wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

IC3 Spark Level 2

Total questions: 200

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Thiết bị vật lý nào có vai trò lưu trữ thông tin cho hệ điều hành, phần mềm và phần cứng?

a)

Bộ nguồn.

b)

Màn hình.

c)

Card âm thanh.

d)

Bộ nhớ.

2.

Em hãy cho biết, hạn chế của máy tính bảng so với máy tính xách tay là gì?

a)

Không thể chỉnh sửa tài liệu.

b)

Không có quyền truy cập Email.

c)

Không thể thực hiện cuộc gọi Video.

d)

Một số ứng dụng sẽ không cài đặt được trên máy tính bảng.

3.

Đâu là một thiết bị đầu vào (Input Device)?

a)

Micro.

b)

Loa (Speaker).

c)

Máy chiếu (Projector).

d)

Máy in (Printer).

4.

Em hãy cho biết, những thiết bị nào sau đây phụ thuộc nhiều vào công nghệ lưu trữ điện toán đám mây? (Chọn 2)

a)

Smartphone.

b)

Desktop.

c)

Laptop.

d)

Tablet.

5.

Với mỗi câu phát biểu về cáp và kết nối không dây, chọn các đáp án Đúng (Chọn 2)

a)

Có thể dùng cáp USB để cấp dữ liệu và nguồn điện cho một thiết bị.

b)

Có thể dùng kết nối Bluetooth để cấp dữ liệu và nguồn điện cho một thiết bị.

c)

Có thể dùng bộ chia USB Hub để cắm nhiều thiết bị vào cùng một cổng USB duy nhất.

6.

Với mỗi câu phát biểu về cáp và kết nối không dây, ý nào sau đây sai ?

a)

Có thể dùng cáp USB để cấp dữ liệu và nguồn điện cho một thiết bị.

b)

Có thể dùng kết nối Bluetooth để cấp dữ liệu và nguồn điện cho một thiết bị.

c)

Có thể dùng bộ chia USB Hub để cắm nhiều thiết bị vào cùng một cổng USB duy nhất.

7.

Đâu là các thiết bị đầu ra (Output Device)? (Chọn 3)

a)

Chuột (Mouse).

b)

Bàn phím (Keyboard).

c)

Tai nghe (Headphone).

d)

Máy in (Printer).

e)

Loa (Speaker).

8.

Tùy chọn nào dưới đây là thuật ngữ chỉ kết quả mà máy tính tạo ra, chẳng hạn như thông tin, âm thanh và hình ảnh?

a)

Hệ điều hành (OS).

b)

Đầu ra (Output).

c)

Bộ nhớ (Memory).

d)

Ổ cứng (Hard Drive).

9.

Em hãy cho biết, trong các tùy chọn sau, tùy chọn nào là những ưu điểm của điện toán đám mây? (Chọn 4)

a)

Nhóm quyền truy cập vào cùng một tài liệu.

b)

Tự động sao lưu dự phòng.

c)

Truy cập bất cứ nơi nào

d)

Khả năng chia sẻ mọi thử với nhiều người.

e)

Cần có kết nối Internet để hoạt động.

10.

Lựa chọn nào dưới đây hỗ trợ chức năng cơ bản của máy tính và được dùng để chạy các phần khác nhau của máy tính?

a)

Đầu ra (Output)

b)

Dữ liệu (Data)

c)

Đầu vào (Input)

d)

Hệ điều hành (OS)

11.

Em hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây là những thiết bị có thế được ghép nối không dây với máy tính? (Chọn 4)

a)

Wireless Mouse

b)

Wireless Keyboard

c)

Wireless Printer

d)

Bluetooth Speakers

e)

CD Drive

12.

Em hãy cho biết, loại giao tiếp nào sau đây cho phép hai thiết bị giao tiếp bằng cách đặt chúng cách nhau trong vòng 2 Inch?

a)

Bluetooth

b)

Wifi

c)

Ethernet

d)

NFC (Near Field Communication)

13.

Em hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây là lợi thế của việc sử dụng USB để lưu trữ các tập tin so với lưu trữ điện toán đám mây? (Chọn 2)

a)

Em không cần kết nối Internet để truy cập các tập tin

b)

Các tập tin của em an toàn hơn

c)

USB có thể chứa nhiều dữ liệu hơn

d)

USB không có giới hạn dung lượng

14.

Em hãy cho biết, chương trình nào sau đây phải được cài đặt để hệ điều hành máy tính có thể hiểu được một thiết bị máy in mới?

a)

Wizard

b)

Driver

c)

Installer

d)

Firewall

15.

Bluetooth là gì?

a)

Một quy trình cài đặt để kết nối hai thiết bị với nhau

b)

Một loại công nghệ cần dùng dây cáp để kết nối với một thiết bị

c)

Một loại công nghệ dùng phần mềm để kết nối với từ ba thiết bị trở lên

d)

Công nghệ không dây tầm ngắn dùng để kết nối với một thiết bị

16.

Có thể dùng loại kết nối nào để kết nối tai nghe không dây với máy tính xách tay?

a)

Intranet

b)

USB

c)

Bluetooth

d)

HDMI

17.

Em hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây là một lợi thế lớn của máy tính bảng?

a)

Khả năng lưu trữ.

b)

Sức mạnh.

c)

Tính di động.

d)

Bộ nhớ.

18.

Loại phần mềm hệ thống nào quản lý tất cả các phần mềm và phần cứng trên máy tính?

a)

Hệ điều hành (OS).

b)

Trình điều khiển thiết bị (Driver).

c)

Phần mềm chống Virus.

d)

Phần mềm tiện ích (Utility).

19.

Em hãy cho biết, phần mềm Virus ảnh hưởng đến hệ thống máy tính như thế nào? (Chọn 2)

a)

Thu thập và chuyển thông tin cá nhân.

b)

Liên quan đến một cuộc tấn công DOS.

c)

Xóa hoặc làm hỏng dữ liệu.

d)

Phá huỷ bo mạch chủ.

20.

Em hãy cho biết, trong các tùy chọn sau, tùy chọn nào là loại lưu trữ dữ liệu được truy cập từ xa thông qua kết nối Internet?

a)

Ổ cứng ngoài

b)

Đĩa CD.

c)

Bộ lưu trữ USB.

d)

Lưu trữ đám mây.

21.

Hành động nỗ lực khai thác hệ thống máy tính hoặc mạng riêng bên trong máy tính được gọi là gì?

a)

Bystander.

b)

Công dân kỷ nguyên số (Digital Citizenship).

c)

Dấu chân kỹ thuật số (Digital Footprint).

d)

Hacking.

22.

Em hãy cho biết, loại kết nối không dây nào sau đây sẽ cho phép em tải hình ảnh từ máy ảnh vào máy tính?

a)

RCA.

b)

HDMI.

c)

Bluetooth.

d)

VGA.

23.

Hệ điều hành (OS) là gì?

a)

Một cái gì đó đi vào máy tính.

b)

Phần mềm hỗ trợ các chức năng cơ bản của máy tính.

c)

Thiết bị vật lý lưu trữ thông tin cho hệ điều hành, phần mềm và phần cứng.

d)

Khu vực làm việc của màn hình máy tính.

24.

Thiết bị nào KHÔNG có Camera?

a)

Tai nghe Bluetooth (Bluetooth Headset).

b)

Apple iPhone.

c)

Google Chromebook.

d)

Chuông cửa thông minh (Smart Doorbell).

25.

Hệ điều hành (OS) là gì?

a)

Một cái gì đó đi vào máy tính.

b)

Khu vực làm việc của màn hình máy tính.

c)

Thiết bị vật lý lưu trữ thông tin cho hệ điều hành, phần mềm và phần cứng.

d)

Phần mềm hỗ trợ các chức năng cơ bản của máy tính.

26.

Thiết bị nào KHÔNG có Camera?

a)

Tai nghe Bluetooth (Bluetooth Headset).

b)

Apple iPhone.

c)

Google Chromebook.

d)

Chuông cửa thông minh (Smart Doorbell).

27.

