wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DỮ LIỆU KIỂU DANH SÁCH - LIST

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Cách khai báo một danh sách rỗng

a)

<Tên danh sách> = []

b)

<Tên danh sách> = " "

c)

[]

d)

[] = ' '

2.

Cách khai báo danh sách có sẵn phần tử:

a)

<Tên danh sách> = [danh sách phần tử]

b)

<Tên danh sách> = [danh sách phần tử, phân cách nhau bởi dấu phẩy]

c)

<Tên danh sách> = []

d)

<Tên danh sách> = [phân cách nhau bởi dấu phẩy]

3.

<Tên danh sách> [<vị trí>] đây là cú pháp?

a)

Tìm vị trí phần tử

b)

Xuất vị trí phần tử

c)

Truy xuất phần tử trong danh sách

d)

In các phần tử trong danh sách

4.

Trong python, phần tử đầu tiên từ trái sang phải bắt đầu từ vị trí thứ?

a)

0

b)

1

c)

-1

d)

2

5.

Trong Python, Phần từ đầu tiên từ phải sang trái bắt đầu từ vị trí thứ?

a)

0

b)

1

c)

-1

d)

2

6.

Hàm <tên danh sách>.append() dùng để:

a)

Thêm phần tử vào danh sách

b)

Thêm phần tử vào đầu danh sách

c)

Chèn phần tử vào danh sách

d)

Thêm một phần tử vào cuối danh sách

7.

Hàm del <tên danh sách>[vị trí] dùng để:

a)

Xóa phần tử trong danh sách

b)

Xóa danh sách

c)

Xóa phần tử ở vị trí trong danh sách

d)

Xóa phần tử ở vị trí đầu tiên trong danh sách

8.

Hàm <tên danh sách>.remove(<giá trị>) dùng để

a)

Đếm số lượng phần tử xuất hiện trong danh sách

b)

Xóa danh sách

c)

Xóa gia trị đầu tiên được tìm thấy trong danh sách

d)

Sắp xếp danh sách

9.

Hàm print(a[1]) có ý nghĩa

a)

Xuất vị trí đầu tiên trong danh sách

b)

Xuất vị trí thứ 2 trong danh sách

c)

Xuất vị trí thứ 3 trong danh sách

d)

Xuất vị trí thứ 4 trong danh sách

10.

Hàm print(a[-1]) có ý nghĩa

a)

Xuất ị trí đầu tiên trong danh sách

b)

Xuất vị trí thứ 2 trong danh sách

c)

Xuất vị trí thứ 3 trong danh sách

d)

Xuất vị trí cuối cùng trong danh sách

11.

Hàm a.append(5) có ý nghĩa

a)

Xuất vị trí thứ 5 trong danh sách a

b)

Xóa số 5 trong danh sách a

c)

Thêm số 5 vào cuối danh sách a

d)

Sửa số 5 trong danh sách a

12.

Hàm a.insert(1,4) có ý nghĩa

a)

Chèn số 4 vào vị trí đầu tiên trong danh sách a

b)

Chèn số 4 vào vị trí thứ 2 trong danh sách a

c)

Chèn số 1 vào vị trí thứ 4

d)

Chèn số 1 vào vị trí thứ 5

13.

Hàm a.remove(3) có ý nghĩa

a)

Di chuyển số 3 khỏi danh sách a

b)

Xóa số 3 khỏi danh sách a

c)

Xóa số 3 đầu tiên từ trái sang phải trong danh sách a

d)

Xóa tất cả số 3 trong danh sách a

14.

Hàm a.clear() có ý nghĩa

a)

Xóa danh sách a

b)

Xóa sạch các phần tử danh sách a

c)

Đảo ngược vị trí các phần tử trong danh sách a

d)

Xóa bỏ phần tử trong danh sách a dựa vào vị trí của nó

15.

Kết quả của đoạn chương trình trên:

a = [1,2,3]

b = [4,5,6]

c = a + b

print (c)

a)

1 2 3 4 5 6

b)

a + b

c)

[1,2,3,4,5,6]

d)

[1,2,3][4,5,6]

16.

Để thay đổi giá trị phần tử trong danh sách ta dùng cú pháp nào?

a)

<tên danh sách>[vị trí] = <giá trị mới>

b)

<tên danh sách>[vị trí] = <vị trí mới>

c)

<tên danh sách>[giá trị] = <vị trí mới>

d)

<tên danh sách>[ giá trị] = <giá trí mới>

17.

Để thêm một danh sách khác vào danh sách đã cho ta dùng lệnh nào?

a)

extend

b)

insert

c)

remove

d)

pop

18.

Kết quả của đoạn chương trình sau đây là gì?

a = [1,2,3,4,5]

b = [1,2,3,4,5]

a.extend(b)

print(a)

a)

[1,2,3,4,5]

b)

[1,2,3,4,5,1,2,3,4,5]

c)

[2,4,6,8,10]

d)

Lỗi

19.

Đoạn chương trình sau thể hiện điều gì?

a = [1,2,3,4,6]

a[4] = 5

print(a)

a)

[1,2,3,4,5,6]

b)

a = [1,2,3,4,5]

c)

[1,2,3,4,5]

d)

[1,2,3,4,6][5]

20.

