wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn HK2 Lý 11 lần 1

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Trong hiện tuợng cảm ứng điện từ năng lượng điện có được là do sự chuyển hóa từ dạng năng lượng nào?

a)

điện năng.

b)

cơ năng.

c)

quang năng.

d)

nhiệt năng

2.

Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

độ lớn cảm ứng từ

b)

diện tích đang xét

c)

góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ

d)

nhiệt độ môi trường

3.

Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều

a)

sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch.

b)

hoàn toàn ngẫu nhiên.

c)

sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài.

d)

sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài.

4.

Biểu thức tính suất điện động tự cảm là:

a)

LΔiΔt-L\frac{\Delta i}{\Delta t}  

b)

L.i

c)

LΔtΔi-L\frac{\Delta t}{\Delta i}  

d)

4π.107.n2.V4\pi.10^{-7}.n^2.V  

5.

Ứng dụng nào sau đây không phải liên quan đến dòng Fu-cô (Foucault)?

a)

phanh điện từ

b)

nấu chảy kim loại bằng cách để nó trong từ trường biến thiên

c)

lõi máy biến thế được ghép từ các lá thép mỏng cách điện với nhau

d)

đèn hình TV.

6.

Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi

a)

sự biến thiên của chính cường độ dòng điện trong mạch.

b)

sự chuyển động của nam châm với mạch.

c)

sự chuyển động của mạch với nam châm.

d)

sự biến thiên từ trường Trái Đất

7.

Suất điện động tự cảm của mạch điện tỉ lệ với

a)

điện trở của mạch

b)

từ thông cực đại qua mạch.

c)

                                   từ thông cực tiểu qua mạch

d)

tốc độ biến thiên cường độ dòng điện qua mạch

8.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với

a)

tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy

b)

độ lớn từ thông qua mạch

c)

điện trở của mạch

d)

diện tích của mạch

9.

Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng

a)

ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

b)

ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

c)

ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

d)

ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

10.

Khi góc tới tăng 2 lần thì góc khúc xạ

a)

tăng 2 lần. 

b)

tăng 4 lần.

c)

tăng 2\sqrt[]{2}   lần. 

d)

chưa đủ dữ kiện để xác định.

11.

Trong các nhận định sau về hiện tượng khúc xạ ánh sáng, nhận định không đúng

a)

Tia khúc xạ nằm ở môi trường thứ 2 tiếp giáp với môi trường chứa tia tới.

b)

Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến.

c)

Khi góc tới bằng 0, góc khúc xạ cũng bằng 0.

d)

Góc khúc xạ luôn bằng góc tới.

12.

Nếu chiết suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ thì góc khúc xạ

a)

luôn nhỏ hơn góc tới.   

b)

luôn lớn hơn góc tới.

c)

luôn bằng góc tới. 

d)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới.

13.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với

a)

chính nó.

b)

không khí.  

c)

chân không.

d)

nước.

14.

Khi chiếu ánh sáng đơn sắc từ không khí vào một khối chất trong suốt với góc tới 600 thì góc khúc xạ là 300. Khi chiếu cùng ánh sáng đơn sắc đó từ khối chất đã cho ra không khí với góc tới 300 thì góc khúc xạ:

a)

nhỏ hơn 300.  

b)

lớn hơn 600.  

c)

bằng 600

d)

không xác định được.

15.

Khi chiếu một tia sáng từ chân không vào một môi trường trong suốt thì thấy tia phản xạ vuông góc với tia tới . Góc khúc xạ chỉ có thể nhận giá trị nào sau đây:

a)

400

b)

500

c)

600

d)

700

16.

Trong trường hợp nào sau đây, tia sáng không truyền thẳng khi

a)

truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suất có cùng chiết suất.

b)

tới vuông góc với mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

c)

có hướng đi qua tâm của một quả cầu trong suốt.

d)

truyền xiên góc từ không khí vào kim cương.

17.

Chọn câu trả lời đúng. Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng:

a)

góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới.

b)

góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới.

c)

góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới.

d)

khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần.

18.

Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi trường có chiết suất , sao cho tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ. Khi đó góc tới  được tính theo công thức

a)

sin i = n

b)

sin i = 1n\sin\ i\ =\ \frac{1}{n}  

c)

tan i = n

d)

tan i = 1n\tan\ i\ =\ \frac{1}{n}  

19.

Chiết suất tỉ đối giữa môi trường khúc xạ với môi trường tới

a)

luôn lớn hơn 1

b)

luôn nhỏ hơn 1

c)

bằng tỉ số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trường tới.

d)

bằng hiệu số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trường tới.

20.

Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng

a)

ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

b)

ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn.

c)

ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt.

d)

cường độ sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

21.

Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra với hai điều kiện là:

a)

Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần;

b)

Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần;

c)

Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới nhỏ hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần;

d)

Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới nhỏ hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần.

22.

Trong các ứng dụng sau đây, ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là

a)

gương phẳng. 

b)

gương cầu.

c)

cáp dẫn sáng trong nội soi.

d)

thấu kính.

23.

Cho chiết suất của nước bằng 4/3, của benzen bằng 1,5, của thủy tinh flin là 1,8. Hiện tượng phản xạ toàn phần có thể xảy ra khi chiếu ánh sáng từ:

a)

từ benzen vào nước

b)

từ nước vào thủy tinh flin

c)

từ benzen vào thủy tinh flin

d)

từ chân không vào thủy tinh flin

24.

