WorksheetsTin học lớp 10-ntn-p1
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
Câu 1. Trong word, để chọn nhanh một từ, ta thực hiện bằng cách nào sau đây:
Nhấn chuột lên thanh chọn ngay tại dòng có từ đó
Nhấn và giữ phím Ctrl, rồi nhấn chuột vào từ đó
Nhấn đúp chuột vào từ đó
Nhấn chuột 3 lần liên tiếp vào từ đó
Câu 2. Trong word, để chọn nhanh một câu, ta thực hiện bằng cách nào sau đây:
A. Nhấn chuột lên thanh chọn ngay tại dòng có câu đó
B. Nhấn đúp chuột vào vị trí bất kỳ trong câu
C. Nhấn và giữ phím Ctrl, rồi nhấn chuột vào vị trí bất kỳ trong câu
D. Nhấn chuột 3 lần liên tiếp vào vị trí bất kỳ trong câu
Câu 3. Trong word, để chọn nhanh một dòng, ta thực hiện bằng cách nào sau đây:
A. Nhấn chuột lên thanh chọn ngay tại dòng đó
B. Nhấn đúp chuột vào vị trí bất kỳ của dòng đó
C. Nhấn và giữ phím Ctrl, rồi nhấn chuột vào vị trí bất kỳ trong dòng
D. Nhấn chuột 3 lần liên tiếp vào vị trí bất kỳ trong dòng
Câu 4. Trong word, để chọn nhanh một đoạn, ta thực hiện bằng cách nào sau đây:
A. Nhấn đúp chuột lên thanh chọn tại dòng bất kỳ của đoạn
B. Nhấn đúp chuột vào vị trí bất kỳ trong đoạn
C. Nhấn và giữ phím Ctrl, rồi nhấn chuột vào vị trí bất kỳ trong đoạn
D. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A
Câu 5. Để chọn nhanh toàn bộ văn bản, sử dụng cách thực hiện nào sau đây:
A. Ctrl + A
B. Ctrl + B
C. Ctrl + C
D. Ctrl + D
Câu 6. Tập tin tài liệu có thể chia thành nhiều phần, mỗi phần có thể có các định dạng khác nhau, mỗi phần được gọi là:
A. Page
B. Document
C. Section
D. Page Setup
Câu 7. Để định lề trang in, chọn khổ giấy, ta thực hiện bằng cách nào sau đây:
A. Page Layout (Layout) \ Page Setup
B. Insert \ Page Setup
C. View \ Page Setup
D. Format \ Page Setup
Câu 8. Lựa chọn nào sau đây không phải các thuộc tính của lề trang (Margins) (xem lai)
A. Top, Bottom, Left, Right
B. Top, Bottom, Midle, Center
C. Left, Right, Center, Justify
D. Top, Bottom, Left, Right, Center
Câu 9. Thao tác nào sau đây không dùng để ngắt trang:
A. Ctrl + Enter
B. Insert \ Page Break
C. Page Layout \ Breaks \ Page
D. View \ Print Layout
Câu 10. Để ngắt trang, sử dụng tổ hợp phím tắt nào sau đây:
A. Ctrl + Shift + Enter
B. Ctrl + Enter
C. Alt + Enter
D. Shift + Enter
Câu 11. Một tài liệu được chia thành nhiều phần, để một phần luôn được bắt đầu tại đầu trang mới, trong nhóm lệnh Section Breaks, lệnh nào sau đây được chọn khi ngắt phần:
A. Next Page
B. Continuous
C. Even Page
D. Odd Page
Câu 12. Trong khung điều hướng (Navigation Pane), người dùng không thể thực hiện chức năng nào sau đây:
A. Tìm kiếm và thay thế
B. Di chuyển đến các Heading trong tài liệu
C. Thay đổi vị trí các Heading
D. Di chuyển đến các trang web
Câu 13. Cách nào sau đây dùng để chèn vào tài liệu một bảng mà có thể thực hiện tính toán như một bảng tính Excel:
A. Insert Table
B. Draw Table
C. Quick Table
D. Excel Spreadsheet
Câu 14. Khi nhập dữ liệu vào bảng, người dùng cần nhấn phím nào để di chuyển con trỏ sang ô kế tiếp:
A. Ctrl
B. Shift
C. Enter
D. Tab
Câu 15. Chọn bảng và nhấn phím Delete sẽ xóa thành phần nào sau đây:
A. Xóa toàn bộ bảng
B. Xóa dữ liệu trong bảng
C. Xóa định dạng của bảng
D. Xóa lưới của bảng
Câu 16. Để thêm dòng mới (dòng trắng) vào cuối bảng, nhấn dấu nháy vào ô cuối cùng của bảng sau đó nhấn phím nào sau đây:
A. Tab
B. Enter
C. Ctrl
D. Shift
Câu 17. Nếu nội dung trong một bảng trải trên nhiều trang, thực hiện bằng cách nào cho dòng tiêu đề của bảng lặp đi lặp lại tại đầu mỗi trang:
A. Đặt con trỏ trong dòng tiêu đề của bảng, chọn thẻ Layout trong Table Tools \ Group Data\ Repeat Header Rows
B. Chọn dòng tiêu đề của bảng chép sang các trang tiếp theo
C. Nhập lại dòng tiêu đề của bảng trên mỗi trang
D. Chọn thẻ Insert \ Table \ Repeat Header Rows
Câu 18. Trong word, để canh giữa nội dung đang chọn, sử dụng tổ hợp phím tắt nào sau đây
A. Ctrl + R
B. Ctrl + L
C. Ctrl + E
D. Ctrl + C
Câu 19. Trong word, để canh lề thẳng đều 2 biên của nội dung đang chọn, thực hiện cách nào sau đây:
A. Home \ Paragraph \ Justify
B. Page Layout \ Page Setup \ Margins
C. View \ Paragraph \ Justify
D. Insert \ Paragraph \ Justify
Câu 20. Lựa chọn nào sau đây không phải các loại tab trong word
A. Left tab, Right tab, Center tab
B. Left tab, Right tab, Decimal tab
C. Left tab, Right tab, Center tab, Justify tab
D. Left tab, Right tab, Center tab, Decimal tab
Câu 21. Để chèn tab vào bảng, nhấn phím nào sau đây:
A. Tab
B. Ctrl + Tab
C. Shift + Tab
D. Alt + Tab
Câu 22. Chức năng Recent Documents trong thẻ File/Open của Word có chức năng gì?
