wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chuyển động thẳng biến đổi đều

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Gia tốc là một đại lượng:

a)

Đại số, đặc trưng cho tính không thay đổi của vận tốc

b)

Véctơ, đặc trưng cho sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc

c)

Vectơ, đặc trưng cho tính nhanh hay chậm của chuyển động

d)

Vectơ, đặc trưng cho tính không thay đổi của vận tốc

2.

Một viên bi thả lăn trên mặt phẳng nghiêng không vận tốc đầu với gia tốc 0,1 m/s2. Hỏi sau bao lâu kể từ lúc thả, viên bi có vận tốc 2 m/s?

a)

20s

b)

10s

c)

15s

d)

12s

3.

Một đoàn tàu bắt đầu rời nhà ga, sau 20 s đạt được vận tốc 10 m/s. Hỏi sau bao lâu nữa tàu đạt được vận tốc 15 m/s?

a)

30 s.

b)

20 s.

c)

40 s.

d)

10 s.

4.

Trong chuyển động thẳng chậm dần đều thì

a)

gia tốc luôn dương.

b)

gia tốc luôn âm.

c)

vectơ gia tốc cùng hướng với vectơ vận tốc.

d)

vectơ gia tốc ngược hướng với vectơ vận tốc

5.

Câu nào sai ?Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì

a)

vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.

b)

vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian.

c)

quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian.

d)

gia tốc là đại lượng không đổi.

6.

Điều khẳng định nào dưới đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều?

a)

Gia tốc của chuyển động là hàm bậc nhất theo thời gian

b)

Chuyển động có gia tốc thay đổi

c)

Vận tốc của chuyển động là hàm bậc hai của thời gian

d)

Tốc độ tức thời của chuyển động tăng đều theo thời gian

7.

Hệ quy chiếu gồm

a)

vật làm gốc, hệ toạ độ, thời gian

b)

hệ toạ độ, gốc thời gian

c)

vật gốc, mốc thời gian

d)

vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian, đồng hồ

8.

Nga đi học với tốc độ trung bình 30 km/h thì đến trường mất 15 phút. Quãng đường Nga chạy bằng

a)

7,5 km

b)

7,5 m

c)

450 m

d)

450 km

9.

 x=50+30t (km;h)x=50+30t\ \left(km;h\right)  
Vận tốc của vật bằng

a)

30 km/h

b)

- 30 km/h

c)

50 km/h

d)

-50 km/h

10.

Chuyển động cơ là

a)

sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian

b)

sự thay đổi về chiều của vật này so với vật khác theo thời gian

c)

sự thay đổi về phương của vật này so với vật khác theo thời gian

d)

sự thay đổi về vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian

11.

Phương trình chuyển động của vật là

a)

x = 5+5t (m;s)

b)

x = 4t (m;s)

c)

x = 5 - 5t (m;s)

d)

x = 5 + 4t (m;s)

12.

Cho phương trình
   x=255tx=25-5t  (km;h)


Lúc thời điểm t = 5 h, toạ độ vật bằng

a)

0

b)

- 5 km

c)

25 km

d)

3 km

13.

Một ô tô xuất phát từ A, chuyển động thẳng đều đến điểm B cách A 100 km với tốc độ 60 km/h. Chọn trục tọa độ Ox có gốc O tại A, phương trùng với đường thẳng AB, chiều từ A đến B. Chọn gốc thời gian là lúc ô tô xuất phát. Phương trình chuyển động của ô tô là

a)

x = 100 – 6t

b)

x = 100 + 60t

c)

x = 60t

d)

x = 60(t – 2)

14.

Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động:

a)

Có quỹ đạo là đường thẳng, vectơ gia tốc bằng không

b)

Có quỹ đạo là đường thẳng, vectơ gia tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động

c)

Có quỹ đạo là đường thẳng, vectơ gia tốc và vận tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động

d)

Có quỹ đạo là đường thẳng, vectơ vận tốc không thay đổi trong suốt quá trình chuyển động

15.

Một đoàn tàu bắt đầu rời nhà ga, sau 20 s đạt được vận tốc 10 m/s. Hỏi sau bao lâu nữa tàu đạt được vận tốc 15 m/s?

a)

30 s.

b)

20 s.

c)

40 s.

d)

10 s.

16.

Một viên bi thả lăn trên mặt phẳng nghiêng không vận tốc đầu với gia tốc 0,1 m/s2. Hỏi sau bao lâu kể từ lúc thả, viên bi có vận tốc 2 m/s?

a)

20s

b)

10s

c)

15s

d)

12s

17.

Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động có vận tốc ... theo thời gian

(viết không dấu)

(a)  

18.

Trong chuyển động nhanh dần đều, gia tốc luôn thay đổi.

a)

đúng

b)

sai

19.

Chuyển động thẳng biến đổi đều có các tính chất nào?

a)

quỹ đạo thẳng

b)

vận tốc tăng

c)

vận tốc tăng đều

d)

vận tốc giảm đều

e)

gia tốc tăng đều

20.

Gia tốc có đơn vị là

a)

m/s

b)

m/s2

c)

m.s2

d)

m2/s

21.

