wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

46->90 Sử hú

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Đại hội nào dưới đây đã quyết định thành lập ở mỗi nước Việt Nam, Lào, Campuchia một Đảng Mác-Lênin riêng?

a)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ I (3-1935)

b)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II (2-1951)

c)

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV (12-1976)

d)

Đại hội đại biểu toàn quốc thứ III (9-1960)

2.

Tên “Đảng lao động Việt Nam”  chính thức có từ khi nào?

a)

Tháng 2-1930

b)

Tháng 10-1930

c)

Tháng 2-1951

d)

Tháng 9-1960

3.

Kế hoạch Đờ Lát đơ Tatxinhi năm 1950 được xây dựng dựa trên cơ sở nào dưới đây?

a)

Viện trợ của Mĩ

b)

Kinh tế Pháp phát triển

c)

Sự lớn mạnh của nguỵ quân

d)

Kinh nghiệm chỉ huy của Tatxinhi

4.

Mục tiêu nào dưới đây là cơ bản nhất trong kế hoạch Đờ Lát đơ Tatxinhi (1950)?

a)

Mong muốn kết thúc cuộc chiến ở Đông Dương

b)

Tiêu diệt nhanh chóng quân chủ lực của ta

c)

Củng cố cho chính quyền thực dân Pháp ở Đông Dương

d)

Giữ vững thế chủ động của Pháp trên chiến trường Đông Dương

5.

Mĩ kí với Pháp Hiệp định phòng thủ chung Đông Dương (12.1950) vì lý do chủ yếu nào dưới đây?

a)

Muốn từng bước thay chân Pháp ở Đông Dương

b)

Giúp Pháp kéo dài cuộc chiến ở Đông Dương

c)

Mở rộng phạm vi ảnh hưởng của Mĩ ở Đông Dương

d)

Tăng cường sức mạnh cho mình ở Đông Dương

6.

Mĩ kí với Bảo Đại Hiệp ước hợp tác kinh tế Việt-Mĩ (9.1951) vì lí do chủ yếu nào dưới đây?

a)

Củng cố chính quyền Bảo Đại

b)

Ràng buộc Chính phủ Bảo Đại vào Mĩ

c)

Can thiệp vào Đông Dương về kinh tế

d)

Củng cố vị thế của Mĩ ở Đông Dương

7.

Nội dung nào dưới đây thể hiện rõ sự can thiệp của Mĩ vào cuộc chiến tranh Đông Dương (1951-1953)?

a)

Số lượng các công ty Mĩ đến Việt Nam đầu tư tăng

b)

Các phái đoàn cố vấn quân sự Mĩ đến Việt Nam ngày càng nhiều

c)

Các đội quân viễn chinh Mĩ bắt đầu đến Việt Nam

d)

Chính phủ Mĩ viện trợ quân sự cho chính quyền Bảo Đại

8.

Sau thất bại ở Biên giới-thu đông năm 1950, đế quốc Pháp-Mĩ đã

a)

tăng cường quân đội ở Đông Dương

b)

thực hiện kế hoạch Đờ lat đơ Tatxinhi

c)

rút quân đội khỏi Đông Dương

d)

tiếp tục đánh lên Việt Bắc

9.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần II (2-1951) quyết định thành lập ở mỗi nước Việt Nam, Lào, Cămpuchia một Đảng riêng vì lí do chủ yếu nào dưới đây?

a)

Để phù hợp với đặc điểm phát triển của mỗi nước

b)

Để tạo thuận lợi cho phong trào cách mạng

c)

Để phù hợp với xu hướng phát triển của cách mạng

d)

Để nhanh chóng đưa cuộc kháng chiến đến thắng lợi

10.

Trước tình thế sa lầy của Pháp ở Đông Dương (1950-1953), Mĩ đã có hành động gì?

a)

Chuẩn bị can thiệp vào cuộc chiến tranh Đông Dương

b)

Bắt đầu can thiệp vào Đông Dương

c)

Từng bước can thiệp sâu vào Đông Dương

d)

Cấu kết với các thế lực phản động từng bước can thiệp vào Đông Dương

11.

Đại hội Đảng toàn quốc lần II (2-1951) được gọi là “Đại hội kháng chiến thắng lợi” vì

a)

Đánh dấu bước phát triển mới trong lãnh đạo của Đảng

b)

Đánh dấu sự thành công của đại hội toàn quốc lần II

c)

Đánh dấu sự phát triển của phong trào cách mạng Việt Nam

d)

Đánh dấu sự phát triển của phong trào cách mạng Đông Dương

12.

