wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin Học - Cuối hk1 - 11

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng quản lí việc lưu trữ dữ liệu gồm

a)

CPU, bộ nhớ hay thiết bị ngoại vi.

b)

Quản lí tệp và thư mục.

c)

Quản lí bài đăng trên mạng xã hội.

d)

Cung cấp tài khoản mạng xã hội.

2.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về phần mềm thương mại?

a)

Phần mềm thương mại là phần mềm tự do.

b)

Phần mềm thương mại được bàn giao miễn phí cho học sinh.

c)

Phần mềm thương mại là loại nguồn đóng.

d)

Inkscape là phần mềm thương mại.

3.

Chức năng của chuột máy tính là

a)

Chỉ định đối tượng làm việc trên màn hình.

b)

Hiển thị dữ liệu.

c)

In thông tin.

d)

Nhập dữ liệu.

4.

Tính năng cho phép người dùng chia sẻ thư mục, tệp cho những người dùng khác là

a)

Tải tệp lên ổ đĩa trực tuyền.

b)

Tạo mới và quản lí thư mục, tệp trên ổ đĩa trực tuyến.

c)

Chia sẻ thư mục và tệp.

d)

Lưu trữ thư mục và tệp.

5.

Sau khi nhập từ khóa tìm kiếm, em cần nhấn phím

a)

Enter

b)

Shift

c)

Windows

d)

Delete

6.

Phiên bản đầu tiên của hệ điều hành windows được Microsoft ra mắt lần đầu tiên vào năm nào?

a)

1985

b)

1995

c)

1981

d)

1982

7.

Hệ điều hành Windows thuộc bản quyền của hãng nào sau đây?

a)

Microsoft

b)

Apple

c)

Samsung

d)

Asus

8.

Cơ chế "plug & play" lần đầu tiên được sử dụng ở phiên bản nào của Windows?

a)

Windows 95

b)

Phiên bản 1

c)

Phiên bản 3

d)

Windows XP

9.

Hệ điều hành LINUX có nguồn gốc từ hệ điều hành nào dưới đây?

a)

Windows XP

b)

UNIX

c)

Android

d)

iOS

10.

Phương án nào sau đây là đúng khi một máy tính không có Hệ điều hành?

a)

Các ứng dụng và lệnh người dùng không thể thực thi trên máy tính.

b)

Các ứng dụng vẫn chạy bình thường trên máy tính đó.

c)

CPU vẫn tiếp nhận và thực thi các lệnh từ người dùng.

d)

Người dùng vẫn cài đặt phần mềm vào máy tính như bình thường.

11.

Phần mềm nào dưới đây là phần mềm bảng tính trong bộ OpenOffice

a)

Calc

b)

Writer

c)

Draw

d)

Impress

12.

Thiết bị nào là RAM trong các thiết bị dưới đây?

a)

b)

c)

d)

13.

Phương án nào sau đây là ưu điểm của phần mềm chạy trên Internet?

a)

Có thể sử dụng ở bất cứ đâu, bất cứ nơi nào, bất cứ máy tính nào miễn là có kết nối Internet; chi phí rẻ hoặc không mất phí.

b)

Có thể sử dụng ở bất cứ đâu, không cần kết nối Internet.

c)

Không tốn thời gian.

d)

Hoàn toàn không cần trả phí.

14.

Trong các phần mềm sau đây, phần mềm nào không phải là phần mềm mã nguồn mở?

a)

Inscape.

b)

GIPM

c)

Window Media.

d)

Linux.

15.

Những thiết bị nào sau đây nằm trong thân máy tính?

a)

RAM, ROM, CPU.

b)

RAM, ROM, Màn hình.

c)

CPU, Bàn Phím, Chuột.

d)

CPU, Máy chiếu, thẻ nhớ USB.

16.

Khi tắt máy, dữ liệu trong bộ nhớ nào sau đây sẽ bị xóa?

a)

RAM.

b)

RAM và ROM.

c)

RAM và đĩa cứng.

d)

ROM

17.

Phương án nào sau đây nêu đúng ví dụ minh họa thông số kĩ thuật của CPU hiện nay?

a)

Tốc độ của CPU là 3.2 MB

b)

Tốc độ của CPU là 3.2 Hz

c)

Tốc độ của CPU là 3.2 GHz

d)

Tốc độ của CPU là 3.2 GB

18.

Cho màn hình TV có kích thước 50 inch, tỉ lệ 16:9. Phương án nào sau đây nêu đúng số đo bằng centimet theo chiều dài và chiều rộng (xấp xỉ) của màn hình TV này?

a)

90 x 100

b)

100 x 80

c)

80 x 50

d)

110 x 62

19.

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

a)

Cổng HDMI truyền tín hiệu số, truyền đồng thời cả âm thanh và hình ảnh.

b)

Cổng HDMI truyền tín hiệu tương tự, truyền đồng thời cả âm thanh và hình ảnh.

c)

Cổng HDMI truyền tín hiệu số, chỉ truyền hình ảnh, không truyền âm thanh.

d)

Cổng HDMI truyền tín hiệu số, truyền âm thanh, không truyền hình ảnh.