A. Xem thông tin văn bản hiện tại
B. Xem các văn bản đã mở gần đây
C. Mở ra một trang văn bản mới
D. Xem bố cục của văn bản trước khi in
Câu 23. Trong Word các đường gạch chân xanh-đỏ xuất hiện khi gõ văn bản có ý nghĩa gì?
A. Do máy bị nhiễm virus
B. Gạch màu xanh là do sai chính tả, màu đỏ là do ngữ pháp có vấn đề
C. Gạch màu xanh là do ngữ pháp có vấn đề, màu đỏ là do sai chính tả
D. Word tự động thêm cho đẹp
Câu 24. Khi soạn thảo văn bản Word, để khai báo thời gian tự lưu văn bản, ta thực hiện?
A. File/Options/Save/Save AutoRecover info every
B. Home/Options/Save/Save AutoRecover info every
C. Insert/Options/Save/Save AutoRecover info every
D. Page Layout/Options/Save/Save AutoRecover info every
Câu 25. Công cụ Document Inspector để loại bỏ những thông tin không muốn chia sẻ với người khác ta thực hiện?
A. Info\Protect Document\Inspector Document
B. Info\Check for Issues\Inspector Document
C. Info\Manage Versions\Inspector Document
D. Info\Options\Inspector Document
Câu 26. Trong Word, muốn đặt mật khẩu bảo vệ khi mở, bạn sử dụng lựa chọn nào?
A. File \ Info \ Protect Document \ Encrypt with Password
B. File \ Info \ Protect Document \ Password to Open
C. File \ Save as \ Tools \ General Options \ Password to Open
D. File \ Info \ Protect Sheet \ Encrypt with Password
Câu 27. Đánh dấu văn bản đang mở là phiên bản cuối cùng?
A. File -> info -> Protect Document -> Restrict Editing
B. File->Restrict Editing -> Editing restrictions -> No changes (Read only)
C. File -> info -> Protect Document -> Mark as Final
D. File -> info -> Protect Document -> Encrypt as Password
Tiện ích nào sau đây có thể bảo vệ máy tính của bạn khỏi bị tấn công?
Disk Compression – Nén đĩa
Antivirus software – Phần mềm diệt virus
Disk check – Kiểm tra lỗi ỗ đĩa
Disk Defragmentation – Chống phân mảng ổ đĩa
Câu 28. Để thực hiện trộn thư ta chọn:
A. Edit Recipient List
B. Insert Merge Field
C. Preview Results
D. Finish & Merge
Câu 29. Để chèn các cột từ file nguồn vào thư mời tại vị trí con trỏ ta chọn:
A. Edit Recipient List
B. Insert Merge Field
C. Preview Results
D. Finish & Merge
Câu 30. Trong Word, để tạo nhãn cho thư mời ta chọn:
A. Mailings\Start Mail Merge\Letters
B. Mailings\Start Mail Merge\E-mail Messages
C. Mailings\Start Mail Merge\Envelopes
D. Mailings\Start Mail Merge\Labels
Câu 33. Trong Word, để tạo mục lục cho văn bản ta thực hiện?
A. Design\Table of Contents
B. References\Table of Contents
C. References\Insert Citation
D. References\Insert Caption
Câu 35. Trong Word, để thay đổi hướng trang in ta chọn:
A. Page Layout\Margins
B. Page Layout\Orientation
C. Insert\Size
D. Design\Line Numbers
Câu 39. Chọn mục nào để điều chỉnh lề khổ giấy in?
A. Margins
B. Orientation
C. Size
D. Columns
Câu 39. Chọn mục nào để điều chỉnh khổ giấy in?
A. Margins
B. Orientation
C. Size
D. Columns