Mục đích chính của Pháp trong việc tăng cường bình định vùng tạm chiếm trong kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi (1950) là gì?

a)

Vơ vét sức người sức của phục vụ cho chiến tranh

b)

Hạn chế sự chi viện của nhân dân cho lực lượng kháng chiến

c)

Làm lung lay tinh thần chiến đấu của nhân dân ta

d)

Tăng cường kiểm soát nhân ta trong vùng tạm chiếm

13.

Mục đích chính của Pháp khi thiết lập vành đai trắng bao quanh Trung du và đồng bằng Bắc bộ trong kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi (1950)?

a)

Vơ vét sức người sức của phục vụ cho chiến tranh

b)

 Ngăn chặn quân chủ lực của ta

c)

Tăng cường kiểm soát nhân ta

d)

Chuẩn bị tấn công lên Việt Bắc

14.

Kế hoạch Đờ Lát đơ Tatxinhi (1950) được thực hiện đã tác động gì đến cuộc kháng chiến chống Pháp của ta?

a)

Gặp khó khăn trong việc tổ chức xây dựng lực lượng kháng chiến

b)

Làm cho cuộc kháng chiến trở nên khó khăn, phức tạp

c)

Hạn chế sự chi viện từ các nước xã hội chủ nghĩa

d)

Thu hẹp vùng tự do, vùng giải phóng của ta

15.

Bước vào Đông Xuân 1953 – 1954, âm mưu của Pháp – Mĩ là

a)

giành một thắng lợi quyết định để “kết thúc chiến tranh trong danh dự”

b)

giành lấy một thắng lợi quân sự để tiếp tục cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam.

c)

giành lại quyền chủ động chiến lược trên chiến trường chính Bắc Bộ

d)

giành thắng lợi quân sự để nâng cao vị thế của nước Pháp trên thế giới

16.

Từ thu – đông 1953, Nava tập trung quân ở khu vực nào?

a)

Đồng bằng Bắc Bộ

b)

Tây Bắc

c)

Thượng Lào

d)

Bắc Trung Bộ

17.

Tình hình thực dân Pháp sau 8 năm tiến hành cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam như thế nào?

a)

Vùng chiếm đóng ngày càng mở rộng

b)

Bước đầu gặp những khó khăn về tài chính

c)

Thiệt hại ngày càng lớn, lâm vào thế bị động về chiến lược

d)

Hành lang Đông – Tây bị chọc thủng

18.

Nội  dung chủ yếu trong bước thứ nhất của kế hoạch Nava là gì?

a)

Phòng ngự chiến lược ở miền Nam, tấn công chiến lược ở miền Bắc

b)

Phòng ngự chiến lược ở miền Bắc, tấn công chiến lược ở miền Nam

c)

Tấn công chiến lược ở hai miền Bắc - Nam

d)

Phòng ngự chiến lược ở hai miền Bắc - Nam

19.

Nội dung nào sau đây thuộc về chủ trương của ta trong đông - xuân 1953 - 1954?

a)

Trong vòng 18 tháng chuyển bại thành thắng, kết thúc chiến tranh trong danh dự

b)

Tập trung lực lượng tiến công vào những hướng chiến lược quan trọng mà địch tương đối yếu

c)

Tránh giao chiến ở miền Bắc với địch để chuẩn bị đàm phán, kết thúc chiến tranh

d)

Giành thắng lợi nhanh chóng về quân sự trong đông - xuân 1953-1954, buộc Pháp phải đàm phán kết thúc chiến tranh

20.

Cuộc Tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953 – 1954 của ta thắng lợi đã buộc địch phải phân tán lực lượng ở nhũng cứ điểm nào?

a)

Lai Châu, Điện Biên Phủ, Xênô, Luông phabang

b)

Điện Biên Phủ, Thà Khẹt, Plâyku, Luông phabang

c)

Điện Biên Phủ, Xênô, Plâyku, Sầm Nưa

d)

Điện Biên Phủ, Xênô, Luông phabang và Mường Sài, Plâyku

21.

Nội dung nào không phải là ý nghĩa của chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ?

a)

Đập tan kế hoạch Nava và mọi ý đồ của Pháp – Mỹ

b)

Giáng đòn quyết định vào ý chí xâm lược của Pháp

c)

Làm xoay chuyển cục diện chiến tranh Đông Dương

d)

Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ trên phạm vi cả nước

22.

