wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 10: bài 1-9

Total questions: 38

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Thiết bị số KHÔNG có ưu điểm nào sau đây?

a)

Thực hiện được các phép tính số học.

b)

Giúp xử lí thông tin rất nhanh và độ chính xác cao.

c)

Có khả năng lưu trữ dữ liệu với dung lượng lớn, giá thành rẻ.

d)

Có khả năng truyền tin với tốc độ rất lớn.

2.

Câu 2: An gửi cho Hoàng một đoạn ghi âm: "Hoàng ơi, tan học tớ ở cổng trường đợi nhé!". Ở trường hợp này, đoạn ghi âm là:

a)

Dữ liệu.

b)

Thông tin.

c)

Vật mang tin.

d)

Vừa là thông tin vừa là dữ liệu.

3.

Câu 3: Theo bảng chỉ dẫn, Ngân biết được vị trí mà mình đang đứng để đến được Siêu Thị thì cần rẽ phải sau đó đi thẳng. Điều Ngân nhận biết được gọi là:

a)

Thông tin.

b)

Vật mang tin.

c)

Dữ liệu.

d)

Vật mang tin, thông tin, dữ liệu.

4.

Câu 4: Giả sử một bức ảnh chụp bằng một máy ảnh chuyên nghiệp có dung lượng khoảng 12MB. Thẻ nhớ có dung lượng 16GB thể chứa tối đa bao nhiêu bức ảnh?

a)

Khoảng 1365 bức ảnh.

b)

Khoảng dưới 1300 bức ảnh.

c)

Khoảng 1420 bức ảnh.

d)

Khoảng 1356 bức ảnh.

5.

Câu 5: Trong các thiết bị sau đây, thiết bị nào là thiết bị thông minh?

a)

Robot lau nhà điều khiển qua Internet.

b)

Máy tính bỏ túi.

c)

Máy tính bàn.

d)

Máy fax truyền tài liệu qua đường điện thoại.

6.

Câu 6: Chức năng nào dưới đây phù hợp với thiết bị thông minh?

a)

Duyệt web, nhắn tin, chụp ảnh, soạn và gửi email, gọi điện.

b)

Gọi điện, nhắn tin, duyệt web, chụp ảnh, đo huyết áp.

c)

Chụp ảnh, nghe nhạc, gọi điện, ghi âm, in ảnh.

d)

Ghi âm, nghe nhạc, gọi điện, chụp ảnh, xem giờ, phát điện.

7.

Câu 7. IoT được định nghĩa là:

a)

Điện thoại thông minh phát tín hiệu.

b)

Liên kết các điện thoại thông minh.

c)

Liên kết các thiết bị thông minh để tự động thu nhập, trao đổi xử lý dữ liệu.

d)

Liên kết các máy tính

8.

Câu 9. Bật máy tính lên, An không tìm thấy những tệp dữ liệu của mình đâu nữa, thay vào đó trong thư mục xuất hiện những tên tệp lạ. Sau đó máy thường xuyên báo lỗi trong khi hoạt động, một số trình ứng dụng hoạt động không ổn định, có lúc chạy được nhưng cũng có lúc lại báo lỗi và yêu cầu khởi động lại. Những dấu hiệu đó báo hiệu điều gì?

a)

Máy tính có thể đã bị lây nhiễm virus.

b)

Máy tính có thể đã bị hỏng ổ đĩa cứng.

c)

Máy tính có thể đã bị hỏng phần mềm.

d)

Có thể do bạn An chưa biết cách sử dụng.

9.

Câu 10. Thao tác nào sau đây giúp phòng tránh phần mềm độc hại?

a)

Cài đặt và sử dụng phần mềm diệt virus.

b)

Tải và cài đặt những phần mềm lạ, có nguồn gốc không rõ ràng, dùng thử xong thì xóa đi.

c)

Mở xem những email có nội dung hấp dẫn như: "Bạn đã may mắn trúng thưởng".

d)

Trong điều kiện máy tính đã cài đặt phần mềm diệt virus,

10.