20.

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

a)

Không thể tùy chỉnh chức năng năng của thiết bị theo nhu cầu sử dụng.

b)

Máy tính có thể kết nối với nhiều thiết bị số.

c)

Mỗi thiết bị vào – ra đều có những thông số đặc trưng riêng.

d)

Các thiết bị vào – ra, thường chỉ làm việc được khi kết nối với máy tính.

21.

Cho bảng dưới, cột trái nêu Yêu cầu và cột phải là Hướng dẫn thao tác. Phương án nào cho bên dưới cho biết có bao nhiêu trường hợp hướng dẫn đúng?

a)

Không hướng dẫn nào đúng

b)

Có 1 hướng dẫn nào đúng

c)

Có 2 hướng dẫn nào đúng

d)

Có 3 hướng dẫn nào đúng

22.

Địa chỉ thư điện tử bắt buộc phải có kí hiệu nào?

a)

$

b)

&

c)

@

d)

#

23.

Google Drive là công cụ trực tuyến để lưu trữ và chia sẻ tệp tin của nhà cung cấp nào?

a)

Google

b)

Apple

c)

Microsoft

d)

Dropbox

24.

Để sắp xếp, phân loại thư trong Gmail, em dùng

a)

Đánh dấu quan trọng (important).

b)

Nhãn (label).

c)

iCloud.

d)

Lệnh Import.

25.

Hình thức nào dưới đây KHÔNG phải là một dạng lừa đảo phổ biến trên mạng?

a)

Gửi tin nhắn chúc mừng tới bạn bè.

b)

Nhận quà có giá trị từ bạn làm quen qua mạng.

c)

Thông báo trúng thưởng tiền, tài sản có giá trị lớn.

d)

Giả mạo cán bộ nhà nước để lấy cắp thông tin cá nhân.

26.

Giả sử X – bạn học của em nhắn tin mượn tiền, yêu cầu em chuyển tiền vào số tài khoản 124.... Em nên

a)

Chuyển khoản ngay tiền cho bạn.

b)

Liên hệ với bạn X để xác minh trực tiếp.

c)

Đi vay để chuyển tiền cho bạn.

d)

Nhờ người quen chuyển tiền cho bạn.

27.

Nguyên tắc thứ nhất khi nhận được tin nhắn yêu cầu chuyển tiền là

a)

Hãy chậm lại!

b)

Kiểm tra ngay!

c)

Dừng lại, không gửi!

d)

Gửi ngay!

28.

Biện pháp nào dưới đây có thể phòng tránh một số dạng lừa đảo phổ biến trên mạng?

a)

Giữ bí mật không công khai thông tin cá nhân.

b)

Nghe tất cả cuộc gọi từ số máy lạ.

c)

Chuyển tiền ngay cho bạn bè và người thân khi được hỏi mượn.

d)

Truy vào các đường link lạ gắn kèm trong tin nhắn.

29.

Câu nào sau đây đúng khi nói về một bảng trong một Cơ sở dữ liệu quan hệ?

a)

Bảng dữ liệu gồm các cột và các hàng, mỗi cột chứa dữ liệu về một đối tượng được bảng quản lí, ví dụ một học sinh, một cán bộ, một quyển sách.

b)

Bảng dữ liệu gồm các cột và các hàng, mỗi hàng chứa dữ liệu về một đối tượng được bảng quản lí, ví dụ một học sinh, một cán bộ, một quyển sách.

c)

Bảng dữ liệu có thể gồm nhiều hàng, mỗi hàng còn được gọi là một bản ghi và có thể nhiều bản ghi giống nhau hoàn toàn.

d)

Bảng dữ liệu có thể gồm nhiều cột, mỗi cột còn được gọi là một trường và có thể nhiều cột có tên giống nhau.

30.

Cập nhật dữ liệu là

a)

Việc sử dụng USB để sao lưu và chuyển dữ liệu từ máy tính này sang máy tính khác.

b)

Việc lưu trữ và chia sẻ dữ liệu bằng công cụ Google Drive.

c)

Việc thêm, xóa và chỉnh sửa dữ liệu.

d)

Việc tìm kiếm, sắp xếp hay lọc ra các dữ liệu theo những tiêu chí nào đó từ dữ liệu

đã có.

31.

Việc phụ thuộc giữa chương trình và dữ liệu dẫn tới hậu quả gì?

a)

Nếu thay đổi dữ liệu, chương trình sẽ bị hỏng.

b)

Nếu thay đổi cách lưu trữ dữ liệu phải sửa đổi phần mềm.

c)

Nếu thay đổi dữ liệu, phần mềm sẽ bị xóa khỏi máy tính.

d)

Dữ liệu sẽ tự động thay đổi khi chương trình bị xóa.

32.

Chức năng truy xuất dữ liệu nằm trong nhóm chức năng nào của hệ quản trị cơ sở dữ liệu?

a)

Nhóm chức năng định nghĩa dữ liệu.

b)

Nhóm chức năng cập nhật và truy xuất dữ liệu.

c)

Nhóm chức năng bảo mật, an toàn cơ sở dữ liệu.

d)

Nhóm chức năng chia sẻ dữ liệu.

