wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Giữa Kì Môn Giáo Dục Quốc Phòng

Total questions: 42

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Văn kiện nào của Đảng Cộng sản Việt Nam đề cập đến việc "Tổ chức ra quân đội công nông"?

a)

Chính cương sách lược văn tắt tháng 2 năm 1930.

b)

Luận cương chính trị tháng 10 năm 1930.

c)

Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ 2 (1951)

d)

Nghị quyết Hội nghị quân sự Bắc Kì tháng 4 năm 1945

2.

Ngày truyền thống của Quân đội nhân dân Việt Nam là ngày

a)

22 -12-1945

b)

22 - 5 -1946

c)

22-12-1944

d)

22-5-1945.

3.

Ngày đầu thành lập, Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân có bao nhiêu chiến sĩ?

a)

32 chiến sĩ

b)

34 chiến sĩ

c)

23 chiến sĩ

d)

43 chiến sĩ

4.

Tháng 4 năm 1945, Hội nghị quân sự Bắc Kì của Đảng quyết định hợp nhất các tổ chức vũ trang trong nước thành:

a)

Vệ quốc đoàn.

b)

Quân đội quốc gia Việt Nam.

c)

Việt Nam giải phóng quân.

d)

Quân đội nhân dân Việt Nam

5.

Quân đội nhân dân Việt Nam có những chức năng gì?

a)

Chiến đấu, công tác, tuyên truyền vận động nhân dân

b)

Chiến đấu, học tập, công tác, làm kinh tế

c)

Chiến đấu, công tác, lao động sản xuất

d)

Chiến đấu, tuyên truyền và vận động nhân dân

6.

Một trong những truyền thống vẻ vang của Quân đội nhân dân Việt Nam là gì?

a)

Trung thành vô hạn với nhà nước.

b)

Trung thành vô hạn với nhân dân lao động.

c)

Trung thành vô hạn với nhà nước và toàn dân.

d)

Trung thành vô hạn với sự nghiệp cách mạng của Đảng.

7.

Một trong những truyền thống vẻ vang của Quân đội nhân dân Việt Nam là gì?

a)

Đánh thắng mọi kẻ thù xâm lược.

b)

Quyết chiến, quyết thắng, biết đánh và biết thắng.

c)

Quyết chiến với mọi kẻ thù xâm lược.

d)

Quyết chiến, quyết thắng, đánh chắc, tiến chắc.

8.

Một trong những truyền thống vẻ vang của Quân đội nhân dân Việt Nam là gì?

4 lines
9.

Một trong những truyền thống vẻ vang của Quân đội nhân dân Việt Nam là gì?

a)

Đoàn kết chặt chẽ với nhau như ruột thịt.

b)

Nội bộ đoàn kết thống nhất, kỷ luật tự giác, nghiêm minh.

c)

Thực hiện toàn quân một ý chí chiến đấu.

d)

Hết lòng giúp đỡ nhau lúc thường cũng như lúc ra trận.

10.

Phương hướng xây dựng Quân đội nhân dân Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Cách mạng, thiện chiến, tinh nhuệ, hiện đại.

b)

Cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại.

c)

Gọn, nhẹ, cơ động nhanh, chiến đấu giỏi.

d)

Chính quy, hiện đại, tinh nhuệ, phản ứng nhanh.

11.

Quân đội nhân dân Việt Nam không có chức năng nào sau đây?

a)

Đội quân chiến đấu.

b)

Đội quân lao động sản xuất

c)

Đội quân công tác

d)

Đội quân làm kinh tế

12.

Sự ra đời của Công an nhân dân phản ánh nội dung gì?

a)

Là một đòi hỏi tất yếu khách quan của lịch sử

b)

Thể hiện yêu cầu của nhân dân

c)

Là yêu cầu của Công an nhân dân

d)

Là một yêu cầu của đất nước nhằm chống kẻ thù xâm lược

13.

Một trong những lí do cho sự ra đời của Công an nhân dân là?

a)

Các lực lượng phản động ngoài nước có ý đồ xâm lược nước ta

b)

Các lực lượng phản động trong, ngoài nước cấu kết chống phá ta quyết liệt

c)

Các lực lượng phản động trong nước có ý đồ tiến công xâm lược

d)

Là chuẩn bị cho đất nước chống kẻ thù xâm lược

14.

Năm 1945, ở Bắc Bộ lực lượng Công an nhân dân đã thành lập cơ quan, tổ chức nào?

a)

Sở Liêm phóng và Sở Công an

b)

Sở An ninh và Sở Cảnh sát

c)

Sở Công an và Sở Cảnh sát

d)

Sở Liêm phóng và Sở Cảnh sát

15.

Các tổ chức tiền thân của lực lượng Công an nhân dân đã tham gia nhiệm vụ gì?

a)

Tham gia tổng khởi nghĩa Cách mạng tháng 8/1945

b)

Tham gia đánh giặc ngày 19/12/1946

c)

Tham gia chiến dịch Điện Biên Phủ 1954

d)

Tham gia giải phóng Thủ Đô Hà Nội năm 1954

16.