Chọn câu trả lời sai

a)

Lăng kính là môi trường trong suốt đồng tính và đẳng hướng được giới hạn bởi hai mặt phẳng không song song.

b)

Tia sáng đơn sắc qua lăng kính sẽ luôn luôn bị lệch về phía đáy.

c)

Tia sáng không đơn sắc qua lăng kính thì chùm tia ló sẽ bị tán sắc

d)

Góc lệch của tia sang đơn sắc qua lăng kính là D = i + i' – A

25.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khi tia sáng đi qua lăng kính có góc lệch cực tiểu thì góc ló i’ có giá trị bé nhất.

b)

Khi tia sáng đi qua lăng kính có góc lệch cực tiểu thì góc tới i có giá trị bé nhất.

c)

Khi tia sáng đi qua lăng kính có góc lệch cực tiểu thì góc ló i’ bằng góc tới i.

d)

Khi tia sáng đi qua lăng kính có góc lệch cực tiểu thì góc ló i’ bằng hai lần góc tới i

26.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?. Chiếu một chùm sáng vào mặt bên của một lăng kính đặt trong không khí:

a)

Góc khúc xạ r bé hơn góc tới i. 

b)

Góc tới r’ tại mặt bên thứ hai bé hơn góc ló i’.

c)

Luôn luôn có chùm tia sáng ló ra khỏi mặt bên thứ hai.

d)

Chùm sáng bị lệch đi khi đi qua lăng kính

27.

Lăng kính phản xạ toàn phần là một khối lăng trụ thủy tinh có tiết diện thẳng là

a)

một tam giác vuông cân  

b)

một hình vuông

c)

một tam giác đều   

d)

một tam giác bất kì

28.

Ảnh của một vật thật được tạo bởi một thấu kính hội tụ không bao giờ:

a)

là ảnh thật lớn hơn vật. 

b)

là ảnh ảo nhỏ hơn vật.

c)

cùng chiều với vật. 

d)

là ảnh thật nhỏ hơn vật.

29.

Vật sáng AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’ lớn hơn AB. Tìm câu đúng:

a)

A’B’ luôn luôn là ảnh ảo

b)

A’B’ là ảnh ảo

c)

A’B’ là ảnh thật   

d)

A’B’ có thể là ảnh ảo hoặc ảnh thật

30.

Nhận xét nào sau đây về tác dụng của thấu kính hội tụ là không đúng?

a)

Có thể tạo ra chùm sáng song song từ chùm sáng hội tụ.

b)

Có thể tạo ra chùm sáng phân kì từ chùm sáng phân kì.

c)

Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng song song.

d)

Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng hội tụ.

31.

Chọn phát biểu đúng. Với thấu kính hội tụ, ảnh sẽ cùng chiều với vật sáng khi

a)

vật thật đặt trong khoảng tiêu cự.

b)

vật thật đặt ngoài khoảng 2 lần tiêu cự.

c)

vật thật đặt ngoài khoảng tiêu cự.

d)

vật thật đặt ngay tiêu điểm vật chính.

32.

Chọn câu trả lời đúng. Khi một vật thật ở cách một thấu kính hội tụ một khoảng bằng tiêu cự của nó thì:

a)

ảnh là ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật.  

b)

ảnh là ảnh thật ngược chiều và lớn hơn vật

c)

ảnh là ảnh thật ngược chiều và có kích thước bằng vật

d)

ảnh ở vô cùng

33.

Vật AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu kính bằng nửa khoảng tiêu cự, qua thấu kính cho ảnh:

a)

ảo, bằng hai lần vật.

b)

ảo, bằng vật.

c)

ảo, bằng nửa vật

d)

ảo, bằng bốn lần vật

34.

Vật AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính hội tụ, cách thấu kính lớn hơn hai lần khoảng tiêu cự, qua thấu kính cho ảnh :

a)

thật, nhỏ hơn vật.  

b)

thật lớn hơn vật.  

c)

ảo, nhỏ hơn vật.  

d)

ảo lớn hơn vật.

35.

Một vật ở ngoài tiêu cự của một thấu kính hội tụ bao giờ cũng có ảnh:

a)

Ngược chiều với vật. 

b)

Cùng kích thước với vật.

c)

Nhỏ hơn vật. 

d)

Là ảnh ảo.

36.

Chọn câu trả lời sai: Đối với thấu kính phân kì :

a)

Tia sáng qua quang tâm O sẽ truyền thẳng

b)

Tia sáng tới song song với trục chính thì tia ló sẽ đi qua tiêu điểm ảnh chính F’

c)

Tia sáng tới có phương kéo dài qua tiêu điểm vật chính F thì tia ló song song với trục chính.

d)

Tia sáng tới qua tiêu điểm ảnh chính F’ và không song song với trục chính thì tia ló không song song với trục chính.

37.

Nhận xét nào sau đây về thấu kính phân kì là không đúng?

a)

Với thấu kính phân kì, vật thật cho ảnh thật.  

b)

Với thấu kính phân kì, vật thật cho ảnh ảo.

c)

Với thấu kính phân kì, có tiêu cự f âm.

d)

Với thấu kính phân kì, có độ tụ D âm.