33.

Bảo đảm an toàn dữ liệu là

a)

Đảm bảo phần mềm không bị hỏng khi có sự cố về điện.

b)

Giảm thiểu hỏng phần cứng, phần mềm khi có sự cố hư hỏng thiết bị lưu trữ.

c)

Đảm bảo để dữ liệu trong cơ sở dữ liệu không bị sai lệch, mất mát khi hệ thống phần cứng, phần mềm gặp sự cố rủi ro.

d)

Đảm bảo thông tin người dùng không bị sai lệch trong quá trình nhập dữ liệu.

34.

Câu nào sau đây nêu đúng khi nói về khóa ngoài của một bảng?

a)

Khóa ngoài của một bảng là những trường không phải là khóa chính của bảng này.

b)

Khóa ngoài của một bảng là khóa chính của bảng này đồng thời cũng là khóa chính của một bảng khác.

c)

Khóa ngoài của một bảng là một tập thuộc tính của bảng này và đồng thời là khóa chính trong bảng khác.

d)

Khóa ngoài của một bảng là khóa chính của một bảng này và không là khóa trong

một bảng khác.

35.

Câu nào sau đây đúng khi nói về khóa chính của một bảng?

a)

Trong một bảng, không thể có hai bản ghi khác nhau có cùng giá trị ở khóa chính.

b)

Trong một bảng, khóa chính là tập hợp gồm một trường hay một số trường mà mỗi bộ giá trị của nó xác định duy nhất một bản ghi trong bảng.

c)

Ràng buộc khóa là yêu cầu khi nhập dữ liệu cho bảng thì giá trị ở trường khóa không được để trống.

d)

Ràng buộc khóa là yêu cầu các bản ghi trong bảng có giá trị khóa được quy định từ trước.

36.

Câu nào sau đây nêu đúng khi nói về ràng buộc khóa ngoài của một bảng?

a)

Ràng buộc khóa ngoài yêu cầu khóa chính của bảng này phải đồng thời là khóa chính của bảng khác.

b)

Ràng buộc khóa ngoài yêu cầu khi nhập dữ liệu cho một bảng thì giá trị khóa ngoài của bảng không được trùng với giá trị khóa chính.

c)

Nếu bảng A liên kết với bảng B qua khóa ngoài là KN thì mỗi giá trị khóa ngoài KN

của một bản ghi trong B phải trùng với giá trị KN của một bản ghi nào đó trong A.

d)

Nếu bảng A liên kết với bảng B qua khóa ngoài là KN thì mỗi giá trị khóa ngoài KN

của một bản ghi trong A phải trùng với giá trị KN của một bản ghi nào đó trong B.

37.

Để khai thác thông tin, tìm kiếm dữ liệu trong cơ sở dữ liệu, bằng công cụ của hệ quản trị cơ sở dữ liệu, ta cần tạo ra đối tượng nào sau đây?

a)

Biểu mẫu.

b)

Báo cáo.

c)

Truy vấn.

d)

Bảng

38.

Để tạo giao diện thuận tiện cho từng nhóm người dùng xem dữ liệu trong cơ sở dữ liệu hoặc nhập dữ liệu cho cơ sở dữ liệu, bằng công cụ của hệ quản trị cơ sở dữ liệu, ta cần tạo ra đối tượng nào sau đây?

a)

Biểu mẫu

b)

Câu truy vấn

c)

Báo cáo

d)

Chương trình

39.

Để kết xuất thông tin khai thác được từ cơ sở dữ liệu thành một văn bản có thể xem trên màn hình hay in ra được, bằng công cụ của hệ quản trị cơ sở dữ liệu ta cần tạo ra đối tượng nào sau đây?

a)

Chương trình

b)

Báo cáo

c)

Biểu mẫu và truy vấn

d)

Biểu mẫu và chương trình

40.

Trong Cơ sở dữ liệu quản lí cán bộ ở một cơ quan có bảng CÁN BỘ với cấu trúc như mẫu dưới đây. Người thiết kế Cơ sở dữ liệu chọn trường CCCD (chứa dữ liệu số căn cước công dân của một cán bộ) làm khóa chính của bảng CÁN BỘ. Phương án nào cho bên dưới giải thích đúng lí do chọn CCCD làm khóa chính?

a)

Mỗi thuộc tính như Họ tên, Ngày sinh, Quê quán, Địa chỉ và Phòng (làm việc) của

hai cán bộ có thể giống nhau.

b)

Mỗi số căn cước công dân chỉ cấp cho một cán bộ duy nhất và không có người nào có hai căn cước công dân với số khác nhau.

c)

Khi biết số căn cước công dân của một người, công an có thể biết được Họ tên, Ngày

sinh, Quê quán, Địa chỉ nơi ở và Phòng (làm việc) của người đó

d)

Khi chọn số căn cước công dân làm khóa chính có thể tạo được liên kết với các bảng

khác trong cơ sở dữ liệu.