Thiết bị nào trong số này là thiết bị nhập (Input Device)?

a)

Keyboard.

b)

Printer.

c)

Speaker.

d)

Monitor.

28.

Hầu hết các điện thoại thông minh đều có tùy chọn gói dữ liệu di động. Em hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây mô tả chính xác dữ liệu di động là gì?

a)

Em được phần bổ bao nhiều thời gian để gọi điện thoại.

b)

Điện thoại của em có bao nhiều bộ nhớ.

c)

Truy cập Internet không dây có tính phí, được đo bằng mức tiêu thụ dữ liệu.

d)

Em được phép gửi bao nhiều tin nhắn văn bản.

29.

Em hãy cho biết, thiết bị chuột trên máy tính bảng đã được hay thế bằng những tùy chọn nào đây? (Chọn 2)

a)

Màn hình cảm ứng (Touch Screen).

b)

Bút cảm ứng (Stylus).

c)

Chuột kĩ thuật số (Digital Mouse).

d)

Bút chì (Pencil).

30.

Các thiết bị di động có dung lượng bộ nhớ hạn chế so với máy tính để bàn. Em hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây có khả năng làm cho thiết bị di động của em hết dung lượng bộ nhớ?

a)

Sạc thiết bị di động trước khi hết Pin.

b)

Thường xuyên quên xóa bộ nhớ đệm.

c)

Truyền phát các Video HD.

d)

Cài quá nhiều Game.

31.

Em hãy cho biết, hai lợi ích của việc tải xuống (Download) tập tin thay vì phát trực tuyến (Stream) tập tin đó là gì? (Chọn 2)

a)

Sau khi tải xuống hoàn tất, quá trình phát lại đáng tin cậy hơn.

b)

Không cần phải đợi trước khi chạy tập tin.

c)

Phát trực tuyến có khả năng phát lại mượt mà hơn.

d)

Không yêu cầu dung lượng lưu trữ.

e)

Tập tin đã được tải xuống không yêu cầu kết nối Internet để phát lại.

32.

n đó là gì? (Chọn 2)

a)

Sau khi tải xuống hoàn tất, quá trình phát lại đáng tin cậy hơn.

b)

Không cần phải đợi trước khi chạy tập tin.

c)

Phát trực tuyến có khả năng phát lại mượt mà hơn.

d)

Không yêu cầu dung lượng lưu trữ.

e)

Tập tin đã được tải xuống không yêu cầu kết nối Internet để phát lại.

33.

Bạn gọi các thiết bị máy tính được kết nối với nhau có thể trao đổi dữ liệu và chia sẽ tài nguyên là gì?

a)

Mạng máy tính (Computer Network).

b)

Ethernet.

c)

Bộ nhớ (Memory).

d)

Bluetooth.

34.

Em hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây là cách để tăng không gian lưu trữ cho điện thoại thông minh? (Chọn 2)

a)

Gỡ cài đặt bất kì trò chơi nào mà em không chơi nữa.

b)

Xóa ảnh cũ mà em không cần.

c)

Đóng tất cả các chương trình nền đang chạy.

d)

Truyền phát Video ở định dạng SD.

35.

Địa chỉ của một trang Web được gọi là gì?

a)

URL.

b)

Nhà xuất bản (Publisher).

c)

Tiêu đề trang (Page Title).

d)

Tác giả (Author).

36.

Tùy chọn nào dưới đây có thế được sử dụng để truyền dữ liệu không dây giữa hai thiết bị gần nhau?

a)

Modem.

b)

Ethernet.

c)

Bluetooth.

d)

Firewall.

37.

Em hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây là thành phần quan trọng nhất được sử dụng để chạy các ứng dụng?

a)

Thẻ SIM.

b)

Bộ nhớ.

c)

Bộ lưu trữ.

d)

Card màn hình.

38.

Em hãy cho biết, thiết bị lưu trữ được đo lường bằng đơn vị nào sau đây? (Chọn 2)

a)

Tera bytes.

b)

Feet.

c)

Inches.

d)

Centimeters.

e)

Gigabytes.

39.

Em hãy cho biết, trong các tùy chọn sau, tùy chọn nào là phương pháp cho phép truy cập và cập nhật các tập tin trực tuyến?

a)

Bộ lưu trữ USB.

b)

Ổ cứng ngoài.

c)

Lưu trữ đám mây.

d)

Email.

40.

Chọn các đáp án thể hiện những thông tin thuộc dấu chân kỹ thuật số. (Chọn 2)

a)

Trang Web mà bạn truy cập.

b)

Email mà bạn gửi đi.

c)

Cuộc gọi điện thoại mà bạn nhận được.

d)

Bài tập ở trường mà bạn nộp.

41.

Những thông tin nào là một phần của dấu chân kỹ thuật số?

a)

Số đôi giày mà bạn sở hữu.

b)

Những lượt /nội dung tìm kiếm mà bạn thực hiện trên Internet.

c)

Điểm số của bạn ở trường.

d)

Những điều bạn nói trong tin nhắn dạng chữ với bạn bè.

42.

Điều gì KHÔNG phải là một ví dụ về việc sử dụng công nghệ kỹ thuật số một cách thích hợp ở trường học?

a)

Tiến hành nghiên cứu trực tuyến cho một bài báo bạn đang viết.

b)

Sử dụng máy ảnh của trường để chụp ảnh cho một dự án nhóm.

c)

In một bài luận để nộp cho một giáo viên.

d)

Chơi Game hầu hết thời gian trong ngày.

43.

Tùy chọn nào dưới đây KHÔNG phải là một ví dụ về Cyberbullying?

a)

Gửi tin nhắn Email gây tổn thương cho ai đó.

b)

Lan truyền tin đồn về ai đó trên phương tiện truyền thông xã hội.

c)

Nói những điều gây tổn thương về ai đó trong bữa ăn trưa.

d)

Quay Video của mọi người mà họ không biết và đăng nó lên mạng.

44.

Những thông tin nào là một phần của dấu chân kỹ thuật số (Digital Footprint)?

a)

Điểm số của bạn ở trường.

b)

Những lượt /nội dung tìm kiếm mà bạn thực hiện trên Internet.

c)

Những điều bạn nói trong tin nhắn dạng chữ với bạn bè.

d)

Số đôi giày mà bạn Sở hữu.

45.

Thông tin nào là một phần của dấu chân kỹ thuật số (Digital Footprint) của bạn?

a)

Bưu thiếp và thư bạn gửi cho một người bạn qua thư.

b)

Biên lai mua hàng tại một cửa hàng địa phương.

c)

Nhạc được lưu trên ổ cứng máy tính.

d)

Bài đăng trên mạng xã hội.

46.

Trong việc sử dụng công nghệ kỹ thuật số ở trường, chọn những hành vi đúng đắn mà mọi người nên làm? (Chọn 2)

a)

Học sinh và giáo viên không nên dùng mạng xã hội trong lớp học.

b)

Học sinh không nên đánh cắp hoặc làm hư hại tài sản của nguời khác.

c)

Học sinh nên chia sẽ mật khẩu cho nhau biết.

d)

Học sinh nên mở loa ngoài khi xem Video, thay vì dùng tai nghe.

47.

Bạn đặt mua một Game mới, nhưng khi nhận được thì phát hiện rằng đó là một bản sao chép trái phép, không phải Game chính hãng. Là một công dân tốt trên môi trường số, đâu là cách phản ứng thích hợp?

a)

Yêu cầu hoàn tiền và thông báo cho cửa hàng rằng bản Game bạn nhận được không phải loại chính hãng.

b)

Loan tin trên mạng xã hội để mọi người biết nơi mua được bản sao giá rẻ của trò chơi đó.

c)

Trước khi cài đặt, thiết lập tường lửa cho máy tính để chặn kết nối đến Internet.

d)

Chạy phần mềm chống Virus cho đĩa Game rồi mới cài đặt, vì có thể có Virus trong Game.

48.