Biểu thức tính gia tốc là

a)

a=vv0ta=\frac{v-v_0}{t}

b)

a=v+v0ta=\frac{v+v_0}{t}

c)

a=v0vta=\frac{v_0-v}{t}

d)

a=v0ta=\frac{v_0}{t}

22.

Quãng đường vật chuyển động nhanh dần đều là

a)

s=12at2+v0ts=\frac{1}{2}at^2+v_0t

b)

s=at2+v0ts=at^2+v_0t

c)

s=12at2+v0t+x0s=\frac{1}{2}at^2+v_0t+x_0

d)

s=12at+v0ts=\frac{1}{2}at^{ }+v_0t

23.

Một vật bắt đầu chuyển động không vận tốc đầu. Sau 5 giây vật đạt tốc độ 2 m/s. Gia tốc của vật là

a)

2,5 m/s2

b)

0,4 m/s2

c)

2 m/s2

d)

0,2 m/s2

24.

Một vật chuyển động với vận tốc ban đầu 10 m/s bắt đầu tăng tốc. Biết gia tốc vật là 0,5 m/s2. Sau bao lâu vật đạt tốc độ 15 m/s.

a)

10 s

b)

5 s

c)

15 s

d)

20 s

25.

Một vật bắt đầu chuyển động với gia tốc 9,8 m/s2. Vận tốc vật sau 4 giây là

a)

39,2 m/s

b)

29,4 m/s

c)

13,8 m/s

d)

9,8 m/s

26.

Gốc thời gian lúc 8h, xe II bắt chuyển động lúc mấy giờ

a)

1h

b)

8h

c)

9h

d)

8h30

27.

Đồ thị thời gian của 2 người chuyển động thẳng đều từ A đến B được biểu diễn như hình. Vận tốc của xe II bằng

a)

20 km/h

b)

30 km/h

c)

40 km/h

d)

60 km/h

28.

Ngân đi thẳng đều với phương trình


 x=30+5tx=30+5t  (km;h)
Gốc thời gian lúc 6h. Lúc 8h thì Ngân ở đâu so với gốc toạ độ?

a)

40 km

b)

10 km

c)

35 km

d)

45 km

29.

Công thức tính vận tốc tức thời bằng

a)

v=v0v=v_0

b)

v=at2v=at^2

c)

v=v0+atv=v_0+at

d)

v=atv=\frac{a}{t}

30.

Ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s thì hãm phanh. Sau 10 s thì xe dừng lại. Gia tốc của xe bằng

a)

1 ms21\ \frac{m}{s^2}

b)

1 ms2-1\ \frac{m}{s^2}

c)

2 ms22\ \frac{m}{s^2}

d)

2 ms2-2\ \frac{m}{s^2}

31.

Ca nô chạy với tăng tốc từ 16 m/s lên 24 m/s trong 4 s. Gia tốc của ca nô là

a)

2 ms22\ \frac{m}{s^2}

b)

1,5 ms21,5\ \frac{m}{s^2}

c)

3 ms23\ \frac{m}{s^2}

d)

2,5 ms22,5\ \frac{m}{s^2}

32.

Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho sự biến thiên nhanh chậm của vận tốc theo thời gian. Đơn vị và ký hiệu là

a)

Gia tốc. Kí hiệu a và đơn vị là m/s

b)

Gia tốc. Kí hiệu a và đơn vị là m/s2

c)

Vận tốc. Kí hiệu là v và đơn vị m/s

d)

Vận tốc. Kí hiệu là m/s2

33.

Công thức tính gia tốc

a)

a=v2v1ta=\frac{v_2-v_1}{t}

b)

a=vta=\frac{v}{t}

c)

a=ΔvΔta=\frac{\Delta v}{\Delta t}

d)

a=v2v1tt0a=\frac{v_2-v_1}{t-t_0}

e)

Cả C và D đều đúng

34.

Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa v, a và s.

a)

v+v0=2asv+v_0=\sqrt{2as}

b)

v2+v02=2asv^2+v_0^2=2as

c)

vv0=2asv-v_0=\sqrt{2as}

d)

v2v02=2asv^2-v_0^2=2as

35.

Thời gian cần thiết để tăng vận tốc từ 10m/s lên 40m/s của một chuyển động có gia tốc  2ms22\frac{m}{s^2}  là

a)

10s.

b)

15s. 

c)

25s.

d)

20s.

36.

Nga đứng yên lúc nào?

a)

0 đến t1

b)

t1 đến t2

c)

0 đến t2

d)

Nga đâu có đứng yên

37.

Ô tô xuống dốc không vận tốc đầu. Trong 5 s vận tốc của nó bằng 15 m/s. Gia tốc xe bằng

a)

5 ms25\ \frac{m}{s^2}

b)

3 ms23\ \frac{m}{s^2}

c)

10 ms210\ \frac{m}{s^2}

d)

5 ms25\ \frac{m}{s^2}

38.

Trong khoảng thời gian nào xe máy chuyển động thẳng đều

a)

từ 0 đến t1

b)

từ t1 đến t2

c)

khoảng t2 trở đi

d)

toàn khoảng thời gian