Cuộc kháng chiến của dân tộc Việt Nam chống thực dân Pháp (1945 - 1954) được kết thúc bằng sự kiện nào?

a)

Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954

b)

Chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950

c)

Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương được kí kết (21 - 7 - 1954)

d)

Cuộc tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953 – 1954

23.

Bộ Chính trị Trung ương Đảng quyết định mở chiến dịch Điện Biên Phủ nhằm mục tiêu là

a)

tiêu diệt sinh lực địch, giải phóng vùng Tây Bắc, tạo điều kiện giải phóng Bắc Lào

b)

 tiêu diệt sinh lực địch, giải phóng vùng Tây Bắc, tạo điều kiện giải phóng Hạ Lào

c)

tiêu diệt sinh lực địch, giải phóng vùng Tây Bắc, tạo điều kiện giải phóng Thượng Lào

d)

tiêu diệt sinh lực địch, tạo điều kiện giải phóng Bắc Lào

24.

Nava xây dựng Điện Biên Phủ thành tập đoàn cứ điểm mạnh nhất Đông Dương, gồm

a)

2 phân khu, 48 cứ điểm

b)

3 phân khu, 49 cứ điểm

c)

4 phân khu, 50 cứ điểm

d)

5 phân khu, 47 cứ điểm

25.

Hiệp định Ginevơ là văn bản pháp lý quốc tế ghi nhận các quyền gì cho các nước Đông Dương?

a)

Quyền được hưởng độc lập, tự do

b)

Các quyền dân tộc cơ bản

c)

Quyền tổ chức Tổng tuyển cử tự

d)

Quyền chuyển quân tập kết theo giới tuyến quân sự tạm thời

26.

Nguyên nhân cơ bản quyết định sự thắng lợi cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 – 1954) là

a)

sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh

b)

truyền thống yêu nước, anh hùng bất khuất của dân tộc

c)

căn cứ hậu phương vững chắc và khối đoàn kết toàn dân

d)

tình đoàn kết chiến đấu của nhân dân ba nước Đông Dương

27.

Nội dung quan trọng nhất của Hiệp định Giơnevo năm 1954 là

a)

 các bên tham chiến thực hiện ngừng bắn, lập lại hòa bình trên toàn Đông Dương

b)

các bên tham chiến thực hiện cuộc tập kết, chuyển quân, chuyển giao khu vực

c)

các nước tham dự cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản của ba nước Đông Dương

d)

hiệp định cấm đưa quân đội và vũ khí nước ngoài vào các nước Đông Dương

28.

Chiến thắng nào sau đây có ý nghĩa làm xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dương (1945 – 1954)

a)

Chiến thắng Điện Biên Phủ (1954)

b)

Chiến thắng Việt Bắc (1947)

c)

Chiến thắng Biên Giới (1950)

d)

Chiến thắng Hòa Bình (1951 – 1952)

29.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng(9-1960)diễn ra trong bối cảnh lịch sử

a)

Cách mạng hai miền Nam-Bắc có những bước tiến quan trọng

b)

Cách mạng miền Nam Việt Nam đang đứng trước những khó khăn

c)

Cách mạng ở Miền Bắc đang chống lại sự phá hoại nặng nề của Mĩ

d)

Cách mạng miền Nam gặp khó, cách mạng miền Bắc thành công

30.

Ngày 17-1-1960 tại Bến Tre nổ  ra phong trào đấu tranh nào ?

a)

Đồng khởi

b)

Chống bình định

c)

Phá ấp chiến lược

d)

Trừ gian diệt ác

31.

Nhiệm vụ của Cách mạng miền Nam Việt Nam sau 1954 là

a)

chống lại sự bắn phá và ném bom ác liệt của chính quyền Mĩ-Diệm

b)

tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, thực hiện thống nhất nước nhà

c)

hàn gắn vết thương chiến tranh, khôi phục và phát triển kinh tế

d)

tiến hành đấu tranh vũ trang để đánh bại chiến tranh xâm lược của Mỹ, Diệm

32.

Quyết định cơ bản của Hội nghị Ban chấp hành Trung ương lần thứ 15 (1-1959)  là gì?

a)

Dùng đấu tranh ngoại giao để đánh đổ ách thông trị Mĩ - Diệm

b)

Giành chính quyền bằng con đường đấu tranh  hòa bình

c)

Nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng đánh đổ quyền Mĩ - Diệm

d)

Nhờ sự giúp đỡ của các nước ngoài để đánh Mĩ - Diệm

33.

