NEW
Font size
WorksheetsDỮ LIỆU KIỂU DANH SÁCH - LIST
Total questions: 40
Worksheet time: 40mins
Cách khai báo một danh sách rỗng
<Tên danh sách> = []
<Tên danh sách> = " "
[]
[] = ' '
Cách khai báo danh sách có sẵn phần tử:
<Tên danh sách> = [danh sách phần tử]
<Tên danh sách> = [danh sách phần tử, phân cách nhau bởi dấu phẩy]
<Tên danh sách> = []
<Tên danh sách> = [phân cách nhau bởi dấu phẩy]
<Tên danh sách> [<vị trí>] đây là cú pháp?
Tìm vị trí phần tử
Xuất vị trí phần tử
Truy xuất phần tử trong danh sách
In các phần tử trong danh sách
Trong python, phần tử đầu tiên từ trái sang phải bắt đầu từ vị trí thứ?
0
1
-1
2
Trong Python, Phần từ đầu tiên từ phải sang trái bắt đầu từ vị trí thứ?
0
1
-1
2
Hàm <tên danh sách>.append() dùng để:
Thêm phần tử vào danh sách
Thêm phần tử vào đầu danh sách
Chèn phần tử vào danh sách
Thêm một phần tử vào cuối danh sách
Hàm del <tên danh sách>[vị trí] dùng để:
Xóa phần tử trong danh sách
Xóa danh sách
Xóa phần tử ở vị trí trong danh sách
Xóa phần tử ở vị trí đầu tiên trong danh sách
Hàm <tên danh sách>.remove(<giá trị>) dùng để
Đếm số lượng phần tử xuất hiện trong danh sách
Xóa danh sách
Xóa gia trị đầu tiên được tìm thấy trong danh sách
Sắp xếp danh sách
Hàm print(a[1]) có ý nghĩa
Xuất vị trí đầu tiên trong danh sách
Xuất vị trí thứ 2 trong danh sách
Xuất vị trí thứ 3 trong danh sách
Xuất vị trí thứ 4 trong danh sách
Hàm print(a[-1]) có ý nghĩa
Xuất ị trí đầu tiên trong danh sách
Xuất vị trí thứ 2 trong danh sách
Xuất vị trí thứ 3 trong danh sách
Xuất vị trí cuối cùng trong danh sách
Hàm a.append(5) có ý nghĩa
Xuất vị trí thứ 5 trong danh sách a
Xóa số 5 trong danh sách a
Thêm số 5 vào cuối danh sách a
Sửa số 5 trong danh sách a
Hàm a.insert(1,4) có ý nghĩa
Chèn số 4 vào vị trí đầu tiên trong danh sách a
Chèn số 4 vào vị trí thứ 2 trong danh sách a
Chèn số 1 vào vị trí thứ 4
Chèn số 1 vào vị trí thứ 5
Hàm a.remove(3) có ý nghĩa
Di chuyển số 3 khỏi danh sách a
Xóa số 3 khỏi danh sách a
Xóa số 3 đầu tiên từ trái sang phải trong danh sách a
Xóa tất cả số 3 trong danh sách a
Hàm a.clear() có ý nghĩa
Xóa danh sách a
Xóa sạch các phần tử danh sách a
Đảo ngược vị trí các phần tử trong danh sách a
Xóa bỏ phần tử trong danh sách a dựa vào vị trí của nó
Kết quả của đoạn chương trình trên:
a = [1,2,3]
b = [4,5,6]
c = a + b
print (c)
1 2 3 4 5 6
a + b
[1,2,3,4,5,6]
[1,2,3][4,5,6]
Để thay đổi giá trị phần tử trong danh sách ta dùng cú pháp nào?
<tên danh sách>[vị trí] = <giá trị mới>
<tên danh sách>[vị trí] = <vị trí mới>
<tên danh sách>[giá trị] = <vị trí mới>
<tên danh sách>[ giá trị] = <giá trí mới>
Để thêm một danh sách khác vào danh sách đã cho ta dùng lệnh nào?
extend
insert
remove
pop
Kết quả của đoạn chương trình sau đây là gì?
a = [1,2,3,4,5]
b = [1,2,3,4,5]
a.extend(b)
print(a)
[1,2,3,4,5]
[1,2,3,4,5,1,2,3,4,5]
[2,4,6,8,10]
Lỗi
Đoạn chương trình sau thể hiện điều gì?
