wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học 12_Luyện tập_Bài 3+4

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Microsoft Access là gì?

a)

Là hệ quản trị cơ sở dữ liệu

b)

Là bộ nhớ

c)

Là phần cứng

d)

Là virus

2.

Microsoft Access có những khả năng nào?

a)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu

b)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ, xoá và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ tạo lập, cập nhật và khai thác dữ liệu

d)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ dữ liệu

3.

Các đối tượng cơ bản trong Microsoft Access là gì?

a)

Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo

b)

Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi

c)

Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo

d)

Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo

4.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Access không hỗ trợ lưu trữ CSDL trên các thiết bị nhớ.

b)

Access có khả năng cung cấp công cụ tạo lập CSDL

c)

Access cho phép cập nhật dữ liệu, tạo báo cáo, thống kê, tổng hợp.

d)

CSDL xây dựng trong Access gồm các bảng và liên kết giữa các bảng.

5.

Để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu, ta dùng:

a)

Report

b)

Table

c)

Form

d)

Query

6.

Để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng, ta dùng:

a)

Query

b)

Table

c)

Form

d)

Report

7.

Đối tượng nào tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin?

a)

Form

b)

Table

c)

Query

d)

Report

8.

Đối tượng nào có chức năng dùng để lưu dữ liệu trong Access?

a)

Table

b)

Form

c)

Query

d)

Report

9.

Để khởi động Access, ta thực hiện:

(chọn nhiều đáp án)

a)

Nháy đúp chuột trái vào biểu tượng Access trên màn hình nền

b)

Nháy chuột phải vào biểu tượng Access trên màn hình nền

c)

Start / All Programs / Microsoft Office / Microsoft Access

d)

Start / Run sau đó nhập vào chữ MSAccess

10.

Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới?

1. Chọn nút Create

2. Chọn File -> New

3. Nhập tên cơ sở dữ liệu

4. Chọn Blank Database

a)

2. -> 4. -> 3. -> 1.

b)

2. -> 1. -> 3. -> 4.

c)

1. -> 2. -> 3. -> 4.

d)

1. -> 3. -> 4. -> 2.

11.

Để mở một cơ sở dữ liệu đã có, ta thực hiện:

a)

File --> Open

b)

File --> Close

c)

File --> New

d)

Nháy đúp chuột vào CSDL cần mở

12.

Thành phần cơ sở của Access tạo nên CSDL là gì?

a)

Table

b)

Field name

c)

Field

d)

Record

13.

Điền vào chỗ trống: Trường (field) bản chất là … của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý.

a)

Cột

b)

Hàng

c)

Ô

d)

Bảng

14.

Điền vào chỗ trống: Bản ghi (record) bản chất là … của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý

a)

Hàng

b)

Cột

c)

Ô

d)

Bảng

15.

Điền vào chỗ trống: Kiểu dữ liệu (Data Type) là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường. Mỗi trường có…kiểu dữ liệu

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Vô số

16.

Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường THÀNH_TIỀN (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), phải chọn loại nào?

a)

Currency

b)

Date/time

c)

Text

d)

Number

17.

Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường ĐIỂM TOÁN, phải chọn loại nào?

a)

Number

b)

Text

c)

Date/time

d)

Yes/No

18.

Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường NGÀY SINH, phải chọn loại nào?

a)

Date/time

b)

Number

c)

Text

d)

Yes/No

19.

Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường ĐOÀN VIÊN (là đoàn viên hoặc không là đoàn viên) phải chọn loại nào?

a)

Yes/No

b)

Text

c)

Number

d)

Currency

20.

Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường TÊN, phải chọn loại nào?

a)

Text

b)

Number

c)

Yes/No

d)

Date/Time

21.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG NHẤT ?

a)

Table gồm các cột và hàng

b)

Field là hàng của bảng

c)

Record là cột của bảng

d)

Data Type là kiểu dữ liệu của bảng

22.

Cấu trúc bảng gồm các thành phần nào?

a)

Trường (field name), kiểu dữ liệu (data type), mô tả trường (description), tính chất trường (field properties)

b)

Trường (field name), kiểu dữ liệu (data type), bản ghi (record)

c)

Trường (field name), tính chất trường (field properties)

d)

Trường (field name), kiểu dữ liệu (data type), mô tả trường (description), bản ghi (record)

23.

Trong cấu trúc bảng không có thành phần nào sau đây:

a)

Bản ghi (record)

b)

Tính chất trường (field properties)

c)

Kiểu dữ liệu (data type)

d)

Trường (field)

24.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định tên trường, ta gõ tên trường tại cột nào?

a)

Field Name

b)

File Name

c)

Name Field

d)

Name

25.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại cột:

a)

Data Type

b)

Description

c)

Field Properties

d)

Field Type

26.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để mô tả trường ta ghi tại cột:

a)

Description

b)

Field Properties

c)

Field Type

d)

Data Type

27.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để chỉnh các tính chất (thuộc tính) của trường ta ghi tại cột:

a)

Field Properties

b)

Field Type

c)

Description

d)

Data Type

28.

Chế độ làm việc với các đối tượng trong Access là:

a)

Chế độ thiết kế (Design View)

b)

Chế độ trang dữ liệu (Datasheet View)

c)

Chế độ thuật sĩ (Wizard)

d)

Chế độ tự động (Auto)

29.

Khi tạo đối tượng mới trong Access, cách tạo nào ta phải thực hiện theo từng bước hướng dẫn của máy tính?

a)

Dùng các mẫu dựng sẵn (Wizard)

b)

Người dùng tự thiết kế (Design)

c)

Không có

30.

Để tạo các đối tượng trong Access ta nháy chọn thẻ nào trên thanh bảng chọn?

a)

Create

b)

Tools

c)

View

d)

Help

31.

Điền vào chỗ trống: Khi xây dựng mỗi bảng trong Access, người dùng cần chỉ ra trường mà giá trị của nó xác định duy nhất mỗi hàng của bảng. Trường đó tạo thành...của bảng.

a)

Khoá chính (Primary Key)

b)

dữ liệu

c)

Liên kết

d)

cấu trúc

32.

Để thay đổi thứ tự trường của bảng trong Access ta dùng cách nào?

a)

Nháy giữ chuột và kéo trường đó đến vị trí mới

b)

Nháy đúp chuột vào trường cần thay đổi vị trí

c)

Thực hiện lệnh File --> Move

d)

Thực hiện lệnh Edit --> Rename

33.

Các trường mà giá trị của chúng được xác định duy nhất mỗi hàng của bảng được gọi là gì?

a)

Khoá chinh

b)

Kiểu dữ liệu

c)

Bản ghi chính

d)

Trường chính