Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lý 11 KT 15p

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Hiệu điện thế giữa M và N là

a)

UMN=VM−VN=AMNq=E.dU_{MN}=V_M-V_N=\frac{A_{MN}}{q}=E.d

b)

UMN=VM−VN=ANMq=E.dU_{MN}=V_M-V_N=\frac{A_{NM}}{q}=E.d

c)

UMN=VM+VN=AMNq=E.dU_{MN}=V_M+V_N=\frac{A_{MN}}{q}=E.d

d)

UMN=VN−VM=AMNq=E.dU_{MN}=V_N-V_M=\frac{A_{MN}}{q}=E.d

2.

Năng lượng điện trường của tụ điện

a)

W=CU22W=\frac{CU^2}{2}

b)

W=CU2W=\frac{CU}{2}

c)

W=C2U2W=\frac{C^2U}{2}

d)

W=C2U22W=\frac{C^2U^2}{2}

3.

Một vật được nhiễm điện là vật

a)

hút được các vật khác.

b)

được tích điện

c)

có kích thước rất nhỏ.

d)

có chứa các electron tự do

4.

Một quả cầu tích điện +6,4.10-7 C. Trên quả cầu thừa hay thiếu bao nhiêu electron so với số prôtôn để quả cầu trung hoà về điện?

a)

Thừa 4.1012 electron.

b)

Thiếu 4.1012 electron

c)

Thừa 25.1012 electron

d)

Thiếu 25.1013 electron

5.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Vật dẫn điện là vật có chứa nhiều điện tích tự do

b)

Vật cách điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do

c)

Vật dẫn điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do.

d)

Chất điện môi là chất có chứa rất ít diện tích tự do.

6.

Môi trường nào sau đây không chứa điện tích ?

a)

A.Kim loại

b)

B.Nước biển

c)

C.Nước muối

d)

D.Cao su

7.

Phát biểu nào sau đây là KHÔNG đúng?

a)

A.Trong vật dẫn điện có rất nhiều điện tích tự do .

b)

B.Trong môi trường điện môi có rất ít điện tích tự do.

c)

C.Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do tiếp xúc vẫn là 1 vật trung hòa về điện.

d)

D.Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do hưởng ứng vẫn là 1 vật trung hòa về điện.

8.

Trong trường hợp nào sau đây, ta có thể coi các vật nhiễm điện là các điện tích điểm .

a)

A. Hai thanh nhựa đặt gần nhau

b)

B. Một thanh nhựa và 1 quả cầu đặt gần nhau.

c)

C. Hai quả cầu nhỏ đặt xa nhau

d)

D. Hai quả cầu lớn đặt gần nhau.

9.

Một thanh nhựa ebônit khi cọ xát với tấm dạ (cả hai cô lập với các vật khác) thì thu được điện tích -3.10-8 C. Tấm dạ sẽ có điện tích

a)

-3.10-8 C.

b)

-1,5.10-8 C

c)

3.10-8 C

d)

0

10.

Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Cu – lông

a)

Tăng 2 lần

b)

Tăng 4 lần.

c)

Giảm 4 lần.

d)

Giảm 8 lần

11.

Hai điện tích điểm q1, q2 khi trong không khí chúng hút nhau lực F, khi đưa chúng vào trong dầu có hằng số điện môi ε=2, vẫn giữ nguyên khoảng cách thì lực hút của chúng là

a)

F′=F

b)

F′=2F

c)

F′=1/2F

d)

F′=1/4F

12.

Hai điện tích q1 và q2 đặt gần nhau trong chân không có lực tương tác là F. Nếu đặt điện tích q3 trên đường nối q1 và q2 và ở ngoài q2 thì lực tương tác giữa q1 và q2 là F’ có đặc điểm

a)

F' > F nếu |q3|>|q2|

b)

F' < F nếu |q3|<|q2|

c)

F'=F nếu |q3|=|q2|

d)

Không phụ thuộc vào q3

13.

Tại hai điểm A, B cách nhau 12 cm trong không khí, đặt hai điện tích q1 = q2 = −6.10−6 C. Xác định độ lớn lực điện trường do hai điện tích này tác dụng lên điện tích q3 = −3.10−7 C đặt tại C. Biết AC = BC = 6 cm.

a)

22,5 N.

b)

0 N.

c)

9 N.

d)

4,5 N.

