wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

điện trường

Total questions: 41

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Hệ Trái Đất (1) và Quả táo (2) có tiếp xúc với nhau không?

(a)  

2.

Hệ 2 điện tích q1 và q2 có tiếp xúc với nhau hay không?

(a)  

3.

Hệ Trái đất (1) và Qủa táo (2) có tương tác lực với nhau hay không?

(a)  

4.

Hệ 2 điện tích q1 và q2 có tương tác lực với nhau hay không?

(a)  

5.

Lực tương tác giữa Trái đất (1) và Quả táo (2) là lực gì?

(a)  

6.

Lực tương tác giữa q1 và q2 là lực gì?

(a)  

7.

Môi trường truyền tương tác giữa Trái đất (1) và Quả táo (2) là môi trường gì?

(a)  

8.

Môi trường truyền tương tác giữa q1và q2 là môi trường gì?

(a)  

9.

Điện tích thử là

a)

A.    Điện tích có giá trị nhỏ.

b)

B.    Điện tích dương có điện lượng nhỏ.

c)

C. Điện tích âm có điện lượng nhỏ.

d)

D.    Điện tích có kích thước nhỏ. 


10.

Điện trường là:

a)

A.    Dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và truyền tương tác giữa các điện tích.

b)

B.    Dạng vật chất tồn tại quanh nam châm, truyền tương tác giữa các nam châm.

c)

C. Dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và nam châm, truyền tương tác giữa các điện tích và giữa các nam châm.

d)

D. Dạng vật chất tồn tại ở khắp mọi nơi, tác dụng lực điện vào các vật trong nó.

11.

Đơn vị của cường độ điện trường là

a)

A. N/m

b)

B. N.m

c)

C. V/m

d)

D.  V.m

12.

Hệ thức xác định cường độ điện trường là

a)

A. E = F.q

b)

B. E = qF\frac{q}{F}

c)

C. E = F2q\frac{F^2}{q}

d)

D. E = Fq\frac{F}{q}

13.

Cho một điện tích điểm – Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều:

a)

A.   hướng ra xa nó.

b)

B. hướng về phía nó. 

c)

C. phụ thuộc độ lớn của nó.  

d)

D. phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

14.

Có hai thanh kim loại bằng sắt, bề ngoài giống nhau, khi đặt chúng gần nhau thì chúng hút nhau. Hai thanh đó

a)

là hai thanh nam châm.

b)

một thanh là nam châm, thanh còn lại là thanh sắt.

c)

có thể là hai thanh nam châm, cũng có thể là hai thanh sắt.

d)

có thể là hai thanh nam châm, cũng có thể là một thanh nam châm và một thanh sắt.

15.

Khẳng định nào dưới đây là sai?

Đường sức của từ trường

a)

là những đường cong kín.

b)

là những đường cong không kín.

c)

là những đường mà tiếp tuyến với nó trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

d)

không cắt nhau.

16.

Tính chất cơ bản của từ trường là gây ra

a)

lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.

b)

lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.

c)

lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.

d)

sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.

17.

Từ phổ là hình ảnh

a)

của các đường mạt sắt cho ta hình ảnh của các đường sức từ của từ trường.

b)

tương tác của hai nam châm với nhau.

c)

tương tác giữa dòng điện và nam châm.

d)

tương tác của hai dòng điện chạy trong hai dây dẫn thẳng song song.

18.

Hình vẽ nào dưới đây xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện trong dây dẫn thẳng dài vô hạn?

a)
b)
c)
d)
19.

Hình vẽ nào dưới đây xác định sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại M gây bởi dòng điện thẳng dài vô hạn?

a)
b)
c)
d)
20.

Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn sai hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện?

a)
b)
c)
d)
21.

Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện ?

a)
b)
c)
d)
22.

Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện?

a)
b)
c)
d)
23.

Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn SAI hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện?

a)
b)
c)
d)
24.

Điện trường là dạng vật chất tồn tại xung quanh

a)

Trái Đất.

b)

mọi vật.

c)

điện tích.

d)

vì sao.

25.

Nếu giảm khoảng cách giữa hai điện tích điểm 2 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng:

a)

tăng 2 lần

b)

giảm 2 lần

c)

tăng 4 lần

d)

giảm 4 lần

26.

Điện trường là

a)

môi trường dẫn điện.

b)

môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

c)

môi trường chứa các điện tích.

d)

môi trường không khí quanh điện tích.