Lời khuyên nào SAI khi em muốn bảo vệ máy tính và thông tin trong máy tính của mình?

a)

Đừng bao giờ mở thư điện tử và mở tệp tin đính kèm từ những người không quen biết.

b)

Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng máy tính, thư điện tử.

c)

Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được cài đặt sẵn các thiết bị bảo vệ từ nhà sản xuất.

d)

Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus và thường xuyên cập nhật phần mềm bảo vệ.

11.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về cơ chế phát tán của worm (sâu máy tính)?

a)

Worm chủ động phát tán qua tệp đính kèm email, nằm trong USB hoặc các trang web độc hại.

b)

Gắn mình vào một tệp khác để khi tệp đó được sử dụng thì phát tán.

c)

Worm không có khả năng lây lan sang các máy tính khác qua mạng.

d)

Worm theo dõi thao tác bàn phím của người dùng.

12.

Một thẻ nhớ 4GB lưu trữ được khoảng bao nhiêu ảnh 512KB?

a)

2000 ảnh

b)

4000 ảnh

c)

8000 ảnh

d)

8 triệu ảnh

13.

Ưu điểm của thiết bị số khi lưu trữ thông tin?

a)

Thiết bị đẹp.

b)

Thiết bị nhỏ, gọn.

c)

Thiết bị nhỏ, gọn, lưu trữ lượng dữ liệu lớn.

d)

Lưu trữ nhiều dữ liệu

14.

Thiết bị nào sau đây KHÔNG phải là thiết bị thông minh?

a)

Đồng hồ vạn niên.

b)

Điện thoại Iphone 11.

c)

Đồng hồ kết nối điện thoại.

d)

Camera có kết nối wifi.

15.

Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là:

a)

Văn bản.

b)

Âm thanh.

c)

Hình ảnh.

d)

Dãy bit.

16.

Thông tin là gì?

a)

Các văn bản và số liệu.

b)

Tất cả những gì mang lại cho hiểu biết cho con người.

c)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh.

d)

Hình ảnh, âm thanh.

17.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

1MB = 1024KB.

b)

1PB = 1024 GB.

c)

1ZB = 1024PB.

d)

1Bit = 1024B.

18.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quan hệ giữa thông tin và dữ liệu?

a)

Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào máy tính.

b)

Dữ liệu là ý nghĩa của thông tin.

c)

Thông tin và dữ liệu có tính độc lập hoàn toàn.

d)

Thông tin không có tính toàn vẹn.

19.

Phát biểu nào sau đây là phù hợp nhất về khái niệm bit?

a)

Chính chữ số 1.

b)

Một số có 1 chữ số.

c)

Đơn vị đo khối lượng kiến thức.

d)

Đơn vị đo lượng thông tin.

20.

Chọn nhóm từ thích hợp điền vào đoạn sau: Ngành tin học gắn liền với…… và ……máy tính điện tử.

a)

Tiêu thụ, sự phát triển.

b)

Sự phát triển, tiêu thụ.

c)

Sử dụng, tiêu thụ.

d)

Sự phát triển, sử dụng.

21.

Loại công cụ nào gắn liền với nền văn minh thông tin?

a)

Máy phát điện.

b)

Máy tính điện tử.

c)

Đồng hồ.

d)

Động cơ hơi nước.

22.

Trong những tình huống nào sau đây, máy tính thực thi công việc tốt hơn con người?

a)

Khi dịch một tài liệu.

b)

Khi thực hiện một phép toán phức tạp.

c)

Khi chuẩn đoán bệnh.

d)

Khi phân tích tâm lí một con người.

23.

Đặc thù của ngành tin học là gì?

a)

Quá trình nghiên cứu và ứng dụng các công cụ tính toán.

b)

Quá trình nghiên cứu và xử lí thông tin một cách tự động.

c)

Quá trình nghiên cứu và triển khai các ứng dụng không tách rời việc phát triển và sử dụng máy tính điện tử.

d)

Quá trình nghiên cứu và xử lí thông tin.

24.