Âm mưu cơ bản của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ tiến hành ở miền Nam Việt Nam là gì?

a)

Dùng người Việt đánh người Việt

b)

Kết thúc chiến tranh

c)

Tiêu diệt lực lượng của ta

d)

Lấy chiến tranh nuôi chiến tranh

34.

Ngày 16-05-1955  lực lượng nào rút khỏi miền Bắc nước ta?

a)

Quân Anh

b)

Quân Pháp

c)

Quân Trung hoa dân quốc

d)

Quân Nhật Bản

35.

Thắng lợi quân sự nào của quân  dân miền Nam góp phần làm phá sản  hoàn toàn chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ?

a)

An Lão

b)

Vạn Tường

c)

Núi Thành

d)

Ấp Bắc

36.

Thắng lợi nào dưới đây chứng tỏ quân dân miền Nam có khả năng đánh bại chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ ?

a)

Chiến thắng Bình Giã

b)

Chiến thắng Ấp Bắc

c)

Chiến thắng Vạn Tường

d)

Chiến thắng Đồng Xoài

37.

Nội dung nào dưới đây không phải ý nghĩa của phong trào “ĐồngKhởi” (1959-1960)?

a)

Buộc Mĩ phải rút quân về nước

b)

Làm lung lay tận gốc chính quyền Ngô Đình Diệm

c)

Cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công

d)

Giáng đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ

38.

Chiến thắng nào của quân và dân ta đánh dấu sự phá sản cơ bản của “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965)  của Mĩ?

a)

Ba Gia

b)

Bình Giã

c)

Ấp Bắc

d)

An Lão

39.

Âm mưu của Mĩ đối với miền Nam Việt Nam sau hiệp định Giơnevơ 1954 là

a)

biến miền Nam thành thuộc địa kiểu mới

b)

biến nước ta thành thị trường tiêu thụ hàng hoá của Mĩ

c)

bưa quân đội Mĩ vào miền Nam

d)

phá hoại các cơ sở kinh tế của ta

40.

 Sau khi Pháp rút khỏi nước ta, Mĩ đã có hành động gì?

a)

Biến nước ta làm căn cứ quân sự tiến đánh Trung Quốc

b)

Biến nước ta thành thị trường tiêu thụ hàng hoá của Mẻo

c)

Trực tiếp đưa quân đội vào thay quân Pháp

d)

Đưa bọn tay sai Ngô Đình Diệm lên nắm chính quyền

41.

 Kết quả của phong trào “Đồng khởi” là gì?

a)

Phá vở từng mảng lớn bộ máy cai trị của địch

b)

Lực lượng vũ trang được hình thành và phát triển

c)

Sự ra đời của Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam (20 – 12 – 1960)

d)

Ủy ban nhân dân tự quản tịch thu ruộng đất của bọn địa chủ chia cho dân cày nghèo

42.

Hình thức đấu tranh nào của quân và dân ta chống chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) ở miền Nam Việt Nam?

a)

Đấu tranh ngoại giao

b)

Đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh vũ trang

c)

Đấu tranh  vũ trang

d)

Đấu tranh chính trị

43.

Chính sách nào của Mỹ- Diệm  tác động gây khó khăn với cuộc cách mạng miền Nam Việt Nam từ 1954-1959?

a)

Phế truất Bảo Đại đưa Ngô Đình Diệm lên làm tổng thống

b)

Gạt hết quân Pháp để độc chiếm miền Nam

c)

Đặt cộng sản ngoài vòng pháp luật, ra“luật 10 – 59”, công khai chém giết

d)

Thực hiện chính sách “đả thực”, “bài phong”, “diệt cộng"

44.

Sự kiện nào của quân và dân miền Nam trong cuộc kháng chiến chống Mĩ (1954-1975) đánh dấu cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công

a)

chiến thắng Bình Giã

b)

phong trào Đồng khởi

c)

chiến thắng Ấp Bắc

d)

chiến thắng Vạn Tường

45.

Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam (20-12-1960)  có vai trò nào dưới đây trong cuộc kháng chiến chống Mĩ?

a)

Lãnh đạo nhân dân miền Nam đấu tranh

b)

Đoàn kết toàn dân chống đế quốc và chính quyền tay sai

c)

Giữ gìn lực lượng cách mạng chuẩn bị phản công

d)

Xây dựng  lực lượng cách mạng miền Nam