27.

Hạt nhân của một nguyên tử oxi có 8 proton và 9 notron, số electron của nguyên tử oxi là:

a)

9

b)

8

c)

16

d)

17

28.

Điều kiện để một vật dẫn điện là:

a)

vật phải ở nhiệt độ phòng.

b)

có chứa các điện tích tự do.

c)

vật phải làm bằng kim loại.

d)

vật phải mang điện tích.

29.

Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường:

a)

tăng 2 lần

b)

giảm 2 lần

c)

không đổi

d)

giảm 4 lần

30.

Ion dương được tạo thành từ nguyên tử:

a)

nhận điện tích dương

b)

nhận êlectron

c)

mất êlectron

d)

nhận điện tích dương hoặc mất đi êlectron

31.

Chọn phát biểu đúng:

a)

êlectron và nơtron có điện tích cùng độ lớn nhưng trái dấu

b)

êlectron và prôton có cùng khối lượng

c)

êlectron và prôton có điện tích cùng độ lớn nhưng trái dấu

d)

Prôton và nơtron có cùng điện tích

32.

đâu là nhiễm điện do cọ sát

a)
b)
c)
33.

công thức tính lực tương tác điện trong chân không?

a)

F=k.q1.q2r2F=\frac{k.\left|q_1.q_2\right|}{r^2}

b)

F=k.q1.q22.r2F=\frac{k.\left|q_1.q_2\right|}{2.r^2}

c)

F=k.q1.q2ξ.r2F=\frac{k.\left|q_1.q_2\right|}{\xi.r^2}

34.

Hai điện tích điểm được đặt cố định trong một bình không khí thì lực tương tác giữa chúng là 12 N. Khi đổ đầy một chất lỏng cách điện vào bình thì lực tương tác giữa chúng là 4 N. Hằng số điện môi của chất lỏng này là

a)

3

b)

1/3

c)

9

d)

1/9

35.

Hai điện tích điểm đặt cách nhau 100 cm trong parafin có hằng số điện môi bằng 2 thì lực tương tác là 1 N. Nếu chúng được đặt cách nhau 50 cm trong chân không thì lực tương tác có độ lớn

a)

1 N

b)

2 N

c)

8 N

d)

48 N

36.

Vật nào dưới đây là vật dẫn điện?

a)

Thanh gỗ khô

b)

Một đoạn ruột bút chì

c)

Một đoạn dây nhựa

d)

Thanh thủy tinh

37.

Trong vật nào dưới đây không có các êlectron tự do?

a)

Một đoạn dây thép.

b)

Một đoạn dây đồng.

c)

Một đoạn dây nhựa.

d)

Một đoạn dây nhôm

38.

Hai điện tích điểm q1=2,5.10-6 C và q2=4.10-6 C đặt gần nhau trong chân không thì lực đẩy giữa chúng là 1,44N. Khoảng cách giữ hai điện tích là:

a)

25 cm

b)

20 cm

c)

12 cm

d)

40 cm

39.

Hai điện tích điểm giống nhau có độ lớn 2.10-6 C, đặt trong chân không cách nhau 20cm thì lực tương tác giữa chúng

a)

là lực hút, có độ lớn 9.10-5 C

b)

là lực đẩy có độ lớn 0,9N

c)

là lực hút, có độ lớn 0,9N

d)

là lực đẩy, có độ lớn 9.10-5 C

40.

Hai điện tích điểm q1, q2 đặt trong không khí cách nhau khoảng r. Lực tĩnh điện giữa chúng là:

a)

F=kq1+q2r2F=k\frac{|q_1+q_2|}{r^2}

b)

F=kq1q22rF=k\frac{|q_1q_2|}{2r}

c)

F=kq1q2r2F=k\frac{|q_1q_2|}{r^2}

d)

F=kq1q2rF=k\frac{|q_1q_2|}{r}

41.
Theo thuyết electron, khái niệm vật nhiễm điện:
a)
Vật nhiễm điện dương là vật chỉ có các điện tích dương.
b)
Vật nhiễm điện âm là vật chỉ có các điện tích âm.
c)
Vật nhiễm điện dương là vật thiếu e-, nhiễm điện âm là vật dư e-.
d)
Vật nhiễm điện dương hay âm là do số electron trong nguyên tử nhiều hay ít.