a = [1,2,3,4,6]
a[4] = 5
print(a)
[1,2,3,4,5,6]
a = [1,2,3,4,5]
[1,2,3,4,5]
[1,2,3,4,6][5]
Đoạn chương trình sau thể hiện điều gì?
a = [1,2,3,4,5]
print(a[0])
0
1
2
3
Danh sách year sẽ là
[2021, 2022, 2024]
[2020, 2021, 2022, 2024]
[2020, 2021, 2024, 2022]
[2021, 2024, 2022]
Danh sách cung sẽ là
['Bạch Dương', 'Song Tử', 'Kim Ngưu', 'Cự Giải']
['Song Tử', 'Kim Ngưu', 'Cự Giải','Bạch Dương']
['Bạch Dương','Song Tử', 'Kim Ngưu', , 'Cự Giải']
['Bạch Dương', 'Kim Ngưu', 'Song Tử', 'Cự Giải']
Kết quả của ls3 là
[5, 7, 9]
[1, 2, 3, 4, 5, 6]
[6, , 4, 3, 2, 1]
Kết quả của ls sẽ là
[2, 4, 6, 2, 4, 6]
[4, 8, 12]
[4, 16, 32]
danh sách number sẽ là
[5, 8, 9, 10]
[10, 9, 5, 8]
[10, 9, 8, 5]
Giá trị của a là
10
8
4
5
Danh sách car sẽ là
['SEDAN', 'HATCHBACK', 'SUV', 'COUPE',]
['SEDAN', 'COUPE', 'HATCHBACK', 'SUV']
['SEDAN', 'COUPE', 'SUV', 'HATCHBACK']
Giá trị của a là
2
8.5
7
9.5
Thêm giá trị của phần tử vào trong danh sách bằng phương thức?
append()
add()
remove()
print()
Xoá giá trị của phần tử ở trong danh sách bằng phương thức?
append()
add()
remove()
print()
List trong Python được viết với dấu:
[]
()
“ ”
:
Cho đoạn chương trình Python sau:
lopHoc = [“ban”, “ghe”, “hoc sinh”, “giao vien”]
lopHoc.append(“bang”)
print(lopHoc)
Kết quả chương trình được in ra màn hình là:
lopHoc
bang
[‘ban’, ‘ghe’, ‘hoc sinh’, ‘giao vien’]
[‘ban’, ‘ghe’, ‘hoc sinh’, ‘giao vien’, ‘bang’]
Cho đoạn chương trình Python sau:
colors = [“yellow”, “black”, “red”]
colors.remove(“black”)
colors.append(“green”)
print(colors)
Kết quả chương trình được in ra màn hình là:
[‘yellow’, ‘black’, ‘red’]
[‘yellow’, ‘black’, ‘red’, ‘green’]
[‘yellow’, ‘red’, ‘green’]
Chương trình không hiển thị kết quả
Cho câu lệnh khai báo danh sách: m=[8]*10. Hỏi danh sách có bao nhiêu phần tử?
8
m
n
10
Điểm khác biệt cơ bản giữa biến kiểu danh sách và biến có kiểu dữ liệu chuẩn là gì?
Là biến có chỉ số phần tử.
Là biến có giá lớn.
Là biến có nhiều tên.
Là biến có giá trị liên tục.
Chỉ ra câu lệnh khai báo danh sách b rỗng trong Python?
b=[0]
b[]
b=[]
b[]=0
Cho đoạn lệnh sau:
a=[5,10,20,30]
print(a[2])
Hỏi kết quả xuất ra màn hình là gì?
20
5
10
30
Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, giá trị của s là bao nhiêu?
a= [10,20,30]
s=0
for i in a: s=s+i
10
30
60
20
Chọn câu lệnh ĐÚNG để xuất ra các số chẵn trong list a?
for i in a:
if i%2!=0:
print(i,end=' ')
for i in a:
if i%2==0:
print(i,end=' ')
for i in a:
if i/2==0:
print(i,end=' ')
for i in a:
if i//2==0:
print(i,end=' ')
Đoạn chương trình sau dùng để giải quyết bài toán nào?
a=[5,3,6,10,4]
d=0
for i in a:
if i>=5:d=d+1 print(d)
Đếm các phần tử dương trong list a.
Tính tổng các số lớn hơn hoặc bằng 5 trong list a.
Tính và đưa ra số lần xuất hiện của số 5 trong list a.
Đếm và đưa ra số các phần tử lớn hơn hoặc bằng 5 trong list a.