Đoạn chương trình sau thể hiện điều gì?

a = [1,2,3,4,5]

print(a[0])

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

21.

Danh sách year sẽ là

a)

[2021, 2022, 2024]

b)

[2020, 2021, 2022, 2024]

c)

[2020, 2021, 2024, 2022]

d)

[2021, 2024, 2022]

22.

Danh sách cung sẽ là

a)

['Bạch Dương', 'Song Tử', 'Kim Ngưu', 'Cự Giải']

b)

['Song Tử', 'Kim Ngưu', 'Cự Giải','Bạch Dương']

c)

['Bạch Dương','Song Tử', 'Kim Ngưu', , 'Cự Giải']

d)

['Bạch Dương', 'Kim Ngưu', 'Song Tử', 'Cự Giải']

23.

Kết quả của ls3 là

a)

[5, 7, 9]

b)

[1, 2, 3, 4, 5, 6]

c)

[6, , 4, 3, 2, 1]

24.

Kết quả của ls sẽ là

a)

[2, 4, 6, 2, 4, 6]

b)

[4, 8, 12]

c)

[4, 16, 32]

25.

danh sách number sẽ là

a)

[5, 8, 9, 10]

b)

[10, 9, 5, 8]

c)

[10, 9, 8, 5]

26.

Giá trị của a là

a)

10

b)

8

c)

4

d)

5

27.

Danh sách car sẽ là

a)

['SEDAN', 'HATCHBACK', 'SUV', 'COUPE',]

b)

['SEDAN', 'COUPE', 'HATCHBACK', 'SUV']

c)

['SEDAN', 'COUPE', 'SUV', 'HATCHBACK']

28.

Giá trị của a

a)

2

b)

8.5

c)

7

d)

9.5

29.

 Thêm giá trị của phần tử vào trong danh sách bằng phương thức?

a)

append()

b)

add()

c)

remove()

d)

print()

30.

Xoá giá trị của phần tử ở trong danh sách bằng phương thức?

a)

append()

b)

add()

c)

remove()

d)

print()

31.

List trong Python được viết với dấu:

a)

[]

b)

()

c)

“ ”

d)

:

32.

Cho đoạn chương trình Python sau:

lopHoc = [“ban”, “ghe”, “hoc sinh”, “giao vien”]

lopHoc.append(“bang”)

print(lopHoc)

Kết quả chương trình được in ra màn hình là:

a)

lopHoc

b)

bang

c)

[‘ban’, ‘ghe’, ‘hoc sinh’, ‘giao vien’]

d)

[‘ban’, ‘ghe’, ‘hoc sinh’, ‘giao vien’, ‘bang’]

33.

Cho đoạn chương trình Python sau:

colors = [“yellow”, “black”, “red”]

colors.remove(“black”)

colors.append(“green”)

print(colors)

Kết quả chương trình được in ra màn hình là:

a)

[‘yellow’, ‘black’, ‘red’]

b)

[‘yellow’, ‘black’, ‘red’, ‘green’]

c)

[‘yellow’, ‘red’, ‘green’]

d)

Chương trình không hiển thị kết quả

34.

Cho câu lệnh khai báo danh sách: m=[8]*10. Hỏi danh sách có bao nhiêu phần tử?

a)

8

b)

m

c)

n

d)

10

35.

Điểm khác biệt cơ bản giữa biến kiểu danh sách và biến có kiểu dữ liệu chuẩn là gì?

a)

Là biến có chỉ số phần tử.

b)

Là biến có giá lớn.

c)

Là biến có nhiều tên.

d)

Là biến có giá trị liên tục.

36.

Chỉ ra câu lệnh khai báo danh sách b rỗng trong Python?

a)

b=[0]

b)

b[]      

c)

b=[]

d)

b[]=0                

37.

Cho đoạn lệnh sau:

a=[5,10,20,30]           

print(a[2])

Hỏi kết quả xuất ra màn hình là gì?

a)

20                      

b)

5

c)

10

d)

30

38.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, giá trị của s là bao nhiêu?        

    a= [10,20,30] 

s=0 

for i in a: s=s+i

a)

10

b)

30

c)

60

d)

20

39.

Chọn câu lệnh ĐÚNG để xuất ra các số chẵn trong list a?

a)

for i in a:

if i%2!=0:

print(i,end=' ')

b)

for i in a:

if i%2==0:

print(i,end=' ')

c)

for i in a:

if i/2==0:

print(i,end=' ')

d)

for i in a:

if i//2==0:

print(i,end=' ')

40.

Đoạn chương trình sau dùng để giải quyết bài toán nào?

a=[5,3,6,10,4]

d=0

for i in a:    

  if i>=5:d=d+1 print(d)

a)

Đếm các phần tử dương trong list a.

b)

Tính tổng các số lớn hơn hoặc bằng 5 trong list a.

c)

Tính và đưa ra số lần xuất hiện của số 5 trong list a.

d)

Đếm và đưa ra số các phần tử lớn hơn hoặc bằng 5 trong list a.