wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

11A9

Total questions: 40

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là chức năng của hệ điều hành các máy tính nói chung?

a)
A.    Tổ chức thực hiện các chương trình, điều phối tài nguyên cho các tiến trình xử lý trên máy tính
b)
B.    Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng
c)
C.    Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính
d)
D.    Cả ba đáp án trên đều đúng
2.

Hệ điều hành quản lý thiết bị nào?

a)
A.    CPU
b)
B.    Bộ nhớ hay thiết bị ngoại vi
c)
C.    Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
D.    Cả hai đáp án trên đều sai
3.

Hệ điều hành quản lý việc lưu trữ dữ liệu nào?

a)
A.    CPU
b)
B.    Bộ nhớ hay thiết bị ngoại vi
c)
C.    Quản lý tệp và quản lý thư mục
d)
D.    Đáp án khác
4.

Hệ điều hành cung cấp tiện ích nào để nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính?

a)
A.    Định dạng đĩa
b)
B.    Nén tệp
c)
C.    Kiểm tra lỗi đĩa
d)
D.    Cả ba đáp án trên đều đúng
5.

Hệ điều hành cung cấp tiện ích nào để nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính?

a)
A.    Định dạng đĩa
b)
B.    Nén tệp
c)
C.    Kiểm tra lỗi đĩa
d)
D.    Cả ba đáp án trên đều đúng
6.

Hệ điều hành là?

a)
A.    Phần mềm để chạy các ứng dụng
b)
B.    Thiết bị trung gian để chạy các ứng dụng
c)
C.    Môi trường để chạy các ứng dụng
d)
D.    Đáp án khác
7.

Theo em, nhóm chức năng nào thể hiện rõ nhất đặc thù của hệ điều hành máy tính cá nhân?

a)
A.    Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng
b)
B.    Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính
c)
C.    Tổ chức thực hiện các chương trình điều phối tải nguyên cho các tiến trình xử lí trên máy tính. Nói cách khác, hệ điều hảnh là môi trường đề chạy các ứng dụn
d)
D.    Quản lý thiết bị
8.

Máy tính cá nhân có điểm gì khác với các siêu máy tính, các máy chủ?

a)
A.    Sự thân thiện
b)
B.    Dễ sử dụng
c)
C.    Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
D.    Đáp án khác
9.

Sự thân thiện và dễ sử dụng của máy tính cá nhân được thể hiện ở?

a)
A.    Giao diện đồ họa
b)
B.    Cơ chế plug & play để tự động nhận biết thiết bị ngoại vi khi khởi động máy tính
c)
C.    Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
D.    Cả hai đáp án trên đều sai
10.

Cơ chế lug & play có thể hiểu là?

a)
A.    Cắn và chạy
b)
B.    Cắm vào là chạy
c)
C.    Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
D.    Cả hai đáp án trên đều sai
11.

Bước phát triển quan trọng của hệ điều hành máy tính cá nhân là?

a)
A.    Cơ chế plug & play
b)
B.    Giao diện dễ sử dụng
c)
C.    Có hệ điều hành
d)
D.    Đáp án khác
12.
Câu 11: Thời kì đầu thiết bị ngoại vi gây phiền phức cho người sử dụng vì?
a)
A.    Mỗi thiết bị ngoại vi của một hãng đòi hỏi phải có một phần mềm điều khiển riêng
b)
B.    Việc cài đặt khó khăn với người ít hiểu biết về tính năng và hoạt động của thiết bị ngoại vi
c)
C.    Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
D.    Cả hai đáp án trên đều sai
13.

Cơ chế plug & play có tác dụng?

a)
A.    Giúp hệ điều hành nhận biết các thiết bị ngoại vi ngay khi khởi động máy
b)
B.    Hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động
c)
C.    Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
D.    Cả hai đáp án trên đều sai
14.
Câu 13: Giao diện ban đầu của hệ điều hành máy tính cá nhân là
a)
A.    Giao diện dòng lệnh
b)
B.    Giao diện dòng chữ
c)
C.    Giao diện đồ họa
d)
D.    Giao diện dòng lệnh đơn
15.
Câu 14: Giao diện đồ họa thể hiện các đối tượng bằng?
a)
A.    Số
b)
B.    Chữ
c)
C.    Hình ảnh
d)
D.    Đáp án khác
16.

Đâu là thành phần cơ bản của giao diện đồ họa?

a)
A.    Cửa sổ
b)
B.    Biểu tượng
c)
C.    Chuột
d)
D.    Cả ba đáp án trên đều đúng
17.

Cửa sổ là gì?

a)
A.    Cho phép quan sát đối tượng dưới dạng đồ họa
b)
B.    Phương tiện chỉ định điểm làm việc trên màn hình
c)
C.    Một vùng hình chữ nhật trên màn hình dành cho một ứng dụng
d)
D.    Đáp án khác
18.
Câu 17: Ta có thể làm gì với cửa sổ?
a)
A.    Phóng to
b)
B.    Thu nhỏ
c)
C.    Ẩn đi hoặc đóng lại
d)
D.    Cả ba đáp án trên đều đúng
19.

Biểu tượng dễ gợi nhớ cho phép?

a)
A.    Quan sát đối tượng dưới dạng đồ họa
b)
B.    Phóng to, thu nhỏ
c)
C.    Thể hiện bởi một con trỏ màn hình
d)
D.    Tất cả đều đúng
20.
Câu 19: Chuột là gì?
a)
A.    Phương tiện chỉ định điểm làm việc trên màn hình
b)
B.    Thể hiện bởi một con trỏ màn hình
c)
C.    Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
D.    Cả hai đáp án trên đều sai
21.