Với mỗi câu phát biểu, hãy chọn các đáp án Sai.

a)

Bình luận, hình ảnh và các thông tin khác mà bạn đăng trên mạng được gọi là dấu chân kỹ thuật số của bạn

b)

Ban có thể xóa vĩnh viễn những bình luận tiêu cực khỏi Internet bất cứ khi nào bạn muốn.

c)

Mỗi bài tập ở trường mà bạn hoàn thành đều là một phần của dấu chân kỹ thuật số.

49.

Điều gì KHÔNG phải là một phần của dấu chân kỹ thuật số (Footprint) của bạn?

a)

Nhạc được lưu trên ổ cứng máy tính.

b)

Đăng ký nhận bản tin Email.

c)

Mua hàng trực tuyến.

d)

Bài đăng trên mạng xã hội.

50.

Tùy chọn nào dưới đây là một ví dụ về Cyberbullying?

a)

Lan truyền tin đồn về ai đó trong giờ học.

b)

Nói những điều gây tổn thương về ai đó trong bữa ăn trưa.

c)

Gửi tin nhắn gây tổn thương cho ai đó trực tuyến.

d)

Để lại những ghi chú gây tổn thương trên bản của ai đó ở trường.

51.

Em hãy cho biết, trong các tùy chọn sau, tùy chọn nào là đúng khi nói đến duyệt Web trực tuyến an toàn? (Chọn 2)

a)

Các trình duyệt có tính năng bảo mật có thể an toàn hơn các trình duyệt khác.

b)

Chỉ cung cấp thông tin cá nhân cho các trang Web an toàn.

c)

Em phải xóa các tập tin Internet tạm thời.

d)

Em hoàn toàn an toàn miễn là em không tải xuống bất cứ thứ gì.

52.

Em hãy cho biết, vì sao người dùng nên bảo vệ danh tính trực tuyến của họ? (Chọn 2)

a)

Người dùng không cần bảo vệ danh tính trực tuyến.

b)

Người dùng thường không sử dụng hình ảnh thật của họ.

c)

Internet có bộ nhớ lâu dài.

d)

Người dùng luôn nói thật khi trực tuyến.

53.

Đâu là một dạng phép xã giao trên môi trường kỹ thuật số?

a)

Đăng các thông điệp có tính phỉ băng trên mạng.

b)

Đưa sự hài hước và châm biếm vào tin nhắn.

c)

Duy trì tính tích tực trong tin nhắn và bài đăng của bạn.

d)

Dùng các nguồn giả trên mạng.

54.

Em hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây là dịch vụ dựa trên Internet?

a)

Bách khoa toàn thư (Encyclopedia).

b)

Chia đôi màn hình chơi Game (Split-Screen Gaming).

c)

Thư điện tử (Email).

d)

Microsoft.

55.

Phản ứng thích hợp nếu bạn bị bắt nạt trên mạng (Cyberbullying) là gì?

a)

Ngừng sử dụng máy tính.

b)

Dừng lại, tạm đừng, nói chuyện với người lớn.

c)

Bỏ qua nó và không làm gì cả.

d)

Làm gì đó để trả thù.

56.

Giáo viên cung cấp cho bạn ví dụ về các hành vi xã giao kém trên mạng. Bạn nên làm theo hướng dẫn thực hành phép xã giao trực tuyến nào để chính lại hành vi trong từng ví dụ? Hãy chọn các đáp án đúng (Chọn 3)

a)

KÍNH GỬI THẦY/CÔ -Tránh ghi toàn chữ IN HOA.

b)

Gửi tin nhắn trực tiếp cho giáo viên vào nửa đêm ngày cuối tuần - Tránh ghi toàn chữ IN HOA.

c)

Một bạn cùng lớp đăng ảnh về bạn mà chưa hỏi ý kiến - Không trao đổi thông tin về người khác mà chưa hỏi ý kiến của họ.

d)

Hai người bạn trò chuyện về một bạn cùng lớp trong phần nhắn tin trực tiếp - Tôn trọng quyền riêng tư của người khác.

57.

Giáo viên cung cấp cho bạn ví dụ về các hành vi xã giao kém trên mạng. Bạn nên làm theo hướng dẫn thực hành phép xã giao trực tuyến nào để chính lại hành vi trong từng ví dụ? Hãy chọn các đáp án đúng (Chọn 3)

a)

KÍNH GỬI THẦY/CÔ -Tránh ghi toàn chữ IN HOA.

b)

Gửi tin nhắn trực tiếp cho giáo viên vào nửa đêm ngày cuối tuần - Gửi tin nhắn vào thời gian thích hợp.

c)

Một bạn cùng lớp đăng ảnh về bạn mà chưa hỏi ý kiến - Không trao đổi thông tin về người khác mà chưa hỏi ý kiến của họ.

d)

Hai người bạn trò chuyện về một bạn cùng lớp trong phần nhắn tin trực tiếp - Tránh ghi toàn chữ IN HOA.

58.

Hãy phân loại thiết bị theo chức năng của chúng. Chọn các đáp án đúng (Chọn 3)

a)

Chuột (Mouse) là Thiết bị đầu vào (Input Device)

b)

Bàn di chuột cảm ứng (Touchpad) là Thiết bị đầu vào (Input Device)

c)

Máy in (Printer) là Thiết bị đầu ra (Output Device)

d)

Máy in (Printer) là Thiết bị đầu vào (Output Device)

e)

Màn hình (Monitor) là Thiết bị đầu vào (Input Device)

59.

Đâu là một thiết bị đầu vào (Input Device)?

a)

Máy chiếu (Projector)

b)

Máy in (Printer)

c)

Micro

d)

Loa (Speaker)

60.

Đâu là thiết bị đầu ra (Output Device). (chọn 3)

a)

Loa (Speaker).

b)

Tai nghe (Headphone).

c)

Bàn phím (Keyboard).

d)

Máy in (Printer).

e)

Bàn di chuột cảm ứng (Touchpad).

61.

Em hãy cho biết, hạn chế của máy tính bảng so với máy tính xách tay là gì?

a)

Không thể chỉnh sửa tài liệu

b)

Không thể thực hiện cuộc gọi Video

c)

Không có quyền truy cập Email

d)

Một số ứng dụng sẽ không cài đặt được trên máy tính bảng

62.

Em hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây là một lợi thế lớn của máy tính bảng?

a)

Khả năng lưu trữ

b)

Bộ nhớ

c)

Sức mạnh

d)

Tính di động

63.

Em hãy cho biết, thiết bị chuột trên máy tính bảng đã được thay thế bằng những tùy chọn nào đây? (Chọn 2)

a)

Bút chì (Pencil)

b)

Màn hình cảm ứng (Touch Screen)

c)

Bút cảm ứng (Stylus)

d)

Chuột kĩ thuật số (Digital Mouse)

64.

Thiết bị nào trong số này là thiết bị nhập (Input Device)?

a)

Printer

b)

Keyboard

c)

Monitor

d)

Speaker

65.

Thiết bị nào KHÔNG có camera?

a)

Chuông cửa thông minh (Smart doorbell)

b)

Google Chromebook

c)

Apple iPhone

d)

Tai nghe Bluetooth (Bluetooth Headset)

66.

Em hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây là lợi thế của việc sử dụng USB để lưu trữ các tập tin so với lưu trữ điện toán đám mây?

a)

USB có thể chứa nhiều dữ liệu hơn

b)

Em không cần kết nối Internet để truy cập các tập tin

c)

USB không có giới hạn dung lượng

d)

Sử dụng USB ít bị Virus hơn

67.

Em hãy cho biết, trong các tùy chọn sau, tùy chọn nào là những ưu điểm của điện toán đám mây? (Chọn 4)

a)

Phân quyền truy cập vào cùng một tài liệu.

b)

Tự động sao lưu dự phòng.

c)

Dung lượng lưu trữ có trả phí.

d)

Truy cập bất cứ nơi nào có kết nối Internet.

e)

Khả năng chia sẻ mọi thứ với nhiều người.

68.

Em hãy cho biết, trong các tùy chọn sau, tùy chọn nào là phương pháp cho phép truy cập và cập nhật các tập tin trực tuyến?

a)

Ổ cứng ngoài

b)

Email.

c)

Bộ lưu trữ USB

d)

Lưu trữ đám mây

69.

