua gốc toạ độ.
Đường thẳng song song với trục hoành.
Câu 2: Một lượng khí có thể tích 2lít ở nhiệt độ 270C và áp suất 2at. Người ta nén đẳng nhiệt tới khi áp suất chỉ còn bằng phân nửa áp suất lúc đầu. Hỏi thể tích của khí lúc đó là bao nhiêu?
6 lít
3 lít
2 lít
4 lít
Câu 3: Đối với một khối lượng khí xác định quá trình nào sau đây là quá trình đẳng áp
Nhiệt độ không đổi, thể tích tăng
Nhiệt độ không đổi, thể tích giảm
Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ
Nhiệt độ giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ
Câu 4: Biểu thức nào là biểu thức của định luật Bôilơ_Ma- ri- ốt?
p1V2 = p2V
p/V = const.
V/p = const.
p.V = const.
Câu 5. Quá trình nào sau đây của một lượng khí không được xác định bằng phương trình trạng thái của khí lý tưởng?
Nung nóng một lượng khí trong một bình đậy kín
Dùng tay bóp lõm quả bóng bàn.
Nung nóng một lượng khí trong một bình không đậy kín
Nung nóng một lượng khí trong một xilanh kín có pittông làm khí nóng lên, nở ra, đẩy pittông di chuyển.
câu 39:Một lượng khí có thể tích 2 dm3 ở nhiệt độ 270C và áp suất 2 at. Người ta nén đẳng nhiệt tới khi thể tích chỉ còn bằng phân nửa thể tích lúc đầu. Hỏi áp suất khí lúc đó là bao nhiêu?
2 at.
4 at.
1 at.
3 at
Câu 7: Hiện tượng nào sau đây cả 3 thông số trạng thái của một lượng khí xác định đều thay đổi?
Nung nóng một lượng khí trong một bình đậy kín.
Nung nóng một lượng khí trong một bình không đậy kín.
Nén một lượng khí trong một xilanh bằng cách đẩy pittông dịch chuyển
Nung nóng một lượng khí trong xilanh, khí dãn nở đẩy pittông dịch chuyển.
Câu 8: Chất khí trong xilanh của một động cơ nhiệt có áp suất 0,8.105 Pa và nhiệt độ 500 C. Sau khi bị nén thể tích của khí giảm đi 5 lần còn áp suất tăng lên đến 7.105 Pa. Nhiệt độ của khối khí ở cuối quá trình nén là:
565 K
656 K
765 K
Đáp án khác.
Câu 9: Trong các biểu thức sau biểu thức nào là của định luật Sac-lơ?
p ∼ 1/T
p1 / T1 = T2 /p2
T ∼ 1/p
p/T = const
Câu 10: Một bình đựng khí ở nhiệt độ 270C và áp suất 105Pa. Với thể tích xác định, khi áp suất trong bình tăng lên gấp 2 lần thì nhiệt độ khối khí là bao nhiêu:
6300C
6000C
540C
3270C
Câu 11: Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ thì giữa các phân tử:
Chỉ có lực hút.
Chỉ có lực đẩy
Có cả lực hút và lực đẩy nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút
Có cả lực đẩy và lực hút nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút.
Câu 12: Phương trình trang thái của khí lí tưởng cho biết mối quan hệ giữa các đại lượng:
Nhiệt độ và áp suất.
Thể tích và áp suất
Nhiệt độ và thể tích
Nhiệt độ, thể tích và áp suất
Chất khí dễ nén vì:
Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng.
Lực hút giữa các phân tử rất yếu
Các phân tử ở cách xa nhau và lực tương tác giữa chúng yếu
Các phân tử bay tự do về mọi phía.
Câu 14: Nguyên nhân cơ bản nào sau đây gây ra áp suất của chất khí?.
Do chất khí thường có khối lượng riêng nhỏ.
Chất khí thường có thể tích lớn.
Do khi chuyển động các phân tử khí va chạm với nhau và va chạm vào thành bình.
Do chất khí thường được đặt trong bình kín.
Câu 15: Trong hệ toạ độ (V,T), đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng áp
Đường thẳng song song với trục hoành.
. Đường thẳng song song với truc tung.
Đường hypebol.
Đường thẳng kéo dài qua gốc toạ độ