Dòng máy tính PC sử dụng hệ điều hành nào?

a)
A.    Hệ điều hành đồ họa macOS
b)
B.    Hệ điều hành DOS
c)
C.    Hệ điều hành đồ họa Windows
d)
D.    Cả ba đáp án trên đều sai
22.
Câu 21: Chức năng kéo thả tiện lợi của hệ điều hành Windows có từ phiên bản nào?
a)
A.    Phiên bản 3.1
b)
B.    Phiên bản 1
c)
C.    Phiên bản 2
d)
D.    Phiên bản 3.2
23.
Câu 22: Đâu là công cụ bắt đầu có và vẫn được sử dụng cho đến ngày nay từ phiên bản WIndows 95?
a)
A.    Bảng chọn Start
b)
B.    Thanh trạng thái ( Status bar)
c)
C.    Thanh công việc ( Taskbar)
d)
D.    Cả ba đáp án trên đều đúng
24.
Câu 23: Đâu là một trong những hệ điều hành thành công nhất của Microsoft
a)
A.    Windows 3.1
b)
B.    Windows 95
c)
C.    Windows XP
d)
D.    Đáp án khác
25.
Câu 24: LINUX có nguồn gốc từ hệ điều hành nào?
a)
A.    Windows
b)
B.    mac OS
c)
C.    DOS
d)
D.    UNIX
26.
Câu 25: Các thiết bị di động thường được trang bị?
a)
A.    Màn hình cảm ứng
b)
B.    Bàn phím ảo
c)
C.    Nhiều cảm biến
d)
D.    Cả ba đáp án trên đều đúng
27.
Câu 1: Trên màn hình có các biểu tượng nào?
a)
A.    Tệp
b)
B.    Thư mục
c)
C.    Nút lệnh
d)
D.    Cả ba đáp án trên đều đúng
28.
Câu 2: Em có thể truy cập nhanh các phần mềm ứng dụng nhờ?
a)
A.    Thanh công việc
b)
B.    Nút Start
c)
C.    Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
D.    Cả hai đáp án trên đều sai
29.
Câu 3: Em có thể sử dụng tiện ích của File Explorer của Window để?
a)
A.    Truy cập nhanh các phần mềm ứng dụng
b)
B.    Quản lý tệp và thư mục
c)
C.    Quan sát trạng thái hiển thị
d)
D.    Đáp án khác
30.
Câu 4: Em có thể thực hiện thao tác nào khi quản lý tệp trên UBuntu?
a)
A.    Đổi tên tệp
b)
B.    Chạy ứng dụng với tệp chương trình
c)
C.    Xóa, di chuyển tệp
d)
D.    Cả ba đáp án trên đều đúng
31.
Câu 5: Để làm xuất hiện bảng chọn các lệnh có thể thực hiện với tệp thì ta phải?
a)
A.    Nháy nút trái chuột
b)
B.    Nháy đúp chuột
c)
C.    Nháy nút phải chuột
d)
D.    Đáp án khác
32.
Câu 7: Tiện ích có thể hỗ trợ công việc nào dưới đây?
a)
A.    Ứng dụng tính toán
b)
B.    Chụp ảnh màn hình
c)
C.    Gõ tiếng Việt
d)
D.    Cả ba đáp án trên đều đúng
33.
Câu 8: Đĩa cứng là?
a)
A.    Là đĩa kim loại chứa phần mềm
b)
B.    Loại đĩa kim loại phủ vật liệu từ tính
c)
C.    Là đĩa kim loại chứa các tiện ích
d)
D.    Đáp án khác
34.
Câu 9: Dữ liệu được đọc, được ghi bởi?
a)
A.    Các đầu từ theo các đường thẳng
b)
B.    Các đầu từ theo các đường tròn đồng tâm
c)
C.    Các đầu từ theo các đoạn thẳng nét cong
d)
D.    Đáp án khác
35.
Câu 6: Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của phần mềm nguồn mở là?
a)
A.    Không chia sẻ mã nguồn
b)
B.    Cùng nhau tạo ra mã nguồn
c)
C.    Chia sẻ mã nguồn để cùng phát triển
d)
D.    Đáp án khác
36.
Câu 7: Cách thước chuyển giao phần mềm cho người sử dụng theo chiều hướng?
a)
A.    Ngăn dần
b)
B.    Đóng dần
c)
C.    Bí mật dần
d)
D.    Mở dần
37.
Câu 8: Phần mềm thương mại là?
a)
A.    Phần mềm để bán
b)
B.    Loại nguồn đóng
c)
C.    Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
D.    Cả hai đáp án trên đều sai
38.
Câu 9: Đáp án nào dưới đây là phần mềm thương mại?
a)
A.    Inkscape
b)
B.    GIMP
c)
C.    Microsoft Word
d)
D.    Môi trường lập trình cho ngôn ngữ Python
39.
Câu 10: Phần mềm tự do có đặc điểm?
a)
A.    Là phần mềm miễn phí
b)
B.    Được tự do sử dụng mà không cần xin phép
c)
C.    Có thể ở dạng mã máy hoặc mã nguồn
d)
D.    Cả ba đáp án trên đều đúng
40.
Câu 11: Phần mềm nguồn mở là?
a)
A.    Phần mềm được cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển, phân phối lại theo một quy định
b)
B.    Phần mềm nguồn mở là tự do
c)
C.    Phần mềm nguồn mở không được bảo hành
d)
D.    Cả ba đáp án trên đều đúng