Thao tác nào khi bạn buộc một trình duyệt truy xuất một trang web từ máy chủ thay vì tải nó từ bộ đệm?

a)

Gửi biểu mẫu (Submitting a form)

b)

Tải lại (Reloading)

c)

Điều hướng (Navigating)

d)

Đánh dấu trang (Bookmarking)

70.

Bạn nên làm gì nếu trang web chỉ tải được một nửa?

a)

Hãy thử lại vào một ngày khác

b)

Khởi động lại máy tính.

c)

Dừng lại, tạm dừng, nói chuyện với người lớn.

d)

Tải lại trang web.

71.

Đâu là định nghĩa cho hành động "điều hướng trên Internet"?

a)

Gửi dữ liệu hoặc tập tin từ máy tính của bạn.

b)

Nhấp và xem qua các tài nguyên.

c)

Cập nhật những gì đang được hiển thị.

d)

Lưu URL để tham khảo trong tương lai.

72.

Bạn cần hoàn thành một dự án nghiên cứu, vì vậy bạn mở trình duyệt web trên máy tính để bắt đầu làm. Hoàn thành các câu dưới đây bằng cách lựa chọn đúng tùy chọn từ mỗi danh sách thả xuống.

a)

Tải lại

b)

Điều hướng đến

c)

Đánh dấu trang

73.

Bạn nên làm gì để nhanh chóng hiển thị mức giá mới?

a)

Gửi email cho công ty bán hàng.

b)

Đánh dấu trang đó.

c)

In trang đó ra.

d)

Tải lại trang.

74.

Bạn muốn mua một vật phẩm mới cho trò chơi trực tuyến yêu thích của mình và vật phẩm đó sẽ được khuyến mãi trong 5 phút nữa. Bạn đã mở sẵn trang đó ra chờ. Khi hết 5 phút đó, bạn nên làm gì để nhanh chóng hiển thị mức giá mới?

a)

Gửi email cho công ty bán hàng.

b)

Đánh dấu trang đó.

c)

In trang đó ra.

d)

Tải lại trang.

75.

Cách nhanh nhất để quay lại một trang web sau đó là gì?

a)

Viết URL trên một tờ giấy.

b)

In toàn bộ trang web.

c)

Nói với một người bạn về trang web bạn tìm thấy.

d)

Tạo dấu trang.

76.

Nếu muốn lưu trang web để quay lại sau thì bạn có thể làm gì?

a)

Đánh dấu trang (Bookmark) cho URL đó.

b)

Cố nhớ vào lần đăng nhập tới.

c)

Nói cho một người bạn biết.

d)

Nhờ ai đó gợi nhắc cho bạn.

77.

Em hãy cho biết, thông tin đầu vào (Input) là gì?

a)

Là thông tin được đưa vào máy tính

b)

Là thông tin được đưa ra ngoài máy tính

c)

Là thông tin được lưu trữ trong máy tính

d)

Là thông tin được máy tính xử lí

78.

Em hãy cho biết, thông tin đầu vào (Input) là gì?

a)

Là thông tin được đưa vào máy tính

b)

Là thông tin được đưa ra ngoài máy tính

c)

Là thông tin được lưu trữ trong máy tính

d)

Là thông tin được máy tính xử lí

79.

Em hãy cho biết, những chức năng của bộ nhớ là gì? (Chọn 3)

a)

Đưa thông tin dữ liệu vào máy tính

b)

Giúp các chương trình trong máy tính hoạt động 

c)

Giúp máy tính tạo và sử dụng tập tin 

d)

Giúp khởi động máy tính

80.

Em hãy cho biết, tên viết tắt của bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên?

a)

ROM

b)

HDD 

c)

RAM

d)

CPU

81.

Em hãy cho biết, thông tin đầu ra (Output) là gì?

a)

Là thông tin đưa vào máy tính 

b)

Là thông tin kết quả được tạo từ máy tính

c)

Là thông tin đang được máy tính xử lí

d)

Là thông tin chưa được xử lí

82.

Em hãy cho biết, tên viết tắt của bộ nhớ chỉ đọc?

a)

RAM 

b)

ROM

c)

SSD

d)

USB

83.

Tùy chọn nào dưới đây là thuật ngữ chỉ kết quả mà máy tính tạo ra, chẳng hạn như thông tin, âm thanh và hình ảnh?

a)

Hệ điều hành (OS)

b)

Bộ nhớ (Memory)

c)

Đầu ra (Out put)

d)

Ổ cứng (Hard Drive)

84.

Thiết bị vật lý nào có vai trò lưu trữ thông tin cho hệ điều hành, phần mềm và phần cứng?

a)

Màn hình

b)

Bộ nhớ

c)

Card âm thanh

d)

Bộ nguồn

85.

Em hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây là thành phần quan trọng nhất được sử dụng để chạy các ứng dụng?

a)

Bộ lưu trữ

b)

Card màn hình

c)

Thẻ SIM

d)

Bộ nhớ

86.

Em hãy cho biết, thiết bị lưu trữ được đo lường bằng đơn vị nào sau đây? (Chọn 2)

a)

Terabytes.

b)

Inches.

c)

Gigabytes.

d)

Feet.

e)

Centimeters.

87.

Em hãy cho biết, thông tin đầu vào (Input) là gì?

a)

Là thông tin được đưa vào máy tính

b)

Là thông tin được đưa ra ngoài máy tính

c)

Là thông tin được lưu trữ trong máy tính

d)

Là thông tin được máy tính xử lí

88.

Em hãy cho biết, những chức năng của bộ nhớ là gì? (Chọn 3)

a)

Đưa thông tin dữ liệu vào máy tính

b)

Giúp các chương trình trong máy tính hoạt động 

c)

Giúp máy tính tạo và sử dụng tập tin 

d)

Giúp khởi động máy tính

89.

Em hãy cho biết, tên viết tắt của bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên?

a)

ROM

b)

HDD 

c)

RAM

d)

CPU

90.

Em hãy cho biết, thông tin đầu ra (Output) là gì?

a)

Là thông tin đưa vào máy tính 

b)

Là thông tin kết quả được tạo từ máy tính

c)

Là thông tin đang được máy tính xử lí

d)

Là thông tin chưa được xử lí

91.

Em hãy cho biết, tên viết tắt của bộ nhớ chỉ đọc?

a)

RAM 

b)

ROM

c)

SSD

d)

USB

92.

Tùy chọn nào dưới đây là thuật ngữ chỉ kết quả mà máy tính tạo ra, chẳng hạn như thông tin, âm thanh và hình ảnh?

a)

Hệ điều hành (OS)

b)

Bộ nhớ (Memory)

c)

Đầu ra (Out put)

d)

Ổ cứng (Hard Drive)

93.

Thiết bị vật lý nào có vai trò lưu trữ thông tin cho hệ điều hành, phần mềm và phần cứng?

a)

Màn hình

b)

Bộ nhớ

c)

Card âm thanh

d)

Bộ nguồn

94.

Em hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây là thành phần quan trọng nhất được sử dụng để chạy các ứng dụng?

a)

Bộ lưu trữ

b)

Card màn hình

c)

Thẻ SIM

d)

Bộ nhớ

95.

Em hãy cho biết, thiết bị lưu trữ được đo lường bằng đơn vị nào sau đây? (Chọn 2)

a)

Terabytes.

b)

Inches.

c)

Gigabytes.

d)

Feet.

e)

Centimeters.

96.

Biểu tượng (Icon) sau đây là logo của hệ điều hành nào?

a)

Android

b)

Windows

c)

iOS

d)

Mac OS

e)

Linux

97.

Biểu tượng (Icon) sau đây là logo của hệ điều hành nào?

a)

Android

b)

Windows

c)

iOS

d)

Mac OS

e)

Linux

98.

Biểu tượng (Icon) sau đây là logo của hệ điều hành nào?

a)

Android

b)

Windows

c)

iOS

d)

Mac OS

e)

Linux

99.

Biểu tượng (Icon) sau đây là logo của hệ điều hành nào?

a)

Android

b)

Windows

c)

iOS

d)

Mac OS

e)

Linux

100.