14.

Cho một điện tích thử q di chuyển trong một điện trường đều dọc theo hai đoạn thẳng MN và NP. Biết rằng lực điện sinh công dương và MN dài hơn NP. Hỏi kết quả nào sau đây là đúng, khi so sánh các công AMN và ANP của lực điện?

a)

AMN > ANP

b)

AMN < ANP

c)

AMN = ANP

d)

Cả 3 trường hợp A, B, C đều có thể xảy ra.

15.

Tìm phát biểu sai

.

a)

Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường tại điểm đó.

b)

Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường WM=q.VM

c)

Công của lực điện bằng độ giảm thế năng của điện tích trong điện trường.

d)

Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường không phụ thuộc điện tích q.

16.

Trường hợp nào dưới đây tạo thành một tụ điện?

a)

Hai bản bằng nhôm phẳng đặt song song giữa hai bản là một lớp giấy tẩm dung dịch NaOH

b)

Hai bản bằng nhựa phẳng đặt song song giữa hai bản là một lớp giấy tẩm paraphin

c)

Hai bản bằng nhôm phẳng đặt song song giữa hai bản là một lớp giấy tẩm paraphin

d)

Hai bản bằng thủy tinh phẳng đặt song song giữa hai bản là một lớp giấy tẩm dung dịch muối ăn.

17.

Đơn vị của cường độ điện trường là

a)

Vôn

b)

mét

c)

Vôn/mét

d)

mét/Vôn

18.

Hai điện tích điểm được đặt cố định và cách điện trong một bình không khí thì hút nhau 1 lực là 21 N. Nếu đổ đầy dầu hỏa có hằng số điện môi 2,1 vào bình thì hai điện tích đó sẽ

a)

hút nhau 1 lực bằng 10 N.

b)

đẩy nhau 1 lực bằng 10 N.

c)

hút nhau 1 lực bằng 44,1 N.

d)

đẩy nhau 1 lực bằng 44,1 N.

19.

Hạt nhân của một nguyên tử oxi có 8 proton và 9 notron, số electron của nguyên tử oxi là:

a)

9

b)

8

c)

16

d)

17

20.

Điều kiện để một vật dẫn điện là:

a)

vật phải ở nhiệt độ phòng.

b)

có chứa các điện tích tự do.

c)

vật phải làm bằng kim loại.

d)

vật phải mang điện tích.

21.

Hai điện tích q1 = 5.10-9 (C), q2 = - 5.10-9 (C) đặt tại hai điểm cách nhau 10cm trong chân không. Độ lớn cường độ điện trường tại điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích và cách đều hai điện tích là:

a)

E = 1800 (V/m).

b)

E = 0 (V/m)

c)

E = 18000 (V/m)

d)

E = 36000 (V/m).

22.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khi bị nhiễm điện do hưởng ứng, electron chỉ dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của vật bị nhiễm điện

b)

Khi bị nhiễm điện do tiếp xúc, electron dịch chuyển từ vật nhiễm điện sang vật không nhiễm điện.

c)

Sau khi nhiễm điện do hưởng ứng, sự phân bố điện tích trên vật bị nhiễm điện vẫn không thay đổi.

d)

Khi bị nhiễm điện do tiếp xúc, electron dịch chuyển từ vật không nhiễm điện sang vật nhiễm điện.

23.

Một tụ điện có điện dung 1 F và tích một điện lượng là 1C. Năng lượng điện trường của tụ bằng

a)

1 J.

b)

2 J.

c)

0,5 J.

d)

4 J.

24.

Hai bản tụ có hiệu điện thế 5 V thì năng lượng điện của tụ là 20 nJ. Nếu hiệu điện thế tăng thêm 5 V thì năng lượng điện của tụ là

a)

10 nJ.

b)

20 nJ.

c)

40 nJ.

d)

80 nJ.

25.

Trong những cách sau cách nào có thể làm nhiễm điện cho một vật?

a)

Cọ chiếc vỏ bút lên tóc.

b)

Đặt một nhanh nhựa gần một vật đã nhiễm điện.

c)

Đặt một vật gần nguồn điện.

d)

Cho một vật tiếp xúc với viên pin.

26.

Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào không liên quan đến nhiễm điện?

a)

Về mùa đông lược dính rất nhiều tóc khi chải đầu.

b)

Chim thường xù lông về mùa rét.

c)

Ô-tô chở nhiên liệu thường thả một sợi dây xích kéo lê trên mặt đường.

d)

Sét giữa các đám mây.

27.

Ông là ai

a)

Faraday

b)

Jun

c)

Niuton

d)

Cu- lông

28.

Đây là hình ảnh gì?

a)

Điện trường đều

b)

Điện tích chuyển động trong điện trường đều

c)

Điện tích chuyển động

d)

Điện tích dương chuyển động trong điện trường đều

29.

Cách biểu diễn lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên nào sau đây là sai?

a)
b)
c)
d)
30.

Người ta mắc hai cực của nguồn điện với một biến trở có thể thay đổi từ 0 đến vô cực. Khi giá trị của biến trở rất lớn thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4,5 (V). Giảm giá trị của biến trở đến khi cường độ dòng điện trong mạch là 2 (A) thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4 (V). Suất điện động và điện trở trong của nguồn điện là:

a)

. E = 4,5 (V); r = 4,5 (Ω)

b)

E = 4,5 (V); r = 2,5 (Ω).

c)

E = 4,5 (V); r = 0,25 (Ω)

d)

E = 9 (V); r = 4,5 (Ω).

31.

Dùng một nguồn điện để thắp sáng lần lượt hai bóng đèn có điện trở R1 = 2 (Ω) và R2 = 8 (Ω), khi đó công suất tiêu thụ của hai bóng đèn là như nhau. Điện trở trong của nguồn điện là:

a)

r=2

b)

r=3

c)

r=4

d)

r=5

32.

Một mạch có hai điện trở 3Ω và 6Ω mắc song song được nối với một nguồn điện có điện trở trong 1Ω. Hiệu suất của nguồn điện là

a)

66.6%

b)

56.7%

c)

50%

d)

70%

33.

Cho một mạch điện gồm một pin 1,5V có điện trở trong là 0,5Ω nối với mạch ngoài là một điện trở 2,5Ω. Cường độ dòng điện trong toàn mạch là

a)

0.5

b)

1

c)

1.5

d)

2

34.

Một mạch điện có nguồn là một pin 9V, điện trở trong 0,5Ω và mạch ngoài gồm hai điện trở 8Ω mắc song song. Cường độ dòng điện toàn mạch là

a)

2 A

b)

2mA

c)

4A

d)

4mA

35.

Trong một mạch kín mà điện trở ngoài là 10Ω, điện trở trong là 1Ω có dòng điện đi qua là 2A. Hiệu điện thế hai đầu nguồn và suất điện động của nguồn là

a)

20 và 22

b)

30 và 22

c)

20 và 30

d)

20 và 23

36.

Một mạch điện gồm một nguồn pin 9V, điện trở ngoài là 4Ω, cường độ dòng điện toàn mạch là 2A. Điện trở trong nguồn pin là

a)

0.5

b)

1.5

c)

2.5

d)

3.5

37.

Một mạch điện có điện trở ngoài bằng 5 lần điện trở trong. Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch thì tỉ số giữa cường độ dòng điện đoản mạch và cường độ dòng điện không đoản mạch là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

38.

Hai điện tích điểm q1 = +3 µC và q2 = –3 µC,đặt trong dầu (ε = 2) cách nhau một khoảng r = 3 cm. Lực tương tác giữa hai điện tích đó là

a)

lực hút với độ lớn F = 45 (N).

b)

lực đẩy với độ lớn F = 45 (N).

c)

lực hút với độ lớn F = 90 (N).

d)

lực đẩy với độ lớn F = 90 (N).

39.

Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường

a)

giảm 2 lần.

b)

không đổi.

c)

tăng 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

40.

Đặt hai điện tích tại hai điểm A và B. Để cường độ điện trường do hai điện tích gây ra tại trung điểm I của AB bằng 0 thì hai điện tích này

a)

cùng dương.

b)

cùng âm.

c)

cùng độ lớn và cùng dấu.

d)

cùng độ lớn và trái dấu.

41.

Cho một điện tích điểm Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

hướng về phía nó.

b)

hướng ra xa nó.

c)

phụ thuộc độ lớn của nó.

d)

phụ thuộc vào điện môi xung quanh.