Chủ tịch Hồ Chí Minh kí sắc lệnh 71/SL thành lập Quân đội quốc gia Việt Nam vào thời gian nào?

a)

22-5-1946

b)

22-5-1945

c)

25-2-1946

d)

25-2-1945

17.

Chủ tịch Hồ Chí Minh ký quyết định thành lập bộ đội địa phương vào thời gian nào?

a)

04/07/1949

b)

07/04/1949

c)

04/07/1948

d)

07/04/1948

18.

Một trong những truyền thống vẻ vang của Quân đội nhân dân Việt Nam là gì?

a)

Quan hệ của quân với dân như cá với nước

b)

Luôn công tác cùng nhân dân

c)

Gắn bó máu thịt với nhân dân

d)

Hòa nhã với dân, kiên quyết với địch

19.

Một trong những truyền thống vẻ vang của Quân đội nhân dân Việt Nam là gì?

a)

Cần kiệm, độc lập, tự chủ, tự cường trong xây dựng quân đội.

b)

Cần kiệm, độc lập, tự lực, tự cường trong xây dựng quốc phòng của đất nước.

c)

Độc lập, tự chủ, tự cường, cần kiệm xây dựng quân đội, xây dựng đất nước.

d)

Độc lập, tự chủ trong chiến đấu, lao động sản xuất xây dựng quân đội, xây dựng đất nước.

20.

Ngày truyền thống của lực lượng Công an nhân dân là:

a)

Ngày 19/12/1946

b)

Ngày 02/9/1945

c)

Ngày 19/8/1945

d)

Ngày 22/12/1944

21.

Bộ phận Tình báo quân đội được sáp nhập vào Nha Công an khi nào?

a)

Ngày 19/8/1945

b)

Ngày 22/12/1945

c)

Ngày 28/02/1950

d)

Ngày 07/5/1954

22.

Một trong những truyền thống vẻ vang của Công an nhân dân Việt Nam là gì?

a)

Đánh thắng mọi kẻ thù xâm lược.

b)

Vì nhân dân phục vụ, dựa vào dân làm việc và chiến đấu.

c)

Chiến đấu kiên quyết với bọn phản động.

d)

Quyết chiến, quyết thắng, đánh thắng.

23.

Một trong những truyền thống vẻ vang của Công an nhân dân Việt Nam là gì?

a)

Chiến đấu quyết liệt với kẻ thù

b)

Độc lập, tự chủ, tự lực tự cường, tiếp thu vận dụng sáng tạo những kinh nghiệm bảo vệ an ninh, những thành tựu khoa học công nghệ phục vụ công tác và chiến đấu

c)

Thực hiện toàn quân

24.

Một trong những truyền thống vẻ vang của Công an nhân dân Việt Nam là gì?

a)

Quan hệ quốc tế trong sáng, thủy chung, nghĩa tình

b)

Chiến đấu sát cánh bên nhau với lực lượng công an quốc tế.

c)

Chiến đấu kiên quyết với kẻ thù xâm lược từ bên ngoài.

d)

Luôn lắng nghe và quan tâm đến nguyện vọng của nhân dân.

25.

Đảng Cộng sản Việt nam lãnh đạo Công an nhân dân Việt Nam theo nguyên tắc nào?

a)

Tuyệt đối, trực tiếp và toàn diện.

b)

Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt

c)

Toàn diện, trực tiếp về mọi mặt.

d)

Tuyệt đối, toàn diện về mọi mặt

26.

Lời dạy của Chủ tịch Hồ Chí Minh với lực lượng Công an nhân dân có nội dung nào sau đây?

a)

Vì nước quên thân, vì dân phục vụ

b)

Kẻ thù nào cũng đánh thắng

c)

Nhiệm vụ nào cũng hoàn thành

d)

Khó khăn nào cũng vượt qua

27.

Đoàn kết quốc tế trong sáng, thủy chung của dân tộc Việt Nam là một nhân tố quyết định thắng lợi trong sự nghiệp dựng nước là gì?

a)

đã trở thành truyền thống, là một nhân tố thành công trong sự nghiệp dựng nước và giữ nước

b)

là một nhân tố quyết định thắng lợi trong sự nghiệp giữ nước

c)

đã trở thành truyền thống qúy báu trong xây dựng đất nước

28.

Bộ trưởng bộ quố phòng là ai?

a)

Phùng Xuân Nhạ

b)

Lê Vĩnh Tân

c)

Ngô Xuân Lịch

d)

Tô Lâm

29.