Biểu tượng (Icon) sau đây là logo của hệ điều hành nào?

a)

Android

b)

Windows

c)

iOS

d)

Mac OS

e)

Linux

101.

Bạn hãy cho biết, hai thiết bị nào sau đây là thiết bị ngoại vi? (Chọn 2)

a)

b)

c)

d)

102.

Bạn hãy cho biết, hình ảnh nào sau đây là hình ảnh của một chiếc Laptop?

a)

b)

c)

d)

103.

Bạn hãy cho biết, loại phần cứng (Hardware) nào gửi dữ liệu đến máy tính?

a)
  1. Xuất (Output) 

b)
  1. Màn hình (Monitor)

c)
  1. Lưu trữ (Storage) 

d)
  1. Nhập (Input)

104.

Hình ảnh này cho biết loại thiết bị máy tính nào?

a)
  1. Máy tính xách tay (Laptop computer) 

b)
  1. Máy tính để bàn (Desktop computer) 

c)
  1. Điện thoại thông minh (Smartphone) 

d)
  1. Máy tính bảng (Tablet)

105.

Lựa chọn nào sau đây là phần cứng máy tính (Hãy chọn 2 đáp án)

a)

Cơ sở dữ liệu ( Database)

b)

Thư điện tử (Email)

c)

Bàn phím (Keyboard)

d)

Chuột ( Mouse) 

106.

Lựa chọn nào sau đây là phần mềm máy tính (Hãy chọn 2 đáp án)

a)

Cơ sở dữ liệu ( Database)

b)

Thư điện tử (Email)

c)

Bàn phím (Keyboard)

d)

Chuột ( Mouse) 

107.

Thiết bị nào có bàn di chuột tích hợp để trỏ và nhấp?

a)
  1. Laptop computer 

b)
  1. Smartphone

c)
  1. Tablet

d)
  1. Desktop computer

108.

Bạn hãy cho biết, hai thiết bị nào sau đây là thiết bị ngoại vi? (Chọn 2)

a)

b)

c)

d)

109.

Thiết bị đầu vào (Input Device) nào sau đây được tích hợp vào điện thoại thông minh?

a)
  1. Màn hình cảm ứng (Touchscreen)

b)
  1. Bộ sạc pin (Charger)

c)
  1. Tai nghe (Earbuds)

d)
  1. Bàn di chuột (Touchpad)

110.

Phát biểu nào sau đây là Đúng? (Chọn 2 đáp án)

a)

Máy tính để bàn có thể di động được. 

b)

Điện thoại thông minh, máy tính bảng và máy tính xách tay có thể di động được. 

c)

Tai nghe (Headsets, headphones), loa đều là thiết bị ngoại vi cho âm thanh (Sound/Audio). 

111.

Phát biểu nào sau đây là Sai?

a)

Máy tính để bàn có thể di động được. 

b)

Điện thoại thông minh, máy tính bảng và máy tính xách tay có thể di động được. 

c)

Tai nghe (Headsets, headphones), loa đều là thiết bị ngoại vi cho âm thanh (Sound/Audio). 

112.

Những thiết bị nào sau đây là thiết bị ngoại vi? (Chọn 3 đáp án)

a)

 Chuột (Mouse) 

b)

Máy ảnh (Camera) 

c)

Bàn phím (Keyboard) 

d)

Máy tính bảng (Tablet)

113.

Những thiết bị nào sau đây là thiết bị ngoại vi? (Chọn 2 đáp án)

a)

 Máy in (Printer) 

b)

Màn hình cảm ứng (Touchscreen) 

c)

Máy tính bảng (Tablet)

d)

Điện thoại thông minh (Smartphone) 

114.

Ví dụ về thiết bị đầu vào tích hợp sẵn là gì?

a)
  1. Màn hình cảm ứng (Touchscreen)

b)
  1. Tai nghe (Headphones)

c)
  1. Chuột (Mouse)

115.

Hãy chọn phát biểu đúng về thuật ngữ "Smartphone"

a)

Một máy tính cá nhân đặt trên hoặc gần bàn làm việc và được sử dụng tại một vị trí duy nhất do yêu cầu về kích thước và nguồn điện.

b)

Một máy tính di động được sử dụng ở nhiều địa điểm. Nguồn điện từ Pin hoặc AC.

c)

Một thiết bị di động có kích thước trung gian giữa máy tính xách tay và điện thoại di động, thường có màn hình cảm ứng và khả năng kết nối Internet. (Nó có thể có hoặc không có quyền truy cập vào mạng di động)

d)

Điện thoại thông minh thường có màn hình cảm ứng, khả năng kết nối Internet và hệ điều hành.

e)

Một máy tính với các thành phần máy tính để bàn trong một đơn vị riêng lẻ, kèm theo (thay vì một tháp máy tính riêng biệt với màn hình hiển thị.)

116.

Hãy chọn phát biểu đúng về thuật ngữ "Máy tính để bàn (Desktop Computer)"


"

a)

Một máy tính cá nhân đặt trên hoặc gần bàn làm việc và được sử dụng tại một vị trí duy nhất do yêu cầu về kích thước và nguồn điện.

b)

Một máy tính di động được sử dụng ở nhiều địa điểm. Nguồn điện từ Pin hoặc AC.

c)

Một thiết bị di động có kích thước trung gian giữa máy tính xách tay và điện thoại di động, thường có màn hình cảm ứng và khả năng kết nối Internet. (Nó có thể có hoặc không có quyền truy cập vào mạng di động)

d)

Điện thoại thông minh thường có màn hình cảm ứng, khả năng kết nối Internet và hệ điều hành.

e)

Một máy tính với các thành phần máy tính để bàn trong một đơn vị riêng lẻ, kèm theo (thay vì một tháp máy tính riêng biệt với màn hình hiển thị.)

117.

Hãy chọn phát biểu đúng về thuật ngữ "Máy tính tất cả trong một (All-in-One Computer)"

a)

Một máy tính cá nhân đặt trên hoặc gần bàn làm việc và được sử dụng tại một vị trí duy nhất do yêu cầu về kích thước và nguồn điện.

b)

Một máy tính di động được sử dụng ở nhiều địa điểm. Nguồn điện từ Pin hoặc AC.

c)

Một thiết bị di động có kích thước trung gian giữa máy tính xách tay và điện thoại di động, thường có màn hình cảm ứng và khả năng kết nối Internet. (Nó có thể có hoặc không có quyền truy cập vào mạng di động)

d)

Điện thoại thông minh thường có màn hình cảm ứng, khả năng kết nối Internet và hệ điều hành.

e)

Một máy tính với các thành phần máy tính để bàn trong một đơn vị riêng lẻ, kèm theo (thay vì một tháp máy tính riêng biệt với màn hình hiển thị.)

118.

Hãy chọn phát biểu đúng về thuật ngữ "Máy tính xách tay (Laptop Computer)"

a)

Một máy tính cá nhân đặt trên hoặc gần bàn làm việc và được sử dụng tại một vị trí duy nhất do yêu cầu về kích thước và nguồn điện.

b)

Một máy tính di động được sử dụng ở nhiều địa điểm. Nguồn điện từ Pin hoặc AC.

c)

Một thiết bị di động có kích thước trung gian giữa máy tính xách tay và điện thoại di động, thường có màn hình cảm ứng và khả năng kết nối Internet. (Nó có thể có hoặc không có quyền truy cập vào mạng di động)

d)

Điện thoại thông minh thường có màn hình cảm ứng, khả năng kết nối Internet và hệ điều hành.

e)

Một máy tính với các thành phần máy tính để bàn trong một đơn vị riêng lẻ, kèm theo (thay vì một tháp máy tính riêng biệt với màn hình hiển thị.)

119.