Chọn phương án ghép đúng nói về thuật ngữ tin học trong các câu sau: Tin học là…

a)

Lập chương trình cho máy tính.

b)

Máy tính và các công việc liên quan đến máy tính điện tử.

c)

Áp dụng máy tính trong các hoạt động xử lý thông tin.

d)

Ngành khoa học về xử lý thông tin tự động dựa trên máy tính điện tử.

25.

Theo em, hạn chế lớn nhất của máy tính hiện nay là gì?

a)

Khả năng lưu trữ còn thấp so với nhu cầu.

b)

Giá thành vẫn còn đắt so với đời sống hiện nay.

c)

Kết nối mạng internet còn chậm.

d)

Không có khả năng tư duy toàn diện như con người.

26.

Thiết bị nào dưới đây là thiết bị thông minh:

a)

Đồng hồ kết nối với điện thoại qua Bluetooth.

b)

Cân.

c)

Ổ cắm.

d)

Khóa đa năng.

27.

Phạm vi sử dụng của internet là?

a)

Chỉ trong gia đình.

b)

Chỉ trong cơ quan.

c)

Chỉ ở trên máy tính và điện thoại.

d)

Toàn cầu.

28.

Theo phạm vi địa lí, mạng máy tính chia thành mấy loại?

a)

3.

b)

4.

c)

2.

d)

5.

29.

Mạng LAN có phạm vi địa lí…. mạng WAN.

a)

Lớn hơn.

b)

Nhỏ hơn.

c)

Bằng.

d)

Bằng hoặc lớn hơn.

30.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Mạng cục bộ không có chủ sở hữu.

b)

Mạng internet có chủ sở hữu.

c)

Phạm vi của mạng internet là toàn cầu.

d)

Mạng cục bộ không thể lắp đặt trong gia đình.

31.

Hãy chọn phát biểu đúng.

a)

Mạng internet có chủ sở hữu.

b)

Phạm vi của mạng internet là toàn cầu.

c)

Mạng cục bộ không thể lắp đặt trong gia đình.

d)

Mạng cục bộ không có chủ sở hữu

32.

Lưu trữ thông tin trên Internet qua Google drive là dịch vụ cho thuê....

a)

Phần mềm ứng dụng.

b)

Phần cứng.

c)

Phần mềm.

d)

Dịch vụ.

33.

Việc chia sẻ tài nguyên mạng theo nhu cầu qua internet miễn phí hoặc trả phí theo hạn mức sử dụng được gọi là

a)

Thuê phần cứng.

b)

Thuê ứng dụng.

c)

Thuê phần mềm.

d)

Dịch vụ điện toán đám mây.

34.

Biện pháp nào bảo vệ thông tin cá nhân không đúng khi truy cập mạng?

a)

Không ghi chép thông tin cá nhân ở nơi người khác có thể đọc.

b)

Giữ máy tính không nhiễm phần mềm gián điệp.

c)

Cẩn trọng khi truy cập mạng qua wifi công cộng.

d)

Đăng tải tất cả thông tin cá nhân lên mạng cho mọi người cùng biết.

35.

Theo cơ chế lây nhiễm, có mấy loại phần mềm độc hại?

a)

3.

b)

2.

c)

4.

d)

5.

36.

Bản chất của virus là gì?

a)

Các phần mềm hoàn chỉnh.

b)

Các đoạn mã độc.

c)

Các đoạn mã độc gắn với một phần mềm.

d)

Là sinh vật có thể thấy được.

37.

Trojan là gì?

a)

Phần mềm độc hại.

b)

Mã độc.

c)

Ứng dụng độc.

d)

Phần mềm nội gián.

38.

Trojan là một phương thức tấn công kiểu:

a)

Can thiệp trực tiếp vào máy nạn nhân để lấy các thông tin quan trọng

b)

Đánh cắp dữ liệu của nạn nhân truyền trên mạng

c)

Tấn công làm tê liệt hệ thống mạng của nạn nhân

d)

Điều khiển máy tính nạn nhân từ xa thông qua phần mềm cài sẵn trong máy nạn nhân.