Nội dung nào sau đây không phải là truyền thống trong chống giặc ngoại xâm của dân tộc ta?

a)

Luôn chăm lo xây dựng thành trì vững chắc để bảo vệ đất nước

b)

Tiến hành chiến tranh nhân dân toàn dân, lấy LLVTND làm nòng cốt

c)

Kết hợp đấu tranh quân sự với chính trị, ngoại giao

d)

Kết hợp đấu tranh quân sự với chính trị, binh vận

30.

Trong " Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến" năm 1946 của Chủ tịch Hồ Chí Minh có câu nào sau dây?

a)

Trong bầu trời không có gì quý bằng nhân dân

b)

Ai có súng dùng súng, ai có gươm dùng gươm

c)

Không có gì quý hơn độc lập, tự do

d)

Tiến lên chiến sĩ đồng bào, Bắc Nam sum họp xuân nào vui hơn

31.

Một nội dung đã trở thành truyền thống của dân tộc Việt Nam từ khi có Đảng là:

a)

Đi theo con đường cách mạng, không sợ hi sinh, gian khổ

b)

Tin tưởng vào sự lãnh đạo của nhân dân, vào thắng lợi của nhân dân

c)

Tin tưởng vào sự lãnh đạo của Đảng, vào thắng lợi của cách mạng

d)

Tin tưởng vào khả năng của nhân dân vào thắng lợi của cách mạng

32.

Một trong những giai đoạn lịch sử đánh giặc giữ nước của dân tộc Việt Nam

a)

Các cuộc chiến tranh giữ nước (từ thế kỉ X đến thế kỉ XIX)

b)

Các cuộc chiến tranh giữ nước (từ thế kỉ X đến thế kỉ XVII)

c)

Các cuộc chiến tranh giữ nước (từ thế kỉ X đến thế kỉ XII)

d)

Các cuộc chiến tranh giữ nước (từ thế kỉ X đến thế kỉ X)

33.

Một trong những giai đoạn lịch sử đánh giặc giữ nước của dân tộc Việt Nam

a)

Các cuộc đấu tranh giành độc lập (từ thế kỉ I đến thế kỉ X)

b)

Các cuộc đấu tranh giành độc lập (từ thế kỉ I đến thế kỉ IX)

c)

Các cuộc đấu tranh giành độc lập (từ thế kỉ I đến thế kỉ XI)

d)

Các cuộc đấu tranh giành độc lập (từ thế kỉ I đến thế kỉ XII)

34.

Một trong những giai đoạn lịch sử đánh giặc giữ nước của dân tộc Việt Nam

a)

Cuộc kháng chiến chống đế quốc Mĩ (1954-1975)

b)

Cuộc kháng chiến chống đế quốc Pháp (1954-1975)

c)

Cuộc kháng chiến chống đế quốc Mĩ (1959-1979)

d)

Cuộc kháng chiến chống đế quốc Mĩ (1945-1975)

35.

Cuộc kháng chiến chống đế quốc Mĩ (1954-1975)

a)

Cuộc kháng chiến chống đế quốc Mĩ (1954-1975)

b)

Cuộc kháng chiến chống đế quốc Pháp (1954-1975)

c)

Cuộc kháng chiến chống đế quốc Mĩ (1959-1979)

d)

Cuộc kháng chiến chống đế quốc Mĩ (1945-1975)

36.

Vị vua nào thống nhất 2 bộ tộc Âu Việt và Lạc Việt lập ra nhà nước Âu Lạc

a)

Vua Hùng

b)

Quang Trung

c)

Ngô Quyền

d)

Thục Phán (An Dương Vương)

37.

Chiến thắng Bạch Đằng do ai lãnh đạo, vào năm nào.

a)

Do Ngô Quyền lãnh đạo năm 938

b)

Do hai bà Trưng lãnh đạo năm 938

c)

Do Ngô Quyền lãnh đạo năm 936

d)

Do Lí Bí lãnh đạo năm 938

38.

Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược

a)

1945-1954

b)

1947-1954

c)

1945-1955

d)

1944-1975

39.

Chiến thắng điện biên phủ vào năm nào

a)

1957

b)

1949

c)

1947

d)

1954

40.

Vị đại tướng đầu tiên của Quân đội nhân dân Việt nam là ai?

a)

Phùng Quang Thanh

b)

Ngô Xuân Lịch

c)

Võ Nguyên Giáp

d)

Nguyễn Chí Thanh

41.

Cuộc kháng chiến chống đế quốc Mĩ từ

a)

1967-1975

b)

1968-1979

c)

1954-1974

d)

1954-1975

42.

Một trong những truyền thống vẻ vang của dân tộc ta trong sự nghiệp đánh giặc giữ nước

a)

Truyền thống lấy nhỏ chống lớn lấy ít địch nhiều

b)

Truyền thống lấy nhỏ chống mạnh, lấy lớn chống chất lượng

c)

Truyền thống lấy nhỏ chống lớn lấy ít địch chất lượng

d)

Truyền thống lấy nhỏ chống mạnh lấy nhiều địch ít