Hãy chọn phát biểu đúng về thuật ngữ "Máy tính bảng (Tablet)"

a)

Một máy tính cá nhân đặt trên hoặc gần bàn làm việc và được sử dụng tại một vị trí duy nhất do yêu cầu về kích thước và nguồn điện.

b)

Một máy tính di động được sử dụng ở nhiều địa điểm. Nguồn điện từ Pin hoặc AC.

c)

Một thiết bị di động có kích thước trung gian giữa máy tính xách tay và điện thoại di động, thường có màn hình cảm ứng và khả năng kết nối Internet. (Nó có thể có hoặc không có quyền truy cập vào mạng di động)

d)

Điện thoại thông minh thường có màn hình cảm ứng, khả năng kết nối Internet và hệ điều hành.

e)

Một máy tính với các thành phần máy tính để bàn trong một đơn vị riêng lẻ, kèm theo (thay vì một tháp máy tính riêng biệt với màn hình hiển thị.)

120.

Hệ điều hành nào sau đây là hệ điều hành dành cho máy vi tính? (Chọn 3 đáp án)

a)

b)

c)

d)

e)

121.

Phát biểu sau đây là chức năng của hệ điều hành? (Chọn 3 đáp án)

a)

Hệ điều hành trong máy tính có chức năng quản lí các thiết bị phần cứng.

b)

Hệ điều hành trong máy tính có chức năng giao tiếp với người dùng.

c)

Hệ điều hành trong máy tính có chức năng quản lí nhà thông minh.

d)

Hệ điều hành trong máy tính có chức năng quản lí các tập tin được lưu trữ trên máy tính.

122.

Em hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây thể hiện chức năng kiểm soát giao tiếp giữa các thiết bị phần cứng của hệ điều hành? (Chọn 3)

a)

Khi em di chuyển chuột máy tính thì hệ điều hành nhận tín hiệu thông qua Driver chuột. Sau đó, hệ điều hành xử lí tín hiệu nhận được và hiển thị vị trí con trỏ chuột trên màn hình.

b)

Hệ điều hành cung cấp giao diện người dùng trực quan, thân thiện để tương tác với hệ thống máy tính.

c)

Khi nhấn phím trên bàn phím thì hệ điều hành nhận tín hiệu thông qua Driver bàn phím. Sau đó, hệ điều hành xử lí tín hiệu nhận được và hiển thị kí tự tương ứng trên màn hình.

d)

Khi bật Webcam và ghi nhận các hình ảnh thì hệ điều hành nhận tín hiệu thông qua Driver Webcam. Sau đó, hệ điều hành xử lí tín hiệu nhận được và hiển thị các hình ảnh tương ứng trên màn hình.

123.

Em hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây KHÔNG PHẢI là chức năng chính của hệ điều hành trong máy tính? (Chọn 2)

a)

Quản lí các tập tin được lưu trữ trên máy tính.

b)

Quản lí xe ra vào.

c)

Giao tiếp với người dùng.

d)

Mở cửa tự động.

124.

Em hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây là chức năng chính của hệ điều hành trong máy tính? (Chọn 2)

a)

Quản lí các thiết bị phần cứng.

b)

Quản lí tài chính cá nhân.

c)

Kiểm soát giao tiếp giữa các thiết bị phần cứng.

d)

Kiểm soát an ninh chính trị quốc gia.

125.

Em hãy cho biết, hệ điều hành (Operating System) trong máy tính là gì?

a)

Hệ điều hành (Operating System) là một bộ máy tính lớn nhất thế giới.

b)

Hệ điều hành (Operating System) là một bộ máy tính nhỏ nhất thế giới.

c)

Hệ điều hành (Operating System) là một chương trình máy tính đặc biệt, giúp máy tính hoạt động và quản lí các công việc khác nhau.

d)

Hệ điều hành (Operating System) là một trí thông minh nhân tạo do con người tạo ra.

126.

Em hãy cho biết bluetooth là gì? 

a)

Một loại kết nối có dây

b)

Một loại kết nối không dây

c)

Một loại tập tin 

d)

Một loại thiết bị điện tử

127.

Em hãy cho biết tên viết tắt của bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên? 

a)

ROM

b)

RAM

c)

HDD

d)

CPU

128.

Em hãy cho biết tên viết tắt của bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên? 

a)

ROM

b)

RAM

c)

HDD

d)

CPU

129.

Em hãy cho biết bluetooth là gì? 

a)

Một loại kết nối có dây

b)

Một loại kết nối không dây

c)

Một loại tập tin 

d)

Một loại thiết bị điện tử

130.

Hệ điều hành nào sau đây là hệ điều hành dành cho điện thoại? 

a)

Windows 

b)

Linux 

c)

MacOS

d)

Android

131.

Đâu là thiết bị nhập trong các thiết bị dưới đây? 

a)

Bàn phím 

b)

Màn hình 

c)

Loa 

d)

Tai nghe

132.

Đâu là thiết bị xuất trong các thiết bị sau?

a)

Máy chiếu

b)

Micro 

c)

Bàn phím 

d)

Chuột máy tính

133.

Em có nên chia sẻ ra bên ngoài những đoạn ghi âm hoặc ảnh chụp riêng tư của các bạn cùng lớp khi chưa có sự cho phép của họ không? 

a)

Không, em không nên làm như vậy 

b)

Được, em có thể làm như vậy mà không gặp rắc rối gì 

c)

Chỉ cần cẩn thận là được 

d)

Tùy từng trường hợp 

134.

Em nên làm gì khi bị bắt nạt trực tuyến? 

a)

Trả đũa và mời gọi trả đũa 

b)

Đừng trả đũa vì có thể em sẽ gặp rắc rối thêm 

c)

Đăng lên mạng xã hội để kêu gọi ủng hộ 

d)

Không cần làm gì 

135.

Thông tin nào dưới đây không liên kết với dấu chân kĩ thuật số? 

a)

Thông tin mạng xã hội trực tuyến 

b)

Thông tin liên quan đến văn hóa 

c)

Thông tin mua sắm trực tuyến 

d)

Thông tin ngân hàng trực tuyến 

136.

Mục đích của việc Hacking là gì? 

a)

Để tìm ra các lỗ hổng bảo mật trong hệ thống máy tính hoặc mạng máy tính 

b)

Để tấn công và lấy cắp thông tin từ hệ thống máy tính hoặc mạng máy tính của người khác

c)

Để tạo ra một hệ thống máy tính hoặc mạng máy tính mới 

d)

Để tìm kiếm thông tin trên Internet 

137.

Trong trình duyệt web, tính năng bookmark là gì?

a)

Là tính năng lưu trữ và truy cập nhanh đến các trang web yêu thích 

b)

Là tính năng làm việc với các mục lục 

c)

Là tính năng làm việc với các đánh dấu văn bản

d)

Là tính năng làm việc với các bản ghi 

138.

Tính năng Reload của trình duyệt là gì?

a)

Là tính năng thêm mới nội dung trang web 

b)

Là tính năng xóa nội dung trang web 

c)

Là tính năng làm mới hoặc hiển thị lại nội dung trang web 

d)

Là tính năng tắt trang web 

139.

Biểu tượng của tính năng bookmark có hình dạng gì?

a)

b)

c)

d)

140.

Em điều hướng trên trình duyệt web bằng cách nào? 

a)

Sử dụng thanh điều hướng 

b)

Sử dụng cài đặt trình duyệt

c)

Sử dụng nút điều hướng 

d)

Sử dụng nút lệnh bookmark 

141.

Đâu là biểu tượng của phần mềm soạn thảo văn bản Microsoft Word?

a)

b)

c)

d)

142.

Đâu là biểu tượng của phần mềm soạn thảo văn bản Microsoft PowerPoint? 

a)

b)

c)

d)

143.

Trong ứng dụng tạo tài liệu hoặc ứng dụng tạo bài trình chiếu, để in đậm văn bản em sử dụng nút lệnh nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

144.

Để căn lề bên trái, em chọn  biểu tượng nào dưới đây?

a)

b)

c)

d)

145.

Nối tên tổ chức theo đúng tên miền ở cấp độ cao nhất?

(Trả lời theo hình thức: 1-a, 2-b, 3-c)

(a)  

146.

Khi em cần nói chuyện mặt đối mặt với một người ở vị trí cách xa thông qua thiết bị kĩ thuật số và internet, em sẽ chọn phương thức giao tiếp kĩ thuật số nào?

a)

Tin nhắn văn bản

b)

Thư điện tử

c)

Tin nhắn trong ứng dụng

d)

Trò chuyện Video

147.

Tin nhắn trong ứng dụng là gì?

a)

Tin nhắn gửi về Website tới người dùng

b)

Tin nhắn từ Email gửi tới người dùng

c)

Tin nhắn được gửi đến người dùng từ ứng dụng khi người dùng đang sử dụng ứng dụng trên thiết bị di động

d)

Tin nhắn gửi đến người dùng từ trình duyệt web

148.

Em hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây là ĐÚNG với quy tắc ứng xử khi tham gia trực tuyến?  

a)

Nhắn tin nói xấu bạn bè

b)

Tôn trọng bạn bè

c)

Không tôn trọng bạn bè

d)

Tỏ thái độ cáu gắt với bạn bè

149.

Em hãy chọn đúng hoặc sai với các phát biểu về ứng xử trực tuyến sau:

1. Hãy cố gắng đối xử với người khác theo cách mà em muốn được đối xử

2. Em phải tôn trọng quyền riêng tư của người khác

3. Hạn chế và cẩn trọng khi sử dụng tất cả các chữ cái viết hoa trong tin nhắn, vì điều này mang ý nghĩa là em “đang la hét”

4. Em có thể nhắn tin vào bất cứ thời điểm nào trong ngày

(Trả lời theo mẫu: 1-Đ, 2-S)

(a)  

150.

Phần cứng là những thiết bị máy tính mà em không thể cầm, nắm và không nhìn thấy được.

a)

Đúng

b)

Sai

151.

Phần cứng là những thiết bị máy tính mà em có thể:

(chọn 2 đáp án)

a)

Cầm, nắm, chạm vào được.

b)

Nhìn thấy được.

c)

Không nhìn thấy được.

d)

Không chạm vào được.

152.

Phần cứng là những thiết bị máy tính mà em có thể cầm, nắm và nhìn thấy được.

a)

Đúng

b)

Sai

153.

Thiết bị phần cứng gồm có:

(Chọn 3 đáp án)

a)

Thiết bị nhập

b)

Thiết bị xuất

c)

Thiết bị kết nối

d)

Trang web học tập

154.

Hardware là:

a)

Phần cứng

b)

Phần mềm

c)

Phần cứng và phần mềm

d)

Phần máy tính

155.

input device là thiết bị

a)

Thiết bị nhập

b)

Thiết bị xuất

c)

Thiết bị kết nối

d)

Thiết bị máy tính

156.

Output device là thiết bị

a)

Thiết bị nhập

b)

Thiết bị xuất

c)

Thiết bị kết nối

d)

Thiết bị máy tính

157.

Connection device là thiết bị:

a)

Thiết bị nhập

b)

Thiết bị xuất

c)

Thiết bị kết nối

d)

Thiết bị không dây

158.

Phần cứng (hardware) gồm các thiết bị:

(Chọn 3 đáp án)

a)

input device

b)

output device

c)

connection device

d)

software

159.

Thiết bị nhập (input device) là những thiết bị đưa thông tin vào máy tính.

a)

Đúng

b)

Sai

160.

Thiết bị nhập (input device) là những thiết bị:

a)

Đưa thông tin vào máy tính.

b)

Đưa thông tin ra máy tính.

c)

Đưa thông tin ra màn hình.

d)

Đưa thông tin bằng mắt.

161.

Thiết bị xuất (output device) là những thiết bị đưa kết quả xử lí đến con người (đưa thông tin ra).

a)

Đúng

b)

Sai

162.

Thiết bị xuất (output device) là những thiết bị:

a)

Đưa kết quả xử lí ra.

b)

Đưa thông tin vào.

c)

Đưa tín hiệu vào bộ xử lí.

d)

Nhập chữ vào.

163.

Thiết bị kết nối (connection device) là những thiết bị giúp em kết nối máy tính với các thiết bị khác.

a)

Đúng

b)

Sai

164.

Thiết bị kết nối (connection device) là:

a)

Nhập thông tin vào.

b)

Xuất thông tin ra.

c)

Kết nối máy tính với thiết bị khác.

d)

Thiết bị có dây.

165.

Phần cứng máy tính là các bộ phận tạo nên máy tính.

a)

Đúng

b)

Sai

166.

Các thiết bị nào là phần bên ngoài máy tính:

(Chọn nhiều đáp án)

a)

Màn hình

Tai nghe

b)

Bàn phím

Chuột

c)

Máy in

Máy chiếu

d)

Loa

USB

167.

Các thiết bị nào là phần cứng bên trong máy tính:

(Chọn nhiều đáp án)

a)

Bộ nguồn

b)

Chip CPU

c)

Bo mạch chủ

d)

Ram

e)

Ổ cứng

168.

Em hãy chọn các phát biểu đúng.

a)

Bàn phím (Keyboard) là thiết bị nhập

b)

Loa (Speaker) là thiết bị nhập

c)

Màn hình (Monitor) là thiết bị xuất

d)

Máy in (Printer) là thiết bị xuất

e)

Chuột máy tính ( Mouse) là thiết bị nhập

169.

Em muốn mua một vật phẩm mới cho trò chơi trực tuyến yêu thích của mình và vật phẩm đó sẽ được khuyến mãi trong 5 phút nữa. Em đã mở sẵn trang đó ra chờ. Khi hết 5 phút đó, em nên làm gì để nhanh chóng hiển thị mức giá mới?

a)

In trang đó ra

b)

Tải lại trang

c)

Đánh dấu trang đó

d)

Gửi Email cho công ty bán hàng

170.

Tùy chọn nào sau đây là ví dụ đúng về tên công cụ tìm kiếm?

a)

Google

b)

Safari

c)

Bing

d)

Firefox

171.

Em chạy xong một lượt tìm kiếm trên Web, nhưng không tìm được kết quả mình cần. Tùy chọn nào bên dưới là bước nên thực hiện để giúp tinh chỉnh phạm vi tìm kiếm? (Chọn 2)

a)

Dùng từ đồng nghĩa hoặc các từ thay thế khác

b)

Dùng các bộ lọc

c)

Nhấp vào một quảng cáo

d)

Thử lại mà không thay đổi gì cả

172.

Phát biểu nào sau đây là đúng về kỹ năng để trở thành công dân số ?

a)

Công dân số cần biết quản lý về bảo mật, thời gian, đe dọa và an ninh

b)

Công dân số cần có tư duy phê phán và cảm thông

c)

Công dân số cần xác định danh tính, dấu chân số

d)

Tất cả các đáp án trên

173.

Công dân số là gì?

a)

Là công dân nước Việt Nam

b)

Là người có đủ kỹ năng và kiến thức để tự tin sử dụng công nghệ số, hiểu được những gì họ thấy trên Internet, tham gia tương tác một cách tích cực, giao tiếp với người khác và có thể tự tạo ra nội dung số cho mình

c)

Là công dân của một nước nào đó trên thế giới

d)

Không đáp án nào đúng

174.

Giao tiếp trực tuyến là gì?

a)

Là các cuộc hội thoại trên Internet

b)

Là cuộc nói chuyện thông qua zalo

c)

Là các hành vi tương tác trên Internet (gửi email, truy cập các trang web, đọc báo mạng…)

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

175.

Đâu KHÔNG phải khả năng của một Công dân số cần có?

a)

Truy cập

b)

Tạo các nội dung dễ gây hiểu lầm

c)

Giao tiếp với sự tôn trọng

d)

Không đáp án nào đúng

176.

Cách nào sau đây là để bảo vệ và bảo mật thông tin cá nhân trực tuyến?

a)

Kiểm soát hoặc tránh chia sẻ vị trí của bạn

b)

Dễ dàng cung cấp dữ liệu hoặc thông tin cá nhân khi tạo tài khoản

c)

Sử dụng ngày sinh để tạo mật khẩu

d)

Kết bạn với tất cả mọi người

177.

Theo bạn, việc thấu hiểu và tôn trọng người khác trên môi trường mạng có cần thiết không?

a)

Rất cần thiết

b)

Tùy vào tính cách của mỗi người

c)

Không cần thiết

d)

Em không chắc

178.

Em hãy cho biết kiểu truyền thông kĩ thuật số nào là tốt nhất khi việc trả lời không đòi hỏi phải thực hiện ngay?

a)

Gửi thư điện tử (Email)

b)

Nhật ký trực tuyến (Blog)

c)

Tin nhắn văn bản (Short Message Service)

d)

Tin nhắn tức thời (Instant message)

179.

Hai hành động nào bạn có thể thực hiện để giúp duy trì quyền riêng tư kỹ thuật số của bản thân bạn

(Chọn tất cả các đáp án đúng)

a)

Định cấu hình cài đặt trình duyệt web của bạn để chặn Cookies

b)

Lưu trữ tài liệu cá nhân của bạn trên vị trí lưu trữ đám mây

c)

Chỉ sử dụng Email trường học của bạn để gửi thông tin cá nhân

d)

Tắt GPS (định vị) trên thiết bị của bạn khi không sử dụng thường xuyên

180.

Bạn đang cộng tác với các bạn khác cùng lớp trong một dự án nghiên cứu. Bạn đóng vai trò là người chủ trì trong cuộc thảo luận video về dự án. Bạn cần đảm bảo rằng mỗi học sinh đều được thảo luận về dự án mà không bị các học sinh khác làm gián đoạn. Mỗi học sinh phải làm gì để đạt được mục tiêu này?

a)

Đăng nhập sớm để xác minh rằng công nghệ âm thanh và video đều hoạt động

b)

Giới thiệu tên bản thân khi phát biểu

c)

Tắt tiếng micro của người tham gia cho đến khi bạn gọi họ

d)

Không rời khỏi camera trong suốt hội thảo

181.

Bạn có tài khoản mạng xã hội trên Facebook, Instagram, Twitter và Snapchat. Bạn cũng sử dụng Internet để làm bài tập ở trường, duyệt thông tin và chơi trò chơi. Bạn đang quan tâm đến việc bảo vệ quyền riêng tư của mình. Bạn có thể thực hiện ba hành động nào để giúp duy trì quyền riêng tư và bảo mật kỹ thuật số?

(Chọn tất cả các đáp án đúng)

a)

Sử dụng mật khẩu an toàn

b)

Thay đổi cài đặt quyền riêng tư trên các tài khoản mạng xã hội của bạn

c)

Không lưu trữ dữ liệu cá nhân trên một dịch vụ trực tuyến dùng để chia sẻ

d)

Có nhiều tài khoản email

e)

Chỉ đăng từ điện thoại, không bao giờ đăng từ máy tính

182.

Em hãy cho biết, khi em nhận được tin nhắn đe dọa từ một người khác, em nên làm gì?

a)

Giữ im lặng

b)

Hẹn gặp người lạ để nói rõ vấn đề

c)

Nói với người em tin tưởng như ba mẹ, thầy cô

183.

Em hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây mô tả những rủi ro của việc đăng một hình ảnh cá nhân trực tuyến? (Chọn tất cả các đáp án đúng)

a)

Chúng sẽ chiếm toàn bộ không gian lưu trữ của em trên mạng

b)

Rất khó để loại bỏ hoàn toàn hình ảnh khi đã được đăng trực tuyến

c)

Những bức ảnh vô tình có thể tiết lộ thông tin cá nhân cho người lạ

d)

Nếu máy tính bị treo trong quá trình gửi, có thể làm hỏng ổ đĩa cứng của em

184.

Em hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây là ví dụ về thông tin mà em có thể chia sẻ trực tuyến?

a)

Danh sách các bộ phim yêu thích

b)

Tên trường học của em

c)

Địa chỉ nhà em

d)

Số điện thoại của em

185.

Em mới vừa chia sẻ mật khẩu cho một người bạn và nhận ra rằng em không nên làm như thế. Trong tình huống này, em cần phải làm gì?

a)

Đổi tên tài khoản

b)

Khởi động lại máy

c)

Xóa tài khoản

d)

Tạo một mật khẩu mới

186.

Em hãy cho biết, khi em đang sử dụng máy tính, xuất hiện một thông báo yêu cầu nhập số điện thoại để nhận tiền trúng thưởng. Em xử lí như thế nào khi gặp tình huống trên?

(Chọn tất cả các đáp án đúng)

a)

Nhập số điện thoại và tiếp tục làm theo hướng dẫn

b)

Không nhập số điện thoại và tắt thông báo

c)

Hỏi ý kiến của ba mẹ

187.

Em hãy cho biết, khi hoạt động trực tuyến để bảo mật thông tin của mình em nên làm gì?

(Chọn tất cả các đáp án đúng)

a)

Sử dụng cùng mật khẩu cho các tài khoản

b)

Chia sẻ mật khẩu cho nhiều người

c)

Hạn chế sử dụng thông tin cá nhân làm mật khẩu

d)

Tránh dùng chung một mật khẩu cho các tài khoản khác nhau

188.

Em hãy cho biết, để bảo mật máy tính em nên làm gì?

a)

Đặt mật khẩu cho máy tính

b)

Sử dụng phần mềm chống Virus

c)

Không truy cập Internet

d)

Đặt mật khẩu cho máy tính và sử dụng phần mềm chống Virus

189.
Phần mềm nào dùng để tạo các bài thuyết trình
a)
Microsoft Word
b)
Microsoft Excel
c)
Microsoft PowerPoint
d)
Internet Explorer
190.
Phần mềm nào sau đây cho phép tính toán dữ liệu ( bảng tính )
a)
Microsoft PowerPoint
b)
Microsoft Excel
c)
Microsoft Word
d)
Microsoft access
191.
biểu tượng sau là biểu tượng của phần mềm ứng dụng nào ?
a)
microsoft powerpoint
b)
microsoft excel
c)
microsoft word
d)
microsoft access
192.
Phần mềm ứng dụng nào dùng để viết một bản báo cáo?
a)
microsoft word
b)
microsoft excel
c)
microsoft powerpoint
193.

Tùy chọn nào dưới đây mô tả về mục đích của CPU?

a)

Công cụ tìm kiếm.

b)

Màn hình.

c)

Đơn vị lưu trữ cho máy tính.

d)

Kiểm soát mọi thứ trong máy tính.

194.

Em hãy cho biết đâu là phần mềm ứng dụng máy tính?

a)

Microsoft Excel

b)

Android

c)

Máy tính Mac

d)

Microsoft Windows

195.

Trong các tùy chọn Personalization, các gì trên màn hình Desktop có thể bị thay đổi?

a)

Kích thước chữ (Word size) trên trang Web.

b)

Các đường tắt (Shortcuts).

c)

Kiểu chữ trong tài liệu.

d)

Nền của màn hình Desktop (Desktop Background)

196.

Tùy chọn nào dưới đây là thiết bị xuất?

a)

Chuột (Mouse).

b)

Bàn phím (Keyboard).

c)

Máy in (Printer).

d)

Microphone.

197.

Tùy chọn nào dưới đây là thiết bị nhập?

a)

Bàn phím (Keyboard).

b)

Máy in (Printer).

c)

Loa (Speakers).

d)

Màn hình (Monitor).

198.

Loại máy tính nào thì không dễ dàng di chuyển từ nơi này đến nơi khác?

a)

Máy tính bảng (Tablet).

b)

Điện thoại thông minh (Smartphone).

c)

Máy tính để bàn (Desktop Computer).

d)

Máy tính xách tay (Laptop Computer).

199.

Theo em, hành động nào dưới đây là một hành động chăm sóc tốt cho máy tính

a)

Làm sạch micro của em bằng cách ngâm nó vào nước.

b)

Lắc chuột của em nếu nó không hoạt động.

c)

Làm sạch bàn phím của em bằng cách sử dụng không khí nén.

d)

Sử dụng lực để chèn ổ đĩa USB vào cổng máy tính.

200.

Em hãy cho biết thiết bị nào dưới đây là thiết bị đầu ra (Output Device)?

a)

Chuột.

b)

Máy quét.

c)

Bàn phím.